Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
42/QĐ-HĐQL
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
- Left: BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM Right: 8. “Bên bảo lãnh” là Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT). Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT).
- Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác. 2. “Khách hàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay; việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. NHPT được quyền lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
- 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay
- việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay
- NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau:
- 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay;
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm 1. Đối với khách hàng: Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hoặc Quy chế bảo lãnh tín dụng đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
- Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm
- 1. Đối với khách hàng:
- Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm. Đối với tài sản hình thành trong tương lai thì tài sản đó phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm sau khi tài sản được hình thành. 2. Tài...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay
- Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác; b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho vay.
- 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm:
- a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác;
- b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT hoặc tại các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
- Left: Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay Right: Điều 7. Điều kiện cho vay
- Left: g) Quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Right: 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay 1. Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay). Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động) mới đủ điều kiện để thực hiện, thì Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề ngh...
- Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay).
- Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sản hợp pháp khác của mình hoặc tài sản của người thứ ba để bảo đảm tiền vay với giá trị tối thiểu...
- 2. Trường hợp khách hàng khi vay vốn tín dụng xuất khẩu được NHPT chấp thuận bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh của người thứ ba thì mức bảo lãnh tối thiểu bằng mức vốn vay.
- Left: Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay Right: Điều 8. Mức vốn cho vay
Left
Điều 9.
Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT; dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay
- 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT
- dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ có bảo đảm bằng tài sản còn lại và được Tổng giám đốc...
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Left
Điều 10.
Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đảm như sau: 1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm: a) Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc G...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay
- Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đ...
- 1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay NHPT tổ chức thẩm định các điều kiện đối với bên bảo đảm, tài sản bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm theo quy định tại Quy chế này. Tổng giám đốc NHPT quy định nội dung, trình tự thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
- Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay
- NHPT tổ chức thẩm định các điều kiện đối với bên bảo đảm, tài sản bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm theo quy định tại Quy chế này.
- Tổng giám đốc NHPT quy định nội dung, trình tự thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Xác định giá trị đối với tài sản hiện có: Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm do NHPT và bên bảo đảm thoả thuận hoặc thuê tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật thực hiện; chi phí do bên bảo đảm thanh toán. 2. Xác định giá trị đối với tài...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
- Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
- 1. Xác định giá trị đối với tài sản hiện có:
- Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm do NHPT và bên bảo đảm thoả thuận hoặc thuê tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật thực hiện; chi phí do bên bảo đảm...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được lập thành văn bản giữa NHPT và bên bảo đảm hoặc được ký giữa NHPT với nhiều bên cùng tham gia giao dịch bảo đảm. Các nội dung của hợp đồng bảo đảm tiền vay phải phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định mẫu hợp đồng bảo đảm tiền vay để thực hi...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
- Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay
- Hợp đồng bảo đảm tiền vay được lập thành văn bản giữa NHPT và bên bảo đảm hoặc được ký giữa NHPT với nhiều bên cùng tham gia giao dịch bảo đảm.
- Các nội dung của hợp đồng bảo đảm tiền vay phải phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được thực hiện công chứng tại Phòng công chứng thuộc Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các Văn phòng công chứng hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định việc thực hiện công chứng hợp đồng bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
- Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay
- 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được thực hiện công chứng tại Phòng công chứng thuộc Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các Văn phòng công chứng hoạt động hợp pháp theo quy...
- 2. Tổng giám đốc NHPT quy định việc thực hiện công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Trường hợp giao dịch bảo đảm phải đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm bao gồm: a) Cầm cố, thế chấp tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu; b) Cầm cố, thế chấp tài sản không thuộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng tài sản do bên thế chấp, người thứ ba g...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
- Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm
- 1. Trường hợp giao dịch bảo đảm phải đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm bao gồm:
- a) Cầm cố, thế chấp tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu;
Left
Điều 16.
Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng bị vô hiệu, bị huỷ bỏ hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên chưa thực hiện hợp đồng đó thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt; nếu đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
- 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
- Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng
- 1. Hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng bị vô hiệu, bị huỷ bỏ hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên chưa thực hiện hợp đồng đó thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt
- nếu đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt, NHPT có quyền xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, trừ trường hợp có thoả t...
Left
Điều 17.
Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm 1. NHPT thoả thuận với bên bảo đảm việc giữ bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản và các giấy tờ khác liên liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm và tổ chức việc lưu giữ hồ sơ bảo đảm tiền vay. 2. Trường hợp giá trị quyền sử dụng đất hoặc tài sản có đăng ký...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đối tượng cho vay
- Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm
- 1. NHPT thoả thuận với bên bảo đảm việc giữ bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản và các giấy tờ khác liên liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm và tổ chức việc lưu giữ hồ sơ bảo đ...
- Trường hợp giá trị quyền sử dụng đất hoặc tài sản có đăng ký quyền sở hữu được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT và các tổ chức tín dụng khác, thì bên nhận thế chấp hoặc...
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm 1. NHPT theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm trong suốt thời gian vay vốn, bảo lãnh tín dụng. 2. Trong quá trình theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm, nếu phát hiện bên bảo đảm không thực hiện đúng các thoả thuận theo hợp đồng bảo đảm đã ký; tài sản bảo đảm không được bảo quản...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm
- 1. NHPT theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm trong suốt thời gian vay vốn, bảo lãnh tín dụng.
- 2. Trong quá trình theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm, nếu phát hiện bên bảo đảm không thực hiện đúng các thoả thuận theo hợp đồng bảo đảm đã ký
Left
Điều 19.
Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại 1. Bên cầm cố, bên thế chấp là pháp nhân được tổ chức lại mà khách hàng không trả được hết nợ vay NHPT trước thời hạn theo yêu cầu của NHPT thì tài sản bảo đảm và việc kế thừa nghĩa vụ bảo đảm tiền vay trong quá trình tổ chức lại pháp nhân được thực hiện như sau: a) Trường h...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Thời hạn bảo lãnh
- Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
- Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại
- Bên cầm cố, bên thế chấp là pháp nhân được tổ chức lại mà khách hàng không trả được hết nợ vay NHPT trước thời hạn theo yêu cầu của NHPT thì tài sản bảo đảm và việc kế thừa nghĩa vụ bảo đảm tiền va...
- a) Trường hợp chia, tách pháp nhân:
Left
Điều 20.
Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Khách hàng, bên bảo lãnh đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho NHPT; b) Tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm được thay thế bằng tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm khác; c) Tài sản bảo đảm được xử lý; d) Theo q...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
- 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
- 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
- Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay
- 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- a) Khách hàng, bên bảo lãnh đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho NHPT;
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO VAY ĐẦU TƯ
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện áp dụng Khách hàng khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để làm tài sản bảo đảm tiền vay. NHPT lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay trong trường hợp sau: 1. Tài sản hình thành từ vốn vay có đủ các điều kiện...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
- 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
- 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thuận cho vay.
- Khách hàng khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để làm tài sản bảo đảm tiền vay.
- NHPT lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay trong trường hợp sau:
- 1. Tài sản hình thành từ vốn vay có đủ các điều kiện về tài sản bảo đảm theo quy định tại Điều 6 Quy chế này;
- Left: Điều 21. Điều kiện áp dụng Right: Điều 22. Điều kiện cho vay
Left
Điều 22.
Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Khi tài sản hình thành từ vốn vay đã đầu tư xong, các bên phải ký Phụ lục của hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay và thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định; Phụ lục hợp đồng là một bộ phận không thể tách rời...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Mức vốn cho vay
- 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng.
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
- 1. Khi tài sản hình thành từ vốn vay đã đầu tư xong, các bên phải ký Phụ lục của hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay và thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo...
- Phụ lục hợp đồng là một bộ phận không thể tách rời của hợp đồng bảo đảm tiền vay đã ký
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm) 1. Quyền của khách hàng: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản bảo đảm, được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản bảo đảm; b) Được nhận lại các giấy tờ về tài sản bảo đảm đã giao cho NHPT sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT hoặc biện pháp bảo...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng.
- 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính xem xét , quyết định.
