Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
44 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh,
  • đơn giản hóa thủ tục hành chính
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 12

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 13

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 13
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG...
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT). Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48 “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay theo trình tự sau: (i) Trong thời hạn 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48
  • “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án g...
  • (i) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của Công ty Quản lý tài sản đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT).
  • Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác. 2. “Khách hàn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 10 “b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi LPBank dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản gửi LPBank xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng đủ điều kiện hoạt động tại địa điểm mới đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 10
  • “b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi LPBank dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản gửi LPBan...
  • trường hợp không đáp ứng, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụn...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay; việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. NHPT được quyền lựa chọn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14 “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện; trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14
  • “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt...
  • trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
  • 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay
  • việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ xấu cụ thể Công ty Quản lý tài sản mua trong từng thời kỳ.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
  • Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ x...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau:
  • 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm 1. Đối với khách hàng: Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hoặc Quy chế bảo lãnh tín dụng đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ Điều 24

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bãi bỏ Điều 24
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm
  • 1. Đối với khách hàng:
  • Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm. Đối với tài sản hình thành trong tương lai thì tài sản đó phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm sau khi tài sản được hình thành. 2. Tài...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ Điều 25

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bãi bỏ Điều 25
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay
  • Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác; b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường. 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
  • 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ xấu quy định tại điểm a khoản 7a Điều 3 Thông tư này theo giá trị thị trường sau khi đã thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm:
  • a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác;
  • b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT hoặc tại các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay Right: Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay 1. Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay). Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay
  • Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (...
  • Hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay).
  • Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sản hợp pháp khác của mình hoặc tài sản của người thứ ba để bảo đảm tiền vay với giá trị tối thiểu...
  • 2. Trường hợp khách hàng khi vay vốn tín dụng xuất khẩu được NHPT chấp thuận bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh của người thứ ba thì mức bảo lãnh tối thiểu bằng mức vốn vay.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay Right: Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT; dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
  • “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp
  • Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay
  • 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT
  • dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ có bảo đảm bằng tài sản còn lại và được Tổng giám đốc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY

Open section

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2015/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN TRỰC THUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2015/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN TRỰC THUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI...
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đảm như sau: 1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm: a) Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc G...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49
  • “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay
  • Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đ...
  • 1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay NHPT tổ chức thẩm định các điều kiện đối với bên bảo đảm, tài sản bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm theo quy định tại Quy chế này. Tổng giám đốc NHPT quy định nội dung, trình tự thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19 “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay
  • NHPT tổ chức thẩm định các điều kiện đối với bên bảo đảm, tài sản bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm theo quy định tại Quy chế này.
  • Tổng giám đốc NHPT quy định nội dung, trình tự thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Xác định giá trị đối với tài sản hiện có: Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm do NHPT và bên bảo đảm thoả thuận hoặc thuê tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật thực hiện; chi phí do bên bảo đảm thanh toán. 2. Xác định giá trị đối với tài...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
  • 1. Xác định giá trị đối với tài sản hiện có:
  • Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm do NHPT và bên bảo đảm thoả thuận hoặc thuê tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật thực hiện; chi phí do bên bảo đảm...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được lập thành văn bản giữa NHPT và bên bảo đảm hoặc được ký giữa NHPT với nhiều bên cùng tham gia giao dịch bảo đảm. Các nội dung của hợp đồng bảo đảm tiền vay phải phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định mẫu hợp đồng bảo đảm tiền vay để thực hi...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hoạt động kinh doanh có lãi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay
  • Hợp đồng bảo đảm tiền vay được lập thành văn bản giữa NHPT và bên bảo đảm hoặc được ký giữa NHPT với nhiều bên cùng tham gia giao dịch bảo đảm.
  • Các nội dung của hợp đồng bảo đảm tiền vay phải phù hợp với quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được thực hiện công chứng tại Phòng công chứng thuộc Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các Văn phòng công chứng hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Tổng giám đốc NHPT quy định việc thực hiện công chứng hợp đồng bảo đảm...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay
  • 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay được thực hiện công chứng tại Phòng công chứng thuộc Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các Văn phòng công chứng hoạt động hợp pháp theo quy...
  • 2. Tổng giám đốc NHPT quy định việc thực hiện công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Trường hợp giao dịch bảo đảm phải đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm bao gồm: a) Cầm cố, thế chấp tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu; b) Cầm cố, thế chấp tài sản không thuộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng tài sản do bên thế chấp, người thứ ba g...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm
  • 1. Trường hợp giao dịch bảo đảm phải đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm bao gồm:
  • a) Cầm cố, thế chấp tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng bị vô hiệu, bị huỷ bỏ hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên chưa thực hiện hợp đồng đó thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt; nếu đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát các tổ chức tín dụng, các đơn vị tại điểm c Khoản này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau:
  • “d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát các tổ chức tín dụng, các đơn vị tại điểm c Khoản này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng
  • 1. Hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng bị vô hiệu, bị huỷ bỏ hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên chưa thực hiện hợp đồng đó thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt
  • nếu đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt, NHPT có quyền xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, trừ trường hợp có thoả t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm 1. NHPT thoả thuận với bên bảo đảm việc giữ bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản và các giấy tờ khác liên liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm và tổ chức việc lưu giữ hồ sơ bảo đảm tiền vay. 2. Trường hợp giá trị quyền sử dụng đất hoặc tài sản có đăng ký...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh: a) Văn bản của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, giải thể;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm
  • 1. NHPT thoả thuận với bên bảo đảm việc giữ bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản và các giấy tờ khác liên liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm và tổ chức việc lưu giữ hồ sơ bảo đ...
  • Trường hợp giá trị quyền sử dụng đất hoặc tài sản có đăng ký quyền sở hữu được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT và các tổ chức tín dụng khác, thì bên nhận thế chấp hoặc...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm 1. NHPT theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm trong suốt thời gian vay vốn, bảo lãnh tín dụng. 2. Trong quá trình theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm, nếu phát hiện bên bảo đảm không thực hiện đúng các thoả thuận theo hợp đồng bảo đảm đã ký; tài sản bảo đảm không được bảo quản...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 10 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc sáp nhập không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 10
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc sáp nhập không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm
  • 1. NHPT theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm trong suốt thời gian vay vốn, bảo lãnh tín dụng.
  • 2. Trong quá trình theo dõi, giám sát, kiểm tra tài sản bảo đảm, nếu phát hiện bên bảo đảm không thực hiện đúng các thoả thuận theo hợp đồng bảo đảm đã ký
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại 1. Bên cầm cố, bên thế chấp là pháp nhân được tổ chức lại mà khách hàng không trả được hết nợ vay NHPT trước thời hạn theo yêu cầu của NHPT thì tài sản bảo đảm và việc kế thừa nghĩa vụ bảo đảm tiền vay trong quá trình tổ chức lại pháp nhân được thực hiện như sau: a) Trường h...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại
  • Bên cầm cố, bên thế chấp là pháp nhân được tổ chức lại mà khách hàng không trả được hết nợ vay NHPT trước thời hạn theo yêu cầu của NHPT thì tài sản bảo đảm và việc kế thừa nghĩa vụ bảo đảm tiền va...
  • a) Trường hợp chia, tách pháp nhân:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Khách hàng, bên bảo lãnh đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho NHPT; b) Tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm được thay thế bằng tài sản bảo đảm, biện pháp bảo đảm khác; c) Tài sản bảo đảm được xử lý; d) Theo q...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi chi nhánh đặt trụ sở và địa điểm dự kiến thay đổi phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại các điểm a(i), a(ii...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
  • “ Điều 13. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi chi nhánh đặt trụ sở và địa điểm dự kiến thay đổi phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay
  • 1. Hợp đồng bảo đảm tiền vay chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khách hàng, bên bảo lãnh đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho NHPT;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY

Open section

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2018/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2018/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện áp dụng Khách hàng khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để làm tài sản bảo đảm tiền vay. NHPT lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay trong trường hợp sau: 1. Tài sản hình thành từ vốn vay có đủ các điều kiện...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21 “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21
  • “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều kiện áp dụng
  • Khách hàng khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để làm tài sản bảo đảm tiền vay.
  • NHPT lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay trong trường hợp sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Khi tài sản hình thành từ vốn vay đã đầu tư xong, các bên phải ký Phụ lục của hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay và thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định; Phụ lục hợp đồng là một bộ phận không thể tách rời...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Khi tài sản hình thành từ vốn vay đã đầu tư xong, các bên phải ký Phụ lục của hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay và thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo...
  • Phụ lục hợp đồng là một bộ phận không thể tách rời của hợp đồng bảo đảm tiền vay đã ký
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm) 1. Quyền của khách hàng: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản bảo đảm, được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản bảo đảm; b) Được nhận lại các giấy tờ về tài sản bảo đảm đã giao cho NHPT sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT hoặc biện pháp bảo...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Bãi bỏ Điều 24

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Bãi bỏ Điều 24
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm)
  • 1. Quyền của khách hàng:
  • a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản bảo đảm, được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản bảo đảm;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm) 1. Quyền của NHPT: a) Giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các giấy tờ về quyền thụ hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản bảo đảm; b) Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản bảo đảm theo định kỳ ho...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN
  • Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm)
  • 1. Quyền của NHPT:
  • a) Giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các giấy tờ về quyền thụ hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản bảo đảm;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG CẦM CỐ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Giữ tài sản cầm cố NHPT trực tiếp giữ tài sản cầm cố hoặc uỷ quyền cho người thứ ba là các tổ chức có chức năng giữ tài sản. Trường hợp uỷ quyền cho người thứ ba giữ tài sản cầm cố thì NHPT vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của bên nhận cầm cố theo hợp đồng cầm cố tài sản, theo quy định của pháp luật và...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3 “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3
  • “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Giữ tài sản cầm cố
  • NHPT trực tiếp giữ tài sản cầm cố hoặc uỷ quyền cho người thứ ba là các tổ chức có chức năng giữ tài sản.
  • Trường hợp uỷ quyền cho người thứ ba giữ tài sản cầm cố thì NHPT vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của bên nhận cầm cố theo hợp đồng cầm cố tài sản, theo quy định của pháp l...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố) 1. Quyền của bên cầm cố: a) Yêu cầu NHPT đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố, nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị, trong trường hợp NHPT giữ và sử dụng tài sản; b) Yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu NHPT, người thứ ba...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 “ 1. Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất phải có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định tương ứng với loại hình của tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất theo quy định của pháp luật.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9
  • Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất phải có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định tương ứng với loại hình của tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất th...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố)
  • 1. Quyền của bên cầm cố:
  • a) Yêu cầu NHPT đình chỉ việc sử dụng tài sản cầm cố, nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị, trong trường hợp NHPT giữ và sử dụng tài sản;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố) 1. Quyền của bên nhận cầm cố: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản cầm cố đã nhận (nếu có) theo quy định của pháp luật; b) Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó; c) Được bên cầm cố thanh toán các...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Bãi bỏ khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 16

