Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều
48/2009/TTLT-BTC-BNN
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
113/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước bảo đảm để duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều (sau đây viết tắt là kinh phí duy tu bảo dưỡng đê điều).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm duy tu, bảo dưỡng đê điều 1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt; hỗ trợ sửa chữa đột xuất khắc phục sự cố đê điều đối với đê cấp IV và cấp V. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với đê dưới cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí Các đơn vị có trách nhiệm sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đúng mục đích, đúng chế độ; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; cuối năm hoặc kết thúc dự án thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt do ngân sách Trung ương bảo đảm 1. Nội dung chi: a) Chi sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê; b) Chi sửa chữa gia cố đường gom, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê trong phạm vi bảo vệ đê điều; c) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+0, bảo dưỡng đê điều quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, tình hình hệ thống đê điều do địa phương quản lý, khả năng kinh phí và hiện trạn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê. 2. Xác định các giải pháp...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm
- 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+0, bảo dưỡng đê điều quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, tình hình hệ thống đê điều do địa phương quản lý, khả năng...
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi kinh phí duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều do địa phương quản lý cho phù hợp, bảo đảm an toàn tuyến đê do địa phương quản lý.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê.
- 2. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp:
- Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm
- 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+0, bảo dưỡng đê điều quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, tình hình hệ thống đê điều do địa phương quản lý, khả năng...
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi kinh phí duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều do địa phương quản lý cho phù hợp, bảo đảm an toàn tuyến đê do địa phương quản lý.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đúng mục đích, có hiệu quả; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Quản lý đê điều và PCLB, cơ quan quản lý đê điều địa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng thanh toán,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều. Trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections