Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
17/QĐ-HĐQL
Right document
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
108/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999) để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Developmen...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999)...
- Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Development Bank
- Tên viết tắt: VDB
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi. Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Vốn điều lệ của Ngân hàng P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi.
- Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển là 5.000 tỷ đồng (năm nghìn tỷ đồng) từ nguồn vốn điều lệ hiện có của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC ( Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm; c) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển:
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ,
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như: 1.1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân h...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam:
- 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển: 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ. 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển: a) Cho vay đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ sau đầu tư; c) Bảo lãnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển:
- 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển:
- a) Cho vay đầu tư phát triển;
- Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro
- Left: Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Right: 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau: 1. Gia hạn nợ; 2. Khoanh nợ; 3. Xoá nợ (gốc, lãi); 4. Bán nợ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển: 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm: a) Hội đồng quản lý; b) Ban Kiểm soát. c) Bộ máy điều hành gồm: - Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; - Sở Giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước và nước ngoài. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển:
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm:
- a) Hội đồng quản lý;
- Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro
- Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau:
- 1. Gia hạn nợ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro 1. Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển theo đúng cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký và gặp rủi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ qu...
- 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh gồm: Phó Tổng giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát và Kế toán trưởng.
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro
- Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngâ...
- 2. Việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện cho từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào khả năng tài chính của khách hàng; mức độ thiệt hại và nguyên nhân dẫn đến rủi ro.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính. Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
- Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
- Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính.
- Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay. 2. Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của phá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển: 1. Bộ Tài chính : a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; hướng dẫn thực hiện Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển:
- 1. Bộ Tài chính :
- a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro
- 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay.
- Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của pháp luật hoặc khách hàng là cá nhân bị chết, mất t...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ 1. Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký do một trong những nguyên nhân rủi ro bất khả kháng sau đây: 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ
- Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã...
- 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi ro chính trị, rủi ro do thay đổi chính sách của Nhà nước trực tiếp gây thiệt hại về tài sản, hàng hoá của k...
Left
Điều 8.
Điều 8. Biện pháp xử lý rủi ro 1. Gia hạn nợ 1.1. Gia hạn nợ là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ (gốc, lãi) vượt quá thời hạn cho vay quy định trong Hợp đồng tín dụng đã ký. 1.2. Gia hạn nợ được thực hiện đối với khách hàng: 1.2.1. Tạm thời có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II HỒ SƠ XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xử lý rủi ro chung 1. Văn bản đề nghị xử lý rủi ro của khách hàng hoặc đại diện khách hàng theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ) hoặc văn bản đề nghị mua nợ của Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp (đối với trường hợp bán nợ) (bản chính). 2. Văn bản đề nghị xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xử lý rủi ro đối với trường hợp cụ thể Ngoài hồ sơ xử lý rủi ro chung nêu trên, đối với từng trường hợp cụ thể hồ sơ xử lý rủi ro gồm: 1. Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá do nguyên nhân khách quan (thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn,...) gây ra: 1.1. Biên bản xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lưu giữ hồ sơ xử lý rủi ro 1. Tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển: - Trường hợp khách hàng đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển sao một bộ hồ sơ để lưu, bộ chính gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thẩm tra và lưu giữ. - Trường hợp khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III THẨM ĐỊNH HỒ SƠ VÀ XỬ LÝ RỦI RO A. TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Lập và tiếp nhận hồ sơ xử lý rủi ro. 1.1. Khách hàng có các khoản nợ đề nghị xử lý rủi ro có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định nêu trên và gửi đến Chi nhánh Ngân hàng Phát triển nơi khách hàng giao dịch. Khách hàng chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro Căn cứ vào hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển gửi, Hội Sở chính có trách nhiệm kiểm tra lại kết quả thẩm định của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển, trường hợp: 1. Khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định: Ngân hàng Phát triển Việt Nam có văn bản trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký lần đầu và tổng thời hạn vay vốn sau khi gia hạn nợ không vượt quá thời hạn cho vay tối đa theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện xử lý rủi ro 1. Căn cứ quyết định xử lý rủi ro của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ngân hàng Phát triển Việt Nam hướng dẫn các Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tổ chức thực hiện việc gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ, bán nợ theo quy định. 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thực hiện việc xử lý rủi ro cho khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác kiểm tra Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra hoặc phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra trước, trong quá trình xử lý và sau khi được xử lý rủi ro, nếu phát hiện những sai sót, vướng mắc cần giải quyết kịp thời hoặc báo cáo các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro 1. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các quy định liên quan đến công tác xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước không đề cập trong Quy chế này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2007/TT-BTC ngày 30/8/2007 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.