Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
39/QĐ-HĐQL
Right document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
69/2007/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/QĐ-HĐQL ngày 31 tháng 8 năm 2007 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước áp dụng trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. NHPT là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Chi nhánh là từ dùng chung cho các Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 3. Nhà xuất khẩu là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức tín dụng xuất khẩu Một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu, nếu bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định, chỉ được áp dụng một trong những hình thức tín dụng xuất khẩu sau: 1. Cho nhà xuất khẩu Việt Nam vay; 2. Cho nhà nhập khẩu nước ngoài vay; 3. Bảo lãnh tín dụng xuất khẩu; 4. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch tín dụng xuất khẩu 1. Hàng năm, chậm nhất vào ngày 20/7 trước năm kế hoạch, NHPT lập và báo cáo Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kế hoạch tín dụng xuất khẩu để tổng hợp chung trong kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội. 2. Căn cứ kế hoạch tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp cho vay, bảo lãnh Tổng Giám đốc NHPT quy định việc phân cấp cho vay, bảo lãnh trong hệ thống NHPT phù hợp với thực tiễn, đảm bảo tính thống nhất và tăng cường trách nhiệm của các cá nhân, tập thể về các quyết định cho vay, bảo lãnh trong phạm vi được phân cấp, đảm bảo thu hồi nợ đầy đủ, đúng hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán Các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán theo quy định của Nhà nước và của NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Rủi ro và xử lý rủi ro vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Trường hợp Khách hàng gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ; doanh nghiệp Nhà nước gặp khó khăn về tài chính nhất thiết phải được xử lý khi thực hiện chuyển đổi sở hữu thì được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I CHO NHÀ XUẤT KHẨU VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng cho vay Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cho vay Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Quy chế này có đủ các điều kiện sau: 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Có hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng ủy thác xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu; 3. Có phương án sản xuất kinh doanh được NHPT t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà Khách hàng có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Về nguyên tắc, vay bằng đồng Việt Nam trả nợ bằng đồng Việt Nam, vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác như vốn chủ sở hữu, vốn vay các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng tối đa không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định. 3. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng đồng Việt Nam, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức lãi suất cho vay bằng ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm tiền vay 1. Khách hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu có bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh (sau đây gọi là cho vay có bảo đảm tiền vay) thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo Quy chế bảo đảm tiền vay và các hướng dẫn của NHPT. 2. NHPT cho vay không có bảo đảm tiền vay trong các trường hợp sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương thức cho vay NHPT thoả thuận với Khách hàng về việc áp dụng các phương thức cho vay dưới đây: 1. Cho vay từng lần. 2. Cho vay theo hạn mức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiếp nhận hồ sơ vay vốn Hồ sơ vay vốn tín dụng xuất khẩu gồm: hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, phương án sản xuất kinh doanh, hồ sơ bảo đảm tiền vay. NHPT hướng dẫn Khách hàng lập và gửi hồ sơ vay vốn theo quy định từ Điều 17 đến Điều 20 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ pháp lý 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính; b) Điều lệ doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp tư nhân) - bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng; c) Văn bản xác định rõ người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (áp dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ tài chính 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT a) Báo cáo tài chính 02 năm và quý gần nhất đến thời điểm vay vốn theo quy định của pháp luật. Đối với các Khách hàng là đơn vị mới thành lập chưa có báo cáo tài chính hoặc các loại hình doanh nghiệp pháp luật không yêu cầu lập báo cáo tài chính quý, Khách hàng lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phương án sản xuất kinh doanh 1. Đối với cho vay từng lần: a) Trường hợp cho vay trước khi giao hàng: - Giấy đề nghị vay vốn kèm phương án sản xuất kinh doanh - bản chính; - Hợp đồng xuất khẩu hoặc Hợp đồng uỷ thác xuất khẩu hoặc đơn đặt hàng xuất khẩu - bản chính hoặc bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng; - Thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ bảo đảm tiền vay 1. Trường hợp cho vay có bảo đảm tiền vay: hồ sơ bảo đảm tiền vay thực hiện theo quy định tại Quy chế bảo đảm tiền vay của NHPT. 2. Trường hợp cho vay không có bảo đảm tiền vay: a) Văn bản của Chính phủ về việc vay vốn tín dụng xuất khẩu tại NHPT không có bảo đảm tiền vay đối với trường hợp cho vay theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cho vay theo hạn mức 1. Đối tượng áp dụng Khách hàng có nhu cầu vay vốn theo hạn mức đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Quy chế này và: a) Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi liên tục trong 02 năm gần nhất; b) Có hoạt động xuất khẩu thường xuyên trong năm; c) Có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT. 2. Xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ vay vốn kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng vay vốn; b) Tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; c) Năng lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc giải ngân 1. Việc giải ngân được thực hiện trên cơ sở đề nghị của Khách hàng theo đúng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng đã ký. 2. NHPT giải ngân vào tài khoản của đơn vị cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Khách hàng và tài khoản của Khách hàng. Việc giải ngân vào tài khoản của Khách hàng thực hiện trong các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ giải ngân 1. Trường hợp giải ngân tạm ứng Khách hàng cung cấp Bảng kê rút vốn vay kiêm khế ước nhận nợ. Trong thời gian hoàn chứng từ, Khách hàng cung cấp các giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay quy định tại điểm b khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp giải ngân thanh toán a) Bảng kê rút vốn vay kiêm khế ước nhận nợ. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải ngân 1. NHPT tổ chức tiếp nhận hồ sơ giải ngân, kiểm tra điều kiện giải ngân và các chứng từ giải ngân của Khách hàng. Trường hợp cần thiết, NHPT tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường trước khi giải ngân. 2. Thời hạn giải ngân Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giải ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra, giám sát sau khi giải ngân 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra NHPT tổ chức và thực hiện công tác kiểm tra, giám sát sau khi cấp vốn vay thông qua hồ sơ, chứng từ và định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra thực tế tại hiện trường. 2. Nội dung kiểm tra a) Mục đích sử dụng vốn vay, tài sản bảo đảm tiền vay: - Giá trị hàng hoá thu mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trả nợ trước hạn Khách hàng trả nợ trước hạn trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng tự nguyện trả nợ trước hạn so với quy định tại hợp đồng tín dụng; 2. Đối với cho vay từng lần, trường hợp nhà nhập khẩu đã thanh toán nhưng khoản vay chưa tới hạn trả nợ, NHPT đề nghị Khách hàng trả nợ trước hạn; 3. Khách hàng vi phạm hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thu hồi vốn vay 1. NHPT thường xuyên theo dõi tình hình thực hiện hợp đồng tín dụng của Khách hàng. 2. Trước thời điểm thu nợ ít nhất 07 ngày, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ gốc và lãi. 3. Đến kỳ hạn trả nợ, nếu Khách hàng không trả được nợ vay mà không được gia hạn nợ, NHPT chuyển nợ quá hạn. Sau thời hạn 10 ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II CHO NHÀ NHẬP KHẨU VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng cho vay Khách hàng (nhà nhập khẩu nước ngoài) mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện cho vay Khách hàng thuộc đối tượng vay vốn quy định tại Điều 29 Quy chế này có đủ các điều kiện dưới đây: 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Đã ký kết hợp đồng nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa vay vốn tín dụng xuất khẩu với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam; 3. Có phương án sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu mà nhà xuất khẩu Việt Nam có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu. 2. Về nguyên tắc, vay bằng đồng Việt Nam trả nợ bằng đồng Việt Nam, vay bằng ngoại tệ tự do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Phần vốn còn lại của hợp đồng, Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng nhập khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định. 3. Trường hợp Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng Việt Nam đồng, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức lãi suất cho vay bằng ngoại tệ đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hồ sơ vay vốn 1. Khách hàng có nhu cầu vay vốn gửi NHPT những hồ sơ, tài liệu sau đây : a) Bản sao một bộ hồ sơ pháp lý và hồ sơ tài chính hợp lệ theo quy định của nước sở tại và có giá trị tương đương với các hồ sơ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Quy chế này. b) Phương án sản xuất kinh doanh - Giấy đề nghị vay vốn kèm theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay 1. Tổng Giám đốc NHPT tổ chức thực hiện thẩm định và ra quyết định cho vay hoặc từ chối cho vay phù hợp với các quy định hiện hành. 2. Trường hợp được NHPT chấp thuận cho vay, Khách hàng phải cung cấp bản chính Thư bảo lãnh của Chính phủ hoặc của Ngân hàng trung ương nước nhập khẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giải ngân vốn vay 1. Hình thức giải ngân a) NHPT trực tiếp thanh toán cho người cung cấp hàng hoá cho Khách hàng trên cơ sở hợp đồng vay vốn tín dụng xuất khẩu giữa NHPT và Khách hàng; b) NHPT uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước giải ngân cho Khách hàng. 2. Tổng Giám đốc NHPT qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Chế độ kiểm tra, kiểm soát 1. Khách hàng chịu sự kiểm tra, kiểm soát của NHPT về việc thực hiện hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc kiểm tra, kiểm soát sau giải ngân đối với từng trường hợp cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thu hồi nợ vay Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc NHPT trực tiếp thu hồi nợ vay hoặc uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước thu hồi nợ vay của Khách hàng, đảm bảo an toàn tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đối tượng bảo lãnh tín dụng xuất khẩu Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 40 Quy chế này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác; 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 3. Đã ký kết hợp đồng xuất khẩu; 4. Có phương án sản xuất kinh doanh khả thi được NHPT thẩm định và chấp thuận bảo lãnh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam. 2. Khách hàng được bảo lãnh trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh. 3. Kỳ hạn tính phí bảo lãnh và phương thức thu phí, hình thức xử lý đối với những khoản phí bảo lãnh chậm thanh toán do NHPT quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Mức bảo lãnh Mức bảo lãnh theo mức vốn vay của nhà xuất khẩu, nhưng tối đa không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng đã ký giữa Khách hàng với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không quá 12 tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh NHPT hướng dẫn Khách hàng có nhu cầu bảo lãnh lập và gửi bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh, gồm: 1. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính theo quy định tại các Điều 17 và Điều 18 Quy chế này và phương án sản xuất kinh doanh của Khách hàng kèm hợp đồng xuất khẩu. 2. Giấy đề nghị bảo lãnh - bản chính. 3. Văn bản của tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng bảo lãnh; b) Tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Bên nhận bảo lãnh có văn bản đề nghị NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thư bảo lãnh đã ký kết khi nghĩa vụ trả nợ của Khách hàng đã đến hạn; b) Có tài liệu chứng minh Khách hàng không thực hiện hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ thay đồng thời yêu cầu Khách hàng nhận nợ bắt buộc số tiền NHPT đã trả thay. 2. Khách hàng có nghĩa vụ nhận nợ bắt buộc với NHPT: a) Số tiền phải nhận nợ bắt buộc là số tiền NHPT đã trả thay, tiền lãi và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh; 2. NHPT đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh; 3. Việc bảo lãnh được huỷ bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; 4. Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh đã hết; 5. Bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Chế độ kiểm tra, giám sát Khách hàng có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho NHPT về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh và chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT trong suốt thời hạn hiệu lực của bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV BẢO LÃNH DỰ THẦU, BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Đối tượng bảo lãnh Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 51 Quy chế này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng; 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu; 3. Khách hàng được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi. 2. Khách hàng được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồng bảo lãnh. 3. Kỳ hạn tính phí bảo lãnh và phương thức thu phí, hình thức xử lý đối với những khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mức bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu. Trường hợp tại thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh chưa xác định được giá dự thầu thì mức bảo lãnh thực hiện theo nghĩa vụ của đơn vị dự thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. 2. Mức bảo lãnh tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thời hạn bảo lãnh Việc xác định thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng được căn cứ vào thời hạn thực hiện nghĩa vụ của Khách hàng ghi trong hồ sơ mời thầu hoặc hợp đồng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh NHPT hướng dẫn Khách hàng có nhu cầu bảo lãnh lập và gửi bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh, gồm : 1. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tình hình tài chính của Khách hàng theo quy định tại các Điều 17 và Điều 18 Quy chế này. 2. Giấy đề nghị bảo lãnh của Khách hàng (bản chính). 3. Các tài liệu riêng đối với từng loại bảo lãnh:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác để tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng bảo lãnh; b) Tính hợp pháp hợp lệ của bộ hồ sơ đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đã cam kết theo các điều kiện sau đây: a) Bên nhận bảo lãnh nước ngoài có văn bản đề nghị NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; b) Các tài liệu do bên nhận bảo lãnh cung cấp chứng minh Khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ thay đồng thời yêu cầu Khách hàng nhận nợ bắt buộc số tiền NHPT đã trả thay. 2. Khách hàng có nghĩa vụ nhận nợ bắt buộc với NHPT: a) Số tiền phải nhận nợ bắt buộc là số tiền NHPT đã trả thay, tiền lãi và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh Việc chấm dứt hợp đồng bảo lãnh thực hiện theo quy định tại Điều 49 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Chế độ kiểm tra, giám sát Khách hàng có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho NHPT về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh và chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT trong suốt thời hạn hiệu lực của bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I ĐỐI VỚI CHO VAY XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. Quyền của NHPT a) Thực hiện cho vay đúng các quy định hiện hành về quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và của Quy chế này. b) Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của Khách hàng trước, trong và sau khi cho vay, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản bảo đảm tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng 1. Quyền của Khách hàng a) Được yêu cầu cấp vốn vay khi có đủ hồ sơ tạm ứng, hồ sơ thanh toán và đủ điều kiện rút vốn theo quy định. b) Từ chối các yêu cầu của NHPT không đúng với các quy định của pháp luật và thoả thuận trong hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay đã ký. c) Khiếu nại, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II ĐỐI VỚI BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU, BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. NHPT có quyền: a) Yêu cầu Khách hàng cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các tài liệu theo quy định tại Quy chế này; b) Thực hiện bảo lãnh đúng các quy định hiện hành về quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và của Quy chế này. Từ chối bảo lãnh nếu không đủ điều kiện bảo lãnh; c) Chủ động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a) Yêu cầu NHPT thực hiện đúng thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh; b) Từ chối các yêu cầu của NHPT không đúng với các quy định của pháp luật và thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh; c) Khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu NHPT vi phạm hợp đồng bảo lãnh. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Triển khai thực hiện 1. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các cán bộ, viên chức NHPT khi thực hiện nhiệm vụ tín dụng xuất khẩu phải chấp hành đúng quy định tại Quy chế này. Nếu vi phạm gây thiệt hại đến vốn và tài sản của Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.