Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định đầu tư nuôi cá bè trên sông Tiền thuộc địa phận tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đầu tư nuôi cá bè trên sông Tiền thuộc địa phận tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nuôi cá bè trên sông là hình thức nuôi cá thâm canh trong bè gỗ hoặc bè đóng bằng các vật liệu thích hợp khác, neo đậu tại một vị trí có độ sâu và địa hình thích hợp. Trong suốt quá trình nuôi phải đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thủy, đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường và an toàn cho người, bè cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nuôi cá bè trên sông là tổ chức và cá nhân có năng lực, hành vi không vi phạm pháp luật và có vốn đầu tư đóng bè nuôi cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đầu tư nuôi cá bè trên sông là chủ trương nhất quán, lâu dài của tỉnh. Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, công nghệ của tổ chức, cá nhân nuôi cá bè trong vùng quy hoạch của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VỊ TRÍ NUÔI CÁ BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các vị trí vùng nước quy định neo đậu được xác định theo lý trình các tuyến sông như sau: 1. Thành phố Mỹ Tho: 1.1. Bắc Cồn Tân Long : (Vùng nước số 1) Từ vị trí ngang Nhà Văn hóa phường Tân long, thuộc khu phố Tân Hà, phường Tân Long đến ngang trụ đèn hải đăng đuôi cồn Tân Long, phía hạ lưu thuộc khu phố Tân Bình, phường Tân L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Thủy sản căn cứ vào tình hình thực tế các vùng nước quy hoạch neo đậu bè nuôi cá theo quy định này, triển khai cho các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện thống nhất trong toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các cơ quan quản lý vùng nước chỉ cấp giấy chứng nhận an toàn giao thông đường thủy (hoặc giấy chứng nhận an toàn hàng hải) khi xác định vị trí neo đậu cho từng bè trong những vùng quy hoạch ở điều 4 của quy định này. Việc bố trí các bè trong từng vùng nuôi thực hiện theo đúng Quyết định số 02/2002/QĐ-BTS ngày 23/01/2002 và Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sở Thủy sản lập hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường chung cho từng vùng nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, cá nhân trong quá trình nuôi cá bè trên sông phải thực hiện nghiêm chỉnh các giải pháp về bảo vệ môi trường đã được duyệt trong báo cáo tác động môi trường. Sở Thủy sản phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra việc thực hiện và xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân, đầu tư vốn nuôi cá bè với các loài thủy sản có giá trị kinh tế cao nhằm phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu và tiêu thụ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân đầu tư nuôi cá bè được hưởng các chính sách về đầu tư và được vay vốn từ các chương trình tín dụng phát triển của Nhà nước, của các Ngân hàng Thương mại… theo các quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn và tập huấn cho người nuôi cá bè về kỹ thuật nuôi, chọn con giống, phòng trị dịch bệnh,… đồng thời quan hệ với các đơn vị sản xuất, kinh doanh trong và ngoài tỉnh nhằm mở rộng thị trường, tạo điều kiện thuận lợi cho người nuôi tiêu thụ sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC ĐĂNG KÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư nuôi cá bè ở các vùng nước quy định tại điều 4, chương II của quy định này phải có phương án (hoặc dự án) đầu tư cụ thể và có cam kết thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường vùng nuôi (có mẫu hướng dẫn).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân trong tỉnh nuôi cá bè phải đăng ký Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thủy để được hướng dẫn hồ sơ về thủ tục và cấp đăng ký. Trình tự thủ tục hồ sơ đăng ký như sau: 1. Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thủy sản nhận Phương án (hoặc dự án) đầu tư nuôi cá bè của các tổ chức, cá nhân và hướng dẫn hồ sơ kỹ thuật đăng ký nuôi cá bè,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với tổ chức, cá nhân ngoài tỉnh có nhu cầu nuôi cá bè liên hệ với Sở Thủy sản để có hướng dẫn cụ thể theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ngoài các vùng nước neo đậu đã xác định, Sở Thủy sản tiếp tục quy họach những vùng nước khác trên các tuyến sông thuộc địa bàn tỉnh, khi có đủ điều kiện thì đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung thêm vào quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc thực hiện nuôi cá bè trên sông phải triển khai đồng bộ từ tỉnh đến cấp huyện, cấp xã và nhân dân trong tỉnh. Chính quyền địa phương nơi có vùng neo đậu bè cá có trách nhiệm phối hợp với ngành Thủy sản trong việc giữ gìn an ninh trật tự vùng nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức, cá nhân nuôi cá bè phài chấp hành các quy định của nhà nước có liên quan và tự di dời bè cá khi nhà nước có nhu cầu thu hồi mặt nước để sử dụng cho lợi ích chung mà không bồi thường; các ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, xác định nơi đậu bè mới cho các tổ chức, cá nhân khi nhà nước có yêu cầu di dời. Các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Thủy sản phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện và có trách nhiệm theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện quy định này với Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH ĐẦU TƯ NUÔI CÁ BÈ TRÊN SÔNG TIỀN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2005/QĐ-UB NGÀY 07/02/2005 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định đầu tư nuôi cá bè trên sông Tiền được ban hành kèm theo Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 07/02/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh với những nội dung như sau: 1. Điều 4 khoản 3 được bổ sung như sau: “Khu vực Nam cù lao Tân Phong”: (Vùng nước số 10) Từ vị trí đầu cồn Tân Phong thuộc ấp Tân Thiện, xã Tân Phong...
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, địa phương có liên quan triển khai, thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.