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm)
- 1. Quyền của khách hàng:
- a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản bảo đảm, được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản bảo đảm;
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm) 1. Quyền của NHPT: a) Giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các giấy tờ về quyền thụ hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản bảo đảm; b) Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản bảo đảm theo định kỳ ho...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ). Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam và bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ).
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ.
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm)
- 1. Quyền của NHPT:
- a) Giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các giấy tờ về quyền thụ hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản bảo đảm;
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG CẦM CỐ TÀI SẢN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG CẦM CỐ TÀI SẢN
Left
Điều 25.
Điều 25. Giữ tài sản cầm cố NHPT trực tiếp giữ tài sản cầm cố hoặc uỷ quyền cho người thứ ba là các tổ chức có chức năng giữ tài sản. Trường hợp uỷ quyền cho người thứ ba giữ tài sản cầm cố thì NHPT vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của bên nhận cầm cố theo hợp đồng cầm cố tài sản, theo quy định của pháp luật và...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
- NHPT trực tiếp giữ tài sản cầm cố hoặc uỷ quyền cho người thứ ba là các tổ chức có chức năng giữ tài sản.
- Trường hợp uỷ quyền cho người thứ ba giữ tài sản cầm cố thì NHPT vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của bên nhận cầm cố theo hợp đồng cầm cố tài sản, theo quy định của pháp l...
- Left: Điều 25. Giữ tài sản cầm cố Right: Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố) 1. Quyền của bên cầm cố: a) Yêu cầu NHPT đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố, nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị, trong trường hợp NHPT giữ và sử dụng tài sản; b) Yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu NHPT, người thứ ba...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng bảo lãnh Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đối tượng bảo lãnh
- Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
- Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố)
- 1. Quyền của bên cầm cố:
- a) Yêu cầu NHPT đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố, nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị, trong trường hợp NHPT giữ và sử dụng tài sản;
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố) 1. Quyền của bên nhận cầm cố: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản cầm cố đã nhận (nếu có) theo quy định của pháp luật; b) Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó; c) Được bên cầm cố thanh toán các...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Đối tượng bảo lãnh Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Đối tượng bảo lãnh
- Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố)
- 1. Quyền của bên nhận cầm cố:
- a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản cầm cố đã nhận (nếu có) theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên 1. Trong trường hợp tài sản cầm cố là vật có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị do nguyên nhân khách quan thì NHPT phải thông báo bằng văn bản cho bên cầm cố và yêu cầu bên cầm cố đưa ra cách giả...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký. 3. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư, nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Trả nợ vay
- 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
- 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký.
- Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
- 1. Trong trường hợp tài sản cầm cố là vật có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị do nguyên nhân khách quan thì NHPT phải thông báo bằng văn bản cho bên cầm cố và yêu cầu bên cầm cố đưa ra...
- nếu hết thời hạn đó mà bên cầm cố không trả lời thì NHPT được thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn và có quyền yêu cầu bên cầm cố thanh toán các chi phí hợp lý.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá 1. Trường hợp nhận cầm cố thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền yêu cầu tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phong toả tài khoản tiền gửi tiết kiệm của bên cầm cố. 2. Trường hợp nhận cầm cố giấy tờ có giá thì NHPT có quyền yêu cầu người phát hành giấy tờ có giá hoặc Trung tâm Lưu ký chứng khoán đảm...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro 1. Rủi ro được xem xét xử lý nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu bao gồm: a) Rủi ro bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị, chiến tranh trực tiếp gây thiệt hại tài sản của chủ đầu tư hoặc nhà xuất khẩu; chủ đầu tư, nhà xuất khẩu bị phá sản, giải thể; chủ đầu tư, nhà xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro
- 1. Rủi ro được xem xét xử lý nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu bao gồm:
- a) Rủi ro bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị, chiến tranh trực tiếp gây thiệt hại tài sản của chủ đầu tư hoặc nhà xuất khẩu
- Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá
- 1. Trường hợp nhận cầm cố thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền yêu cầu tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phong toả tài khoản tiền gửi tiết kiệm của bên cầm cố.
- Trường hợp nhận cầm cố giấy tờ có giá thì NHPT có quyền yêu cầu người phát hành giấy tờ có giá hoặc Trung tâm Lưu ký chứng khoán đảm bảo quyền giám sát của NHPT đối với giá trị tài sản ghi trên giấ...
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG THẾ CHẤP TÀI SẢN
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG THẾ CHẤP TÀI SẢN
Left
Điều 30.
Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp Khi nhận thế chấp tài sản, NHPT thực hiện giữ giấy tờ của tài sản thế chấp theo quy định và thoả thuận với bên bảo đảm về việc bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C.
- 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
- Khi nhận thế chấp tài sản, NHPT thực hiện giữ giấy tờ của tài sản thế chấp theo quy định và thoả thuận với bên bảo đảm về việc bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp.
- Left: Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp Right: Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp) 1. Quyền của bên thế chấp: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản thế chấp; được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thoả thuận; b) Được nhận lại giấy tờ về tài sản...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
- Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp)
- 1. Quyền của bên thế chấp:
- a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản thế chấp; được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thoả thuận;
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp) 1. Quyền của bên nhận thế chấp: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp, giấy tờ về quyền được hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản thế chấp; b) Yêu cầu bên thế chấp, bên thuê, mượn tài sản thế chấp chấm dứ...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 3. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp)
- 1. Quyền của bên nhận thế chấp:
- a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp, giấy tờ về quyền được hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản thế chấp;
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp 1. Trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp mà không được sự đồng ý của NHPT, thì NHPT có quyền thu hồi tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp NHPT không thực hiện quyền thu hồi tài sản thế c...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phù hợp với thời hạn thực hiện nghĩa vụ của nhà xuất khẩu .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Thời hạn bảo lãnh
- Thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phù hợp với thời hạn thực hiện nghĩa vụ của nhà xuất khẩu .
- Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp
- 1. Trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp mà không được sự đồng ý của NHPT, thì NHPT có quyền thu hồi tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật.
- 2. Trường hợp NHPT không thực hiện quyền thu hồi tài sản thế chấp, không thu hồi nợ trước hạn thì NHPT có thể nhận các khoản tiền thu được, quyền yêu cầu thanh toán hoặc tài sản khác có được từ việ...
Left
Điều 34.
Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ 1. Bên bảo đảm (là bên có quyền đòi nợ) được thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ, bao gồm cả quyền đòi nợ hình thành trong tương lai mà không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ trả nợ. 2. Trường hợp nhận thế chấp quyền đòi nợ, NHPT có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Yêu cầu bên có nghĩa vụ trả...
Open sectionRight
Điều 35
Điều 35 . Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu và tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35 . Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu và tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồng bảo lãnh.
- Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ
- 1. Bên bảo đảm (là bên có quyền đòi nợ) được thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ, bao gồm cả quyền đòi nợ hình thành trong tương lai mà không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ trả nợ.
- 2. Trường hợp nhận thế chấp quyền đòi nợ, NHPT có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
Left
Điều 35.
Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê 1. Trường hợp bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của NHPT. Trường hợp NHPT đồng ý cho bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản đang t...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc số tiền Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã trả cho bên nước ngoài và phải chịu lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu tính trên số ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài
- Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc số tiền Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã trả cho bên nước ngoài và phải chịu lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu tính trên...
- Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê
- 1. Trường hợp bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của NHPT.
- Trường hợp NHPT đồng ý cho bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp chấm dứt khi tài sản thế chấp bị xử lý để thu hồi nợ.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên Trường hợp tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên thì bên thế chấp phải thông báo ngay cho NHPT và phải sửa chữa, bổ sung hoặc thay t...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ đầu tư, khi vay vốn hoặc được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh. Trường hợp tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay và bảo lãnh, chủ đầu tư phải sử dụng tài sản hợp pháp khác để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh với giá trị tối thiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Bảo đảm tiền vay
- Các chủ đầu tư, khi vay vốn hoặc được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh.
- Trường hợp tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay và bảo lãnh, chủ đầu tư phải sử dụng tài sản hợp pháp khác để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh với giá trị tối thiểu bằng 15...
- Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
- Trường hợp tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên thì bên thế chấp phải thông báo ngay cho NHPT và phải sửa chữa, bổ sung hoặc...
Left
Điều 37.
Điều 37. Đầu tư vào tài sản thế chấp Trường hợp bên thế chấp đầu tư vào tài sản thế chấp và dùng tài sản tăng thêm do đầu tư để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác hoặc người thứ ba đầu tư vào tài sản thế chấp và nhận thế chấp chính phần tài sản tăng thêm do đầu tư thì bên bảo đảm phải thông báo trước cho NHPT để giải quyết như sau: 1. Trư...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Vốn huy động 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam và kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật. 2. Vay của Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, Bảo hiểm xã hội và các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. 3. Các nguồn vốn khác t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Vốn huy động
- 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam và kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật.
- 2. Vay của Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, Bảo hiểm xã hội và các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước.
- Điều 37. Đầu tư vào tài sản thế chấp
- Trường hợp bên thế chấp đầu tư vào tài sản thế chấp và dùng tài sản tăng thêm do đầu tư để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác hoặc người thứ ba đầu tư vào tài sản thế chấp và nhận thế chấp chính phần...
- Trường hợp phần tài sản tăng thêm có thể tách rời khỏi tài sản thế chấp mà không làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thế chấp so với giá trị của tài sản đó trước khi đầu tư thì NHPT c...
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG BẢO LÃNH
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO VAY XUẤT KHẨU
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG BẢO LÃNH
Left
Điều 38.
Điều 38. Trường hợp áp dụng biện pháp bảo lãnh 1. Đối với tín dụng xuất khẩu, NHPT chấp thuận biện pháp bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: a) Theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; b) Bảo lãnh của Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của nước bên nhà nhập khẩu đối với cho vay nhà nhập khẩu theo quy định tại Điề...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
- 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
- Điều 38. Trường hợp áp dụng biện pháp bảo lãnh
- a) Theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;
- c) Bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
- Left: 1. Đối với tín dụng xuất khẩu, NHPT chấp thuận biện pháp bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: Right: a) Nhà xuất khẩu phải thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay tại Nghị định này
- Left: b) Bảo lãnh của Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của nước bên nhà nhập khẩu đối với cho vay nhà nhập khẩu theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 151/2006/NĐ-CP; Right: b) Nhà nhập khẩu phải được Chính phủ hoặc Ngân hàng trung ương của nước bên nhà nhập khẩu bảo lãnh vay vốn.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp: 1. Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ mà khách hàng (bên được bảo lãnh) không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT; 2. Bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT trước thời hạn do vi...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền 1. Công bố quy hoạch, kế hoạch, định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ làm căn cứ thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền
- 1. Công bố quy hoạch, kế hoạch, định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế
- kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ làm căn cứ thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 39. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
- Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp:
- 1. Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ mà khách hàng (bên được bảo lãnh) không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT;
Left
Điều 40.
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh 1. Thay bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ gốc, nợ lãi và phí (nếu có) cho NHPT theo thoả thuận và đúng thời hạn theo thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 2. Đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo đảm tiền vay, nếu bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện việc phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu không trả được nợ. 3. Tiền trích lập Quỹ dự p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện việc phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu không trả được nợ.
- Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
- 1. Thay bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ gốc, nợ lãi và phí (nếu có) cho NHPT theo thoả thuận và đúng thời hạn theo thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;
- 2. Đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo đảm tiền vay, nếu bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ thay cho bên được bảo lãnh thì bên bảo lãnh ph...
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo lãnh) 1. Thông báo yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thoả thuận; 2. Yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản của bên bảo lãnh nếu bên bảo lãnh có dấu hiệu tẩu tán tài sản để trốn tránh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 3. Phải thông báo cho bên b...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam điều chỉnh thời hạn trả nợ, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn, gia hạn nợ, tổng thời gian gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay đã ký trong hợp đồng tín dụng đầu tiên và tổng thời hạn vay vốn không vượt thời hạn vay vốn tối đa theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam điều chỉnh thời hạn trả nợ, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn, gia hạn nợ, tổng thời gian gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay đã ký...