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Bãi bỏ khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 16
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố)
  • 1. Quyền của bên nhận cầm cố:
  • a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản cầm cố đã nhận (nếu có) theo quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên 1. Trong trường hợp tài sản cầm cố là vật có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị do nguyên nhân khách quan thì NHPT phải thông báo bằng văn bản cho bên cầm cố và yêu cầu bên cầm cố đưa ra cách giả...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
  • 1. Trong trường hợp tài sản cầm cố là vật có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị do nguyên nhân khách quan thì NHPT phải thông báo bằng văn bản cho bên cầm cố và yêu cầu bên cầm cố đưa ra...
  • nếu hết thời hạn đó mà bên cầm cố không trả lời thì NHPT được thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn và có quyền yêu cầu bên cầm cố thanh toán các chi phí hợp lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá 1. Trường hợp nhận cầm cố thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền yêu cầu tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phong toả tài khoản tiền gửi tiết kiệm của bên cầm cố. 2. Trường hợp nhận cầm cố giấy tờ có giá thì NHPT có quyền yêu cầu người phát hành giấy tờ có giá hoặc Trung tâm Lưu ký chứng khoán đảm...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá
  • 1. Trường hợp nhận cầm cố thẻ tiết kiệm thì NHPT có quyền yêu cầu tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phong toả tài khoản tiền gửi tiết kiệm của bên cầm cố.
  • Trường hợp nhận cầm cố giấy tờ có giá thì NHPT có quyền yêu cầu người phát hành giấy tờ có giá hoặc Trung tâm Lưu ký chứng khoán đảm bảo quyền giám sát của NHPT đối với giá trị tài sản ghi trên giấ...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG THẾ CHẤP TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp Khi nhận thế chấp tài sản, NHPT thực hiện giữ giấy tờ của tài sản thế chấp theo quy định và thoả thuận với bên bảo đảm về việc bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập đặt trụ sở chính về ảnh hưởng của việc s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13
  • 1. Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau:
  • “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng tham gia sáp...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp
  • Khi nhận thế chấp tài sản, NHPT thực hiện giữ giấy tờ của tài sản thế chấp theo quy định và thoả thuận với bên bảo đảm về việc bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp) 1. Quyền của bên thế chấp: a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản thế chấp; được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thoả thuận; b) Được nhận lại giấy tờ về tài sản...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng bị hợp nhất đặt trụ sở chính, nơi tổ chức tín dụng hợp nhất d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
  • Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau:
  • “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng bị hợp nhất đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp)
  • 1. Quyền của bên thế chấp:
  • a) Được đầu tư làm tăng giá trị tài sản thế chấp; được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc tài sản thế chấp theo thoả thuận;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp) 1. Quyền của bên nhận thế chấp: a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp, giấy tờ về quyền được hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản thế chấp; b) Yêu cầu bên thế chấp, bên thuê, mượn tài sản thế chấp chấm dứ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19
  • 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau:
  • “c) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp)
  • 1. Quyền của bên nhận thế chấp:
  • a) Giữ bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp, giấy tờ về quyền được hưởng tiền bảo hiểm (nếu có) và các giấy tờ khác liên quan đến tài sản thế chấp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp 1. Trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp mà không được sự đồng ý của NHPT, thì NHPT có quyền thu hồi tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp NHPT không thực hiện quyền thu hồi tài sản thế c...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng phi ngân hàng có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
  • “ Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp
  • 1. Trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp mà không được sự đồng ý của NHPT, thì NHPT có quyền thu hồi tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trường hợp NHPT không thực hiện quyền thu hồi tài sản thế chấp, không thu hồi nợ trước hạn thì NHPT có thể nhận các khoản tiền thu được, quyền yêu cầu thanh toán hoặc tài sản khác có được từ việ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ 1. Bên bảo đảm (là bên có quyền đòi nợ) được thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ, bao gồm cả quyền đòi nợ hình thành trong tương lai mà không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ trả nợ. 2. Trường hợp nhận thế chấp quyền đòi nợ, NHPT có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Yêu cầu bên có nghĩa vụ trả...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24 “3. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này; sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24
  • “3. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 ban hành kè...
  • sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chấp thuận các nội dung khác (nếu có). Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý d...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ
  • 1. Bên bảo đảm (là bên có quyền đòi nợ) được thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ, bao gồm cả quyền đòi nợ hình thành trong tương lai mà không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ trả nợ.
  • 2. Trường hợp nhận thế chấp quyền đòi nợ, NHPT có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê 1. Trường hợp bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của NHPT. Trường hợp NHPT đồng ý cho bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản đang t...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27 “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27
  • “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê
  • 1. Trường hợp bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của NHPT.
  • Trường hợp NHPT đồng ý cho bên thế chấp cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp tại NHPT thì hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản đang thế chấp chấm dứt khi tài sản thế chấp bị xử lý để thu hồi nợ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên Trường hợp tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên thì bên thế chấp phải thông báo ngay cho NHPT và phải sửa chữa, bổ sung hoặc thay t...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28 “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 19 và Điều 24 Thông tư này; giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28
  • “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy địn...
  • giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
  • Trường hợp tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên thì bên thế chấp phải thông báo ngay cho NHPT và phải sửa chữa, bổ sung hoặc...
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đầu tư vào tài sản thế chấp Trường hợp bên thế chấp đầu tư vào tài sản thế chấp và dùng tài sản tăng thêm do đầu tư để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác hoặc người thứ ba đầu tư vào tài sản thế chấp và nhận thế chấp chính phần tài sản tăng thêm do đầu tư thì bên bảo đảm phải thông báo trước cho NHPT để giải quyết như sau: 1. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trường hợp áp dụng biện pháp bảo lãnh 1. Đối với tín dụng xuất khẩu, NHPT chấp thuận biện pháp bảo đảm tiền vay bằng bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: a) Theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; b) Bảo lãnh của Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của nước bên nhà nhập khẩu đối với cho vay nhà nhập khẩu theo quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp: 1. Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ mà khách hàng (bên được bảo lãnh) không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT; 2. Bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với NHPT trước thời hạn do vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh 1. Thay bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ gốc, nợ lãi và phí (nếu có) cho NHPT theo thoả thuận và đúng thời hạn theo thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 2. Đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo đảm tiền vay, nếu bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo lãnh) 1. Thông báo yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thoả thuận; 2. Yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản của bên bảo lãnh nếu bên bảo lãnh có dấu hiệu tẩu tán tài sản để trốn tránh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; 3. Phải thông báo cho bên b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trong thời hạn do NHPT ấn định kể từ ngày phát sinh căn cứ thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 39 Quy chế này, NHPT thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; nếu bên được bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ trước thời hạn do vi phạm hợp đồng tín d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản, bên bảo lãnh là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố đã chết 1. Trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản thì việc bảo lãnh được giải quyết như sau: a) Nếu nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh trước và tại thời điểm bên bảo lãnh bị phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY

Open section

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ
  • SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • PHI NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NGUYÊN TẮC VÀ TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ trả nợ tại NHPT thì việc xử lý tài sản đó được thực hiện theo thoả thuận của các bên; nếu không có thoả thuận thì tài sản được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm NHPT được xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật và theo thoả thuận trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng có nợ quá hạn liên tiếp trong thời hạn 06 tháng đối với tín dụng đầu tư, trong thời hạn 60 ngày đối với tín dụng xuất khẩu. 2. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, NHPT thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác theo địa chỉ được lưu giữ tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thời hạn xử lý tài sản bảo đảm NHPT thoả thuận với các bên có liên quan về thời hạn xử lý tài sản bảo đảm; nếu không có thoả thuận thì NHPT quyết định thời hạn xử lý tài sản bảo đảm, nhưng không được trước bảy (07) ngày đối với động sản hoặc mười lăm (15) ngày đối với bất động sản, kể từ ngày thông báo về việc xử lý tài sản bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Giao nhận, thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý 1. NHPT yêu cầu bên bảo đảm giao tài sản bảo đảm và giấy tờ có liên quan đến tài sản bảo đảm theo thông báo của NHPT. 2. Nếu hết thời hạn ấn định trong thông báo mà bên giữ tài sản bảo đảm không giao tài sản thì NHPT có quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý hoặc yêu cầu Toà án giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý 1. Trong thời gian chờ xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, NHPT được khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm hoặc cho phép bên bảo đảm hoặc uỷ quyền cho người thứ ba khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm theo đúng tính năng và công dụng của tài sản. 2. Trong quá trình khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Uỷ quyền xử lý tài sản bảo đảm và thu hồi nợ vay NHPT có thể uỷ quyền cho người thứ ba xử lý tài sản bảo đảm, với điều kiện người thứ ba là tổ chức có tư cách pháp nhân và được thực hiện quyền thu hồi nợ hoặc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật; người thứ ba có quyền thực hiện các biện pháp xử lý tài sản bảo đảm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Thu nợ từ việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được thanh toán theo thứ tự sau đây: a) Các chi phí cần thiết để xử lý tài sản bảo đảm: chi phí bảo quản, xác định giá trị tài sản bảo đảm, quảng cáo bán tài sản, bán tài sản, tiền hoa hồng, chi phí thu giữ, vận chuyển, chi phí, lệ phí bán đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp Trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm, nếu phát sinh tranh chấp giữa NHPT, khách hàng, bên bảo đảm và các bên có liên quan thì các bên giải quyết tranh chấp trên cơ sở thương lượng, hoà giải. Nếu tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng thì các bên có thể thỏa thuận việc giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo thoả thuận 1. Bán tài sản bảo đảm. 2. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ của bên bảo đảm. 3. NHPT nhận các khoản tiền hoặc tài sản khác từ người thứ ba trong trường hợp thế chấp quyền đòi nợ. 4. Phương thức khác do các bên thoả thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. B án tài sản bảo đảm 1. Các bên thỏa thuận về bên được bán tài sản bảo đảm. Bên được bán tài sản bảo đảm có thể lựa chọn các hình thức bán tài sản như sau: a) Bán trực tiếp cho người mua. b) Uỷ quyền cho các cơ quan có chức năng thực hiện bán đấu giá tài sản bảo đảm. c) Uỷ quyền hoặc chuyển giao việc xử lý tài sản bảo đảm cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm NHPT có thể nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Giá trị của tài sản bảo đảm được xác định tại thời điểm xử lý làm cơ sở để thanh toán các nghĩa vụ trả nợ của khách hàng sau khi trừ đi các chi phí khác (nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ 1. Trường hợp nhận bảo đảm bằng quyền đòi nợ, NHPT có quyền yêu cầu người thứ ba là người có nghĩa vụ trả nợ chuyển giao các khoản tiền hoặc tài sản khác cho mình hoặc cho người được uỷ quyền. Trong trường hợp người có nghĩa vụ trả nợ yêu cầu thì NHPT phải cung cấp các giấy tờ chứng minh q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xử lý tài sản bảo đảm là động sản trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý Trong trường hợp NHPT và bên bảo đảm không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm, thì tài sản bảo đảm được bán đấu giá theo quy định của pháp luật. Đối với tài sản bảo đảm có thể xác định giá cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý 1. Trường hợp không có thoả thuận hoặc không thoả thuận được về phương thức xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì NHPT thực hiện bán đấu giá tài sản theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2007.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Triển khai thực hiện 1. Tổng giám đốc, Trưởng ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các cán bộ, viên chức NHPT phải chấp hành đúng quy định tại Quy chế này trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu có yêu cầu về bảo đảm tiền vay; nếu vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.