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định khoanh nợ, xoá nợ lãi cho chủ đầu tư, nhà xuất khẩu trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo lãnh)
- 1. Thông báo yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thoả thuận;
- 2. Yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản của bên bảo lãnh nếu bên bảo lãnh có dấu hiệu tẩu tán tài sản để trốn tránh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trong thời hạn do NHPT ấn định kể từ ngày phát sinh căn cứ thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 39 Quy chế này, NHPT thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; nếu bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ trước thời hạn do vi phạm hợp đồng tín d...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư. 3. Vốn ngân sách nhà nước cấp cho các chương trình, mục tiêu của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước
- 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 42. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
- 1. Trong thời hạn do NHPT ấn định kể từ ngày phát sinh căn cứ thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 39 Quy chế này, NHPT thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
- nếu bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ trước thời hạn do vi phạm hợp đồng tín dụng, nhưng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ thì NHPT phải nêu rõ lý do trong...
Left
Điều 43.
Điều 43. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản, bên bảo lãnh là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố đã chết 1. Trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản thì việc bảo lãnh được giải quyết như sau: a) Nếu nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh trước và tại thời điểm bên bảo lãnh bị phá...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước để Ngân hàng Phát triển V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Bộ Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước để Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện
- Điều 43. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản, bên bảo lãnh là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố đã chết
- 1. Trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản thì việc bảo lãnh được giải quyết như sau:
- a) Nếu nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh trước và tại thời điểm bên bảo lãnh bị phá sản thì NHPT yêu cầu bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC VÀ TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- NGUYÊN TẮC VÀ TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ trả nợ tại NHPT thì việc xử lý tài sản đó được thực hiện theo thoả thuận của các bên; nếu không có thoả thuận thì tài sản được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều ng...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của N hà nước trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và dài hạn; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hàng năm; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của N hà nước trong kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội hàng năm và dài hạn
- Điều 44. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
- 1. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ trả nợ tại NHPT thì việc xử lý tài sản đó được thực hiện theo thoả thuận của các bên
- nếu không có thoả thuận thì tài sản được bán đấu giá theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm NHPT được xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật và theo thoả thuận trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng có nợ quá hạn liên tiếp trong thời hạn 06 tháng đối với tín dụng đầu tư, trong thời hạn 60 ngày đối với tín dụng xuất khẩu. 2. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ c...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Bộ Thương mại 1. Xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược và các chương trình phát triển hàng xuất khẩu trong từng thời kỳ; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng xuất khẩu của Nhà nước . 2. Công bố rộng rãi thông tin về thị trường xuất khẩu; đề xuất các giải pháp và hướng dẫn thực hiện để mở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Bộ Thương mại
- 1. Xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược và các chương trình phát triển hàng xuất khẩu trong từng thời kỳ; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng xuất khẩu của...
- 2. Công bố rộng rãi thông tin về thị trường xuất khẩu; đề xuất các giải pháp và hướng dẫn thực hiện để mở rộng, phát triển thị trường xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam.
- Điều 45. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm
- NHPT được xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật và theo thoả thuận trong các trường hợp sau:
- 1. Khách hàng có nợ quá hạn liên tiếp trong thời hạn 06 tháng đối với tín dụng đầu tư, trong thời hạn 60 ngày đối với tín dụng xuất khẩu.
Left
Mục 2
Mục 2 THỦ TỤC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
- THỦ TỤC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Left
Điều 46.
Điều 46. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, NHPT thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác theo địa chỉ được lưu giữ tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của p...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng và thanh toán có liên quan đến tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng và thanh toán có liên quan đến tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 46. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
- Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, NHPT thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác theo địa chỉ được lưu giữ tại cơ quan đăng ký giao dịch...
- Đối với tài sản bảo đảm có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị và quyền đòi nợ, giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền xử lý tài sản ngay, đồng thời phải thông báo cho các bên cùn...
Left
Điều 47.
Điều 47. Thời hạn xử lý tài sản bảo đảm NHPT thoả thuận với các bên có liên quan về thời hạn xử lý tài sản bảo đảm; nếu không có thoả thuận thì NHPT quyết định thời hạn xử lý tài sản bảo đảm, nhưng không được trước bảy (07) ngày đối với động sản hoặc mười lăm (15) ngày đối với bất động sản, kể từ ngày thông báo về việc xử lý tài sản bả...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo đúng quy định tại Nghị định này. 2. Đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 3. Xử lý rủi ro theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- 1. Tổ chức thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo đúng quy định tại Nghị định này.
- 2. Đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 47. Thời hạn xử lý tài sản bảo đảm
- NHPT thoả thuận với các bên có liên quan về thời hạn xử lý tài sản bảo đảm
- nếu không có thoả thuận thì NHPT quyết định thời hạn xử lý tài sản bảo đảm, nhưng không được trước bảy (07) ngày đối với động sản hoặc mười lăm (15) ngày đối với bất động sản, kể từ ngày thông báo...
Left
Điều 48.
Điều 48. Giao nhận, thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý 1. NHPT yêu cầu bên bảo đảm giao tài sản bảo đảm và giấy tờ có liên quan đến tài sản bảo đảm theo thông báo của NHPT. 2. Nếu hết thời hạn ấn định trong thông báo mà bên giữ tài sản bảo đảm không giao tài sản thì NHPT có quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý hoặc yêu cầu Toà án giải...
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng 1. Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) trước ngày Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục được thực hiện theo các cam kết ghi trong hợp đồng đã ký. 2. Các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng
- Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) trước ngày Nghị...
- Các hợp đồng vay vốn tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng đã ký với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) tr...
- Điều 48. Giao nhận, thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý
- 1. NHPT yêu cầu bên bảo đảm giao tài sản bảo đảm và giấy tờ có liên quan đến tài sản bảo đảm theo thông báo của NHPT.
- 2. Nếu hết thời hạn ấn định trong thông báo mà bên giữ tài sản bảo đảm không giao tài sản thì NHPT có quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý hoặc yêu cầu Toà án giải quyết.
Left
Điều 49.
Điều 49. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý 1. Trong thời gian chờ xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, NHPT được khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm hoặc cho phép bên bảo đảm hoặc uỷ quyền cho người thứ ba khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm theo đúng tính năng và công dụng của tài sản. 2. Trong quá trình khai...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu 1. Cu ng cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, tình hình sử dụng vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đầy đủ, đúng hạn và thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu
- 1. Cu ng cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, tình hình sử dụng vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đầy đủ, đúng hạn và thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết trong các hợp đồng tín dụng, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 49. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
- Trong thời gian chờ xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, NHPT được khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm hoặc cho phép bên bảo đảm hoặc uỷ quyền cho người thứ ba khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm the...
- 2. Trong quá trình khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trước khi xử lý, NHPT hoặc người được cho phép, được ủy quyền khai thác có quyền sửa chữa, nâng cấp tài sản bảo đảm để nâng cao công dụng của t...
Left
Điều 50.
Điều 50. Uỷ quyền xử lý tài sản bảo đảm và thu hồi nợ vay NHPT có thể uỷ quyền cho người thứ ba xử lý tài sản bảo đảm, với điều kiện người thứ ba là tổ chức có tư cách pháp nhân và được thực hiện quyền thu hồi nợ hoặc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật; người thứ ba có quyền thực hiện các biện pháp xử lý tài sản bảo đảm,...
Open sectionRight
Điều 51
Điều 51 . Thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu theo quy định tại Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình đầu tư xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51 . Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- 1. Các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu theo quy định tại Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- 2. Việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình đầu tư xây dựng, sản xuất, kinh doanh và hoàn trả vốn vay.
- Điều 50. Uỷ quyền xử lý tài sản bảo đảm và thu hồi nợ vay
- NHPT có thể uỷ quyền cho người thứ ba xử lý tài sản bảo đảm, với điều kiện người thứ ba là tổ chức có tư cách pháp nhân và được thực hiện quyền thu hồi nợ hoặc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định c...
- người thứ ba có quyền thực hiện các biện pháp xử lý tài sản bảo đảm, thu hồi nợ vay như NHPT trong phạm vi được uỷ quyền.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thu nợ từ việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được thanh toán theo thứ tự sau đây: a) Các chi phí cần thiết để xử lý tài sản bảo đảm: chi phí bảo quản, xác định giá trị tài sản bảo đảm, quảng cáo bán tài sản, bán tài sản, tiền hoa hồng, chi phí thu giữ, vận chuyển, chi phí, lệ phí bán đ...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn, được bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, nếu vi phạm các quy định của Nghị định này, gây thiệt hại về tài sản, tiền vốn thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tín dụng đầu tư, tín dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn, được bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, nếu vi phạm các quy định của Nghị định này, gây thiệt hại về tài sản, tiền vốn thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Điều 51. Thu nợ từ việc xử lý tài sản bảo đảm
- 1. Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được thanh toán theo thứ tự sau đây:
- a) Các chi phí cần thiết để xử lý tài sản bảo đảm:
Left
Điều 52.
Điều 52. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp Trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm, nếu phát sinh tranh chấp giữa NHPT, khách hàng, bên bảo đảm và các bên có liên quan thì các bên giải quyết tranh chấp trên cơ sở thương lượng, hoà giải. Nếu tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng thì các bên có thể thỏa thuận việc giải quyết...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 53. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ...
- Điều 52. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp
- Trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm, nếu phát sinh tranh chấp giữa NHPT, khách hàng, bên bảo đảm và các bên có liên quan thì các bên giải quyết tranh chấp trên cơ sở thương lượng, hoà giải.
- Nếu tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng thì các bên có thể thỏa thuận việc giải quyết tranh chấp thông qua Trọng tài thương mại hoặc Toà án có thẩm quyền để giải quyết.
Left
Mục 3
Mục 3 PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo thoả thuận 1. Bán tài sản bảo đảm. 2. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ của bên bảo đảm. 3. NHPT nhận các khoản tiền hoặc tài sản khác từ người thứ ba trong trường hợp thế chấp quyền đòi nợ. 4. Phương thức khác do các bên thoả thuận.
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan căn cứ chức năng và thẩm quyền để hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
- Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan căn cứ chức năng và thẩm quyền để hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Điều 53. Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo thoả thuận
- 1. Bán tài sản bảo đảm.
- 2. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ của bên bảo đảm.
Left
Điều 54.
Điều 54. B án tài sản bảo đảm 1. Các bên thỏa thuận về bên được bán tài sản bảo đảm. Bên được bán tài sản bảo đảm có thể lựa chọn các hình thức bán tài sản như sau: a) Bán trực tiếp cho người mua. b) Uỷ quyền cho các cơ quan có chức năng thực hiện bán đấu giá tài sản bảo đảm. c) Uỷ quyền hoặc chuyển giao việc xử lý tài sản bảo đảm cho...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng...
- Điều 54. B án tài sản bảo đảm
- 1. Các bên thỏa thuận về bên được bán tài sản bảo đảm.
- Bên được bán tài sản bảo đảm có thể lựa chọn các hình thức bán tài sản như sau:
Left
Điều 55.
Điều 55. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm NHPT có thể nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Giá trị của tài sản bảo đảm được xác định tại thời điểm xử lý làm cơ sở để thanh toán các nghĩa vụ trả nợ của khách hàng sau khi trừ đi các chi phí khác (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ 1. Trường hợp nhận bảo đảm bằng quyền đòi nợ, NHPT có quyền yêu cầu người thứ ba là người có nghĩa vụ trả nợ chuyển giao các khoản tiền hoặc tài sản khác cho mình hoặc cho người được uỷ quyền. Trong trường hợp người có nghĩa vụ trả nợ yêu cầu thì NHPT phải cung cấp các giấy tờ chứng minh q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xử lý tài sản bảo đảm là động sản trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý Trong trường hợp NHPT và bên bảo đảm không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm, thì tài sản bảo đảm được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. Đối với tài sản bảo đảm có thể xác định giá cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý 1. Trường hợp không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì NHPT thực hiện bán đấu giá tài sản theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 59.
Điều 59. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Triển khai thực hiện 1. Tổng giám đốc, Trưởng ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các cán bộ, viên chức NHPT phải chấp hành đúng quy định tại Quy chế này trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu có yêu cầu về bảo đảm tiền vay; nếu vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections