Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
39/QĐ-HĐQL
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước Right: Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/QĐ-HĐQL ngày 31 tháng 8 năm 2007 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUẢN LÝ VỐN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/QĐ-HĐQL
- Left: Ngân hàng Phát triển Việt Nam) Right: 8. “Bên bảo lãnh” là Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước áp dụng trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước áp dụng trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. NHPT là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Chi nhánh là từ dùng chung cho các Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 3. Nhà xuất khẩu là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam xu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. “Thời hạn ân hạn” là khoảng thời gian thực hiện dự án, thực hiện hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu mà chủ đầu tư, nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu chưa phải trả nợ gốc; nhưng phải trả nợ lãi.
- 5. “Thời hạn trả nợ” là khoảng thời gian từ khi trả nợ khoản vay lần đầu tiên cho đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
- 7. “Cho vay” là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu vay vốn để thực hiện dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng nhập khẩu hàng hoá.
- 2. Chi nhánh là từ dùng chung cho các Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- 5. Khách hàng là nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu sử dụng các hình thức tín dụng xuất khẩu quy định tại Điều 3 Quy chế này.
- Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu là Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụ...
- Left: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: 1. NHPT là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Right: 8. “Bên bảo lãnh” là Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Left: 9. Thời hạn rút vốn của hạn mức cho vay là khoảng thời gian Khách hàng được phép rút vốn vay trong phạm vi hạn mức cho vay. Right: 6. “Kỳ hạn trả nợ” là khoảng thời gian quy định cho từng lần trả nợ trong thời hạn trả nợ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức tín dụng xuất khẩu Một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu, nếu bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định, chỉ được áp dụng một trong những hình thức tín dụng xuất khẩu sau: 1. Cho nhà xuất khẩu Việt Nam vay; 2. Cho nhà nhập khẩu nước ngoài vay; 3. Bảo lãnh tín dụng xuất khẩu; 4. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 3. Các hình thức tín dụng xuất khẩu
- Một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu, nếu bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định, chỉ được áp dụng một trong những hình thức tín dụng xuất khẩu sau:
- 1. Cho nhà xuất khẩu Việt Nam vay;
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch tín dụng xuất khẩu 1. Hàng năm, chậm nhất vào ngày 20/7 trước năm kế hoạch, NHPT lập và báo cáo Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kế hoạch tín dụng xuất khẩu để tổng hợp chung trong kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội. 2. Căn cứ kế hoạch tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Căn cứ kế hoạch tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm và tình hình thực tế trên địa bàn, khả năng thực hiện của các Chi nhánh, Tổng Giám đốc NHPT quy định việc lập...
- Left: Điều 4. Kế hoạch tín dụng xuất khẩu Right: Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Left: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 20/7 trước năm kế hoạch, NHPT lập và báo cáo Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kế hoạch tín dụng xuất khẩu để tổng hợp chung trong kế h... Right: 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hàng năm và kế hoạch dài h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp cho vay, bảo lãnh Tổng Giám đốc NHPT quy định việc phân cấp cho vay, bảo lãnh trong hệ thống NHPT phù hợp với thực tiễn, đảm bảo tính thống nhất và tăng cường trách nhiệm của các cá nhân, tập thể về các quyết định cho vay, bảo lãnh trong phạm vi được phân cấp, đảm bảo thu hồi nợ đầy đủ, đúng hạn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
- Tổng Giám đốc NHPT quy định việc phân cấp cho vay, bảo lãnh trong hệ thống NHPT phù hợp với thực tiễn, đảm bảo tính thống nhất và tăng cường trách nhiệm của các cá nhân, tập thể về các quyết định c...
- Left: Điều 5. Phân cấp cho vay, bảo lãnh Right: Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán Các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán theo quy định của Nhà nước và của NHPT.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán theo quy định của Nhà nước và của NHPT.
Left
Điều 7.
Điều 7. Rủi ro và xử lý rủi ro vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Trường hợp Khách hàng gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ; doanh nghiệp Nhà nước gặp khó khăn về tài chính nhất thiết phải được xử lý khi thực hiện chuyển đổi sở hữu thì được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Bi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Rủi ro và xử lý rủi ro vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Trường hợp Khách hàng gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ
- doanh nghiệp Nhà nước gặp khó khăn về tài chính nhất thiết phải được xử lý khi thực hiện chuyển đổi sở hữu thì được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục I
Mục I CHO NHÀ XUẤT KHẨU VAY
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO VAY ĐẦU TƯ
- CHO NHÀ XUẤT KHẨU VAY
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng cho vay Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động) mới đủ điều kiện để thực hiện, thì Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề ngh...
- Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
- Left: Điều 8. Đối tượng cho vay Right: Điều 8. Mức vốn cho vay
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cho vay Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Quy chế này có đủ các điều kiện sau: 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Có hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng ủy thác xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu; 3. Có phương án sản xuất kinh doanh được NHPT t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- 3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều này.
- Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Quy chế này có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- 2. Có hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng ủy thác xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu;
- Left: Điều 9. Điều kiện cho vay Right: Điều 9. Thời hạn cho vay
Left
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà Khách hàng có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Về nguyên tắc, vay bằng đồng Việt Nam trả nợ bằng đồng Việt Nam, vay...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 10. Đồng tiền cho vay và trả nợ
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà Khách hàng có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác như vốn chủ sở hữu, vốn vay các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Điều 11. Mức vốn cho vay
- Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho v...
- 2. Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác như vốn chủ sở hữu, vốn vay các tổ chức, cá nhân để thực hiện hợp đồng, phương án sản xuất kinh doanh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng tối đa không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định. 3. Trường h...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
- Điều 12. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng tối đa không quá 12 tháng.
- 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng đồng Việt Nam, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức lãi suất cho vay bằng ngoại...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
- Điều 13. Lãi suất cho vay
- 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng đồng Việt Nam, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức...
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm tiền vay 1. Khách hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu có bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh (sau đây gọi là cho vay có bảo đảm tiền vay) thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo Quy chế bảo đảm tiền vay và các hướng dẫn của NHPT. 2. NHPT cho vay không có bảo đảm tiền vay trong các trường hợp sau: a)...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
- Điều 14. Bảo đảm tiền vay
- Khách hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu có bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh (sau đây gọi là cho vay có bảo đảm tiền vay) thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo Quy chế bảo...
- 2. NHPT cho vay không có bảo đảm tiền vay trong các trường hợp sau:
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương thức cho vay NHPT thoả thuận với Khách hàng về việc áp dụng các phương thức cho vay dưới đây: 1. Cho vay từng lần. 2. Cho vay theo hạn mức.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
- Điều 15. Phương thức cho vay
- NHPT thoả thuận với Khách hàng về việc áp dụng các phương thức cho vay dưới đây:
- 1. Cho vay từng lần.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiếp nhận hồ sơ vay vốn Hồ sơ vay vốn tín dụng xuất khẩu gồm: hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, phương án sản xuất kinh doanh, hồ sơ bảo đảm tiền vay. NHPT hướng dẫn Khách hàng lập và gửi hồ sơ vay vốn theo quy định từ Điều 17 đến Điều 20 Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
- Điều 16. Tiếp nhận hồ sơ vay vốn
- Hồ sơ vay vốn tín dụng xuất khẩu gồm: hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, phương án sản xuất kinh doanh, hồ sơ bảo đảm tiền vay.
- NHPT hướng dẫn Khách hàng lập và gửi hồ sơ vay vốn theo quy định từ Điều 17 đến Điều 20 Quy chế này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ pháp lý 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính; b) Điều lệ doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp tư nhân) - bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng; c) Văn bản xác định rõ người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (áp dụng t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
- 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
- Điều 17. Hồ sơ pháp lý
- 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT
- a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính;
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ tài chính 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT a) Báo cáo tài chính 02 năm và quý gần nhất đến thời điểm vay vốn theo quy định của pháp luật. Đối với các Khách hàng là đơn vị mới thành lập chưa có báo cáo tài chính hoặc các loại hình doanh nghiệp pháp luật không yêu cầu lập báo cáo tài chính quý, Khách hàng lập...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đối tượng cho vay
- Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 18. Hồ sơ tài chính
- 1. Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT
- a) Báo cáo tài chính 02 năm và quý gần nhất đến thời điểm vay vốn theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phương án sản xuất kinh doanh 1. Đối với cho vay từng lần: a) Trường hợp cho vay trước khi giao hàng: - Giấy đề nghị vay vốn kèm phương án sản xuất kinh doanh - bản chính; - Hợp đồng xuất khẩu hoặc Hợp đồng uỷ thác xuất khẩu hoặc đơn đặt hàng xuất khẩu - bản chính hoặc bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng; - Thôn...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
- 1. Đối với cho vay từng lần:
- a) Trường hợp cho vay trước khi giao hàng:
- - Giấy đề nghị vay vốn kèm phương án sản xuất kinh doanh - bản chính;
- Left: Điều 19. Phương án sản xuất kinh doanh Right: Điều 29. Thời hạn bảo lãnh
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ bảo đảm tiền vay 1. Trường hợp cho vay có bảo đảm tiền vay: hồ sơ bảo đảm tiền vay thực hiện theo quy định tại Quy chế bảo đảm tiền vay của NHPT. 2. Trường hợp cho vay không có bảo đảm tiền vay: a) Văn bản của Chính phủ về việc vay vốn tín dụng xuất khẩu tại NHPT không có bảo đảm tiền vay đối với trường hợp cho vay theo...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
- 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
- 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
- Điều 20. Hồ sơ bảo đảm tiền vay
- 1. Trường hợp cho vay có bảo đảm tiền vay: hồ sơ bảo đảm tiền vay thực hiện theo quy định tại Quy chế bảo đảm tiền vay của NHPT.
- 2. Trường hợp cho vay không có bảo đảm tiền vay:
Left
Điều 21.
Điều 21. Cho vay theo hạn mức 1. Đối tượng áp dụng Khách hàng có nhu cầu vay vốn theo hạn mức đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Quy chế này và: a) Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi liên tục trong 02 năm gần nhất; b) Có hoạt động xuất khẩu thường xuyên trong năm; c) Có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT. 2. Xác địn...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
- 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
- 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thuận cho vay.
- Điều 21. Cho vay theo hạn mức
- 1. Đối tượng áp dụng
- Khách hàng có nhu cầu vay vốn theo hạn mức đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Quy chế này và:
- Left: b) Điều chỉnh hạn mức cho vay: Right: Điều 22. Điều kiện cho vay
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ vay vốn kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng vay vốn; b) Tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; c) Năng lự...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Mức vốn cho vay
- 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng.
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 22. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay
- 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ vay vốn kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung...
- a) Đối tượng vay vốn;
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc giải ngân 1. Việc giải ngân được thực hiện trên cơ sở đề nghị của Khách hàng theo đúng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng đã ký. 2. NHPT giải ngân vào tài khoản của đơn vị cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Khách hàng và tài khoản của Khách hàng. Việc giải ngân vào tài khoản của Khách hàng thực hiện trong các trường hợp...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng.
- 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính xem xét , quyết định.
- Điều 23. Nguyên tắc giải ngân
- 1. Việc giải ngân được thực hiện trên cơ sở đề nghị của Khách hàng theo đúng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng đã ký.
- 2. NHPT giải ngân vào tài khoản của đơn vị cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Khách hàng và tài khoản của Khách hàng. Việc giải ngân vào tài khoản của Khách hàng thực hiện trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ giải ngân 1. Trường hợp giải ngân tạm ứng Khách hàng cung cấp Bảng kê rút vốn vay kiêm khế ước nhận nợ. Trong thời gian hoàn chứng từ, Khách hàng cung cấp các giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay quy định tại điểm b khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp giải ngân thanh toán a) Bảng kê rút vốn vay kiêm khế ước nhận nợ. b...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ). Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam và bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ).
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ.
- Điều 24. Hồ sơ giải ngân
- 1. Trường hợp giải ngân tạm ứng
- Khách hàng cung cấp Bảng kê rút vốn vay kiêm khế ước nhận nợ. Trong thời gian hoàn chứng từ, Khách hàng cung cấp các giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải ngân 1. NHPT tổ chức tiếp nhận hồ sơ giải ngân, kiểm tra điều kiện giải ngân và các chứng từ giải ngân của Khách hàng. Trường hợp cần thiết, NHPT tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường trước khi giải ngân. 2. Thời hạn giải ngân Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giải ng...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
- 1. NHPT tổ chức tiếp nhận hồ sơ giải ngân, kiểm tra điều kiện giải ngân và các chứng từ giải ngân của Khách hàng. Trường hợp cần thiết, NHPT tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường trước khi giải...
- 2. Thời hạn giải ngân
- Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giải ngân hợp lệ của Khách hàng, NHPT thực hiện giải ngân cho Khách hàng.
- Left: Điều 25. Trình tự, thủ tục giải ngân Right: Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra, giám sát sau khi giải ngân 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra NHPT tổ chức và thực hiện công tác kiểm tra, giám sát sau khi cấp vốn vay thông qua hồ sơ, chứng từ và định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra thực tế tại hiện trường. 2. Nội dung kiểm tra a) Mục đích sử dụng vốn vay, tài sản bảo đảm tiền vay: - Giá trị hàng hoá thu mua...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng bảo lãnh Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đối tượng bảo lãnh
- Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
- Điều 26. Kiểm tra, giám sát sau khi giải ngân
- 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra
- NHPT tổ chức và thực hiện công tác kiểm tra, giám sát sau khi cấp vốn vay thông qua hồ sơ, chứng từ và định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra thực tế tại hiện trường.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trả nợ trước hạn Khách hàng trả nợ trước hạn trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng tự nguyện trả nợ trước hạn so với quy định tại hợp đồng tín dụng; 2. Đối với cho vay từng lần, trường hợp nhà nhập khẩu đã thanh toán nhưng khoản vay chưa tới hạn trả nợ, NHPT đề nghị Khách hàng trả nợ trước hạn; 3. Khách hàng vi phạm hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Điều 27. Trả nợ trước hạn
- Khách hàng trả nợ trước hạn trong các trường hợp sau:
- 1. Khách hàng tự nguyện trả nợ trước hạn so với quy định tại hợp đồng tín dụng;
Left
Điều 28.
Điều 28. Thu hồi vốn vay 1. NHPT thường xuyên theo dõi tình hình thực hiện hợp đồng tín dụng của Khách hàng. 2. Trước thời điểm thu nợ ít nhất 07 ngày, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ gốc và lãi. 3. Đến kỳ hạn trả nợ, nếu Khách hàng không trả được nợ vay mà không được gia hạn nợ, NHPT chuyển nợ quá hạn. Sau thời hạn 10 ngà...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Đối tượng bảo lãnh Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
- 1. NHPT thường xuyên theo dõi tình hình thực hiện hợp đồng tín dụng của Khách hàng.
- 2. Trước thời điểm thu nợ ít nhất 07 ngày, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ gốc và lãi.
- 3. Đến kỳ hạn trả nợ, nếu Khách hàng không trả được nợ vay mà không được gia hạn nợ, NHPT chuyển nợ quá hạn.
- Left: Điều 28. Thu hồi vốn vay Right: Điều 32. Đối tượng bảo lãnh
Left
Mục II
Mục II CHO NHÀ NHẬP KHẨU VAY
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
- CHO NHÀ NHẬP KHẨU VAY
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng cho vay Khách hàng (nhà nhập khẩu nước ngoài) mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro 1. Rủi ro được xem xét xử lý nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu bao gồm: a) Rủi ro bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị, chiến tranh trực tiếp gây thiệt hại tài sản của chủ đầu tư hoặc nhà xuất khẩu; chủ đầu tư, nhà xuất khẩu bị phá sản, giải thể; chủ đầu tư, nhà xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro
- 1. Rủi ro được xem xét xử lý nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu bao gồm:
- a) Rủi ro bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị, chiến tranh trực tiếp gây thiệt hại tài sản của chủ đầu tư hoặc nhà xuất khẩu
- Điều 29. Đối tượng cho vay
- Khách hàng (nhà nhập khẩu nước ngoài) mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện cho vay Khách hàng thuộc đối tượng vay vốn quy định tại Điều 29 Quy chế này có đủ các điều kiện dưới đây: 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Đã ký kết hợp đồng nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa vay vốn tín dụng xuất khẩu với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam; 3. Có phương án sả...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C.
- 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
- Điều 30. Điều kiện cho vay
- Khách hàng thuộc đối tượng vay vốn quy định tại Điều 29 Quy chế này có đủ các điều kiện dưới đây:
- 1. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Left
Điều 31.
Điều 31. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu mà nhà xuất khẩu Việt Nam có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu. 2. Về nguyên tắc, vay bằng đồng Việt Nam trả nợ bằng đồng Việt Nam, vay bằng ngoại tệ tự do...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
- Điều 31. Đồng tiền cho vay và trả nợ
- 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thực hiện đối với hợp đồng xuất khẩu mà nhà xuất khẩu Việt Nam có nhu cầu nhập khẩu n...
- 2. Về nguyên tắc, vay bằng đồng Việt Nam trả nợ bằng đồng Việt Nam, vay bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi trả nợ bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.
Left
Điều 32.
Điều 32. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Phần vốn còn lại của hợp đồng, Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 3. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- Nhà xuất khẩu được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phải có năng lực tài chính để tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm...
- Mức vốn cho vay đối với từng hợp đồng do NHPT quyết định, tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho v...
- 2. Phần vốn còn lại của hợp đồng, Khách hàng phải huy động đủ các nguồn vốn hợp pháp khác như vốn chủ sở hữu, vốn vay các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 32. Mức vốn cho vay Right: Điều 33. Điều kiện bảo lãnh
Left
Điều 33.
Điều 33. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng nhập khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định. 3. Trường hợp Thủ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phù hợp với thời hạn thực hiện nghĩa vụ của nhà xuất khẩu .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phù hợp với thời hạn thực hiện nghĩa vụ của nhà xuất khẩu .
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng nhập khẩu và khả năng trả nợ của Khách hàng, nhưng không quá 12 tháng.
- 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng, Tổng Giám đốc NHPT đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.
- 3. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định cho vay với thời hạn trên 12 tháng, NHPT thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Left: Điều 33. Thời hạn cho vay Right: Điều 34. Thời hạn bảo lãnh
Left
Điều 34.
Điều 34. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng Việt Nam đồng, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức lãi suất cho vay bằng ngoại tệ đối với...
Open sectionRight
Điều 35
Điều 35 . Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu và tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35 . Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu và tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
- 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồng bảo lãnh.
- Điều 34. Lãi suất cho vay
- 1. Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Trường hợp Khách hàng vừa vay vốn bằng Việt Nam đồng, vừa vay vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi thì áp dụng lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với phần vốn vay bằng đồng Việt Nam, áp dụng mức...
Left
Điều 35.
Điều 35. Hồ sơ vay vốn 1. Khách hàng có nhu cầu vay vốn gửi NHPT những hồ sơ, tài liệu sau đây : a) Bản sao một bộ hồ sơ pháp lý và hồ sơ tài chính hợp lệ theo quy định của nước sở tại và có giá trị tương đương với các hồ sơ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Quy chế này. b) Phương án sản xuất kinh doanh - Giấy đề nghị vay vốn kèm theo ph...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc số tiền Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã trả cho bên nước ngoài và phải chịu lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu tính trên số ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài
- Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc số tiền Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã trả cho bên nước ngoài và phải chịu lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu tính trên...
- Điều 35. Hồ sơ vay vốn
- 1. Khách hàng có nhu cầu vay vốn gửi NHPT những hồ sơ, tài liệu sau đây :
- a) Bản sao một bộ hồ sơ pháp lý và hồ sơ tài chính hợp lệ theo quy định của nước sở tại và có giá trị tương đương với các hồ sơ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Quy chế này.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay 1. Tổng Giám đốc NHPT tổ chức thực hiện thẩm định và ra quyết định cho vay hoặc từ chối cho vay phù hợp với các quy định hiện hành. 2. Trường hợp được NHPT chấp thuận cho vay, Khách hàng phải cung cấp bản chính Thư bảo lãnh của Chính phủ hoặc của Ngân hàng trung ương nước nhập khẩ...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ đầu tư, khi vay vốn hoặc được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh. Trường hợp tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay và bảo lãnh, chủ đầu tư phải sử dụng tài sản hợp pháp khác để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh với giá trị tối thiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Bảo đảm tiền vay
- Các chủ đầu tư, khi vay vốn hoặc được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh.
- Trường hợp tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay và bảo lãnh, chủ đầu tư phải sử dụng tài sản hợp pháp khác để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh với giá trị tối thiểu bằng 15...
- Điều 36. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay
- 1. Tổng Giám đốc NHPT tổ chức thực hiện thẩm định và ra quyết định cho vay hoặc từ chối cho vay phù hợp với các quy định hiện hành.
- 2. Trường hợp được NHPT chấp thuận cho vay, Khách hàng phải cung cấp bản chính Thư bảo lãnh của Chính phủ hoặc của Ngân hàng trung ương nước nhập khẩu;
Left
Điều 37.
Điều 37. Giải ngân vốn vay 1. Hình thức giải ngân a) NHPT trực tiếp thanh toán cho người cung cấp hàng hoá cho Khách hàng trên cơ sở hợp đồng vay vốn tín dụng xuất khẩu giữa NHPT và Khách hàng; b) NHPT uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước giải ngân cho Khách hàng. 2. Tổng Giám đốc NHPT qu...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký. 3. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư, nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
- 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký.
- 3. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu vay vốn không trả được nợ vay của kỳ hạn đó thì số nợ gốc và lãi chậm trả phải chịu lãi suất quá...
- 1. Hình thức giải ngân
- a) NHPT trực tiếp thanh toán cho người cung cấp hàng hoá cho Khách hàng trên cơ sở hợp đồng vay vốn tín dụng xuất khẩu giữa NHPT và Khách hàng;
- b) NHPT uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước giải ngân cho Khách hàng.
- Left: Điều 37. Giải ngân vốn vay Right: Điều 38. Trả nợ vay
Left
Điều 38.
Điều 38. Chế độ kiểm tra, kiểm soát 1. Khách hàng chịu sự kiểm tra, kiểm soát của NHPT về việc thực hiện hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc kiểm tra, kiểm soát sau giải ngân đối với từng trường hợp cụ thể.
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Vốn huy động 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam và kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật. 2. Vay của Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, Bảo hiểm xã hội và các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. 3. Các nguồn vốn khác t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Vốn huy động
- 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam và kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật.
- 2. Vay của Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, Bảo hiểm xã hội và các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước.
- Điều 38. Chế độ kiểm tra, kiểm soát
- 1. Khách hàng chịu sự kiểm tra, kiểm soát của NHPT về việc thực hiện hợp đồng tín dụng đã ký.
- 2. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc kiểm tra, kiểm soát sau giải ngân đối với từng trường hợp cụ thể.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thu hồi nợ vay Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc NHPT trực tiếp thu hồi nợ vay hoặc uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước thu hồi nợ vay của Khách hàng, đảm bảo an toàn tín dụng.
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền 1. Công bố quy hoạch, kế hoạch, định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ làm căn cứ thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền
- 1. Công bố quy hoạch, kế hoạch, định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế
- kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ làm căn cứ thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 39. Thu hồi nợ vay
- Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc NHPT trực tiếp thu hồi nợ vay hoặc uỷ thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong và ngoài nước thu hồi nợ vay của Khách hàng, đảm bả...
Left
Mục III
Mục III BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đối tượng bảo lãnh tín dụng xuất khẩu Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện việc phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu không trả được nợ. 3. Tiền trích lập Quỹ dự p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện việc phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu không trả được nợ.
- Điều 40. Đối tượng bảo lãnh tín dụng xuất khẩu
- Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục hàng hoá vay vốn tín dụng xuất khẩu nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 40 Quy chế này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác; 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 3. Đã ký kết hợp đồng xuất khẩu; 4. Có phương án sản xuất kinh doanh khả thi được NHPT thẩm định và chấp thuận bảo lãnh....
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam điều chỉnh thời hạn trả nợ, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn, gia hạn nợ, tổng thời gian gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay đã ký trong hợp đồng tín dụng đầu tiên và tổng thời hạn vay vốn không vượt thời hạn vay vốn tối đa theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam điều chỉnh thời hạn trả nợ, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn, gia hạn nợ, tổng thời gian gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay đã ký...
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định khoanh nợ, xoá nợ lãi cho chủ đầu tư, nhà xuất khẩu trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 41. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 40 Quy chế này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác;
- 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Left
Điều 42.
Điều 42. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam. 2. Khách hàng được bảo lãnh trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh. 3. Kỳ hạn tính phí bảo lãnh và phương thức thu phí, hình thức xử lý đối với những khoản phí bảo lãnh chậm thanh toán do NHPT quy định.
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư. 3. Vốn ngân sách nhà nước cấp cho các chương trình, mục tiêu của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư.
- 3. Vốn ngân sách nhà nước cấp cho các chương trình, mục tiêu của Chính phủ.
- 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam.
- 2. Khách hàng được bảo lãnh trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
- 3. Kỳ hạn tính phí bảo lãnh và phương thức thu phí, hình thức xử lý đối với những khoản phí bảo lãnh chậm thanh toán do NHPT quy định.
- Left: Điều 42. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh Right: Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 43.
Điều 43. Mức bảo lãnh Mức bảo lãnh theo mức vốn vay của nhà xuất khẩu, nhưng tối đa không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C.
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước để Ngân hàng Phát triển V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước để Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện
- giám sát hoạt động về tài chính của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Mức bảo lãnh theo mức vốn vay của nhà xuất khẩu, nhưng tối đa không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C.
- Left: Điều 43. Mức bảo lãnh Right: Điều 44. Bộ Tài chính
Left
Điều 44.
Điều 44. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng đã ký giữa Khách hàng với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không quá 12 tháng.
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của N hà nước trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và dài hạn; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hàng năm; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của N hà nước trong kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội hàng năm và dài hạn
- Điều 44. Thời hạn bảo lãnh
- Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng đã ký giữa Khách hàng với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không quá 12 tháng.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh NHPT hướng dẫn Khách hàng có nhu cầu bảo lãnh lập và gửi bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh, gồm: 1. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính theo quy định tại các Điều 17 và Điều 18 Quy chế này và phương án sản xuất kinh doanh của Khách hàng kèm hợp đồng xuất khẩu. 2. Giấy đề nghị bảo lãnh - bản chính. 3. Văn bản của tổ c...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Bộ Thương mại 1. Xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược và các chương trình phát triển hàng xuất khẩu trong từng thời kỳ; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng xuất khẩu của Nhà nước . 2. Công bố rộng rãi thông tin về thị trường xuất khẩu; đề xuất các giải pháp và hướng dẫn thực hiện để mở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Bộ Thương mại
- 1. Xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược và các chương trình phát triển hàng xuất khẩu trong từng thời kỳ; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng xuất khẩu của...
- 2. Công bố rộng rãi thông tin về thị trường xuất khẩu; đề xuất các giải pháp và hướng dẫn thực hiện để mở rộng, phát triển thị trường xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam.
- Điều 45. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh
- NHPT hướng dẫn Khách hàng có nhu cầu bảo lãnh lập và gửi bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh, gồm:
- 1. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính theo quy định tại các Điều 17 và Điều 18 Quy chế này và phương án sản xuất kinh doanh của Khách hàng kèm hợp đồng xuất khẩu.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng bảo lãnh; b) Tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ đề nghị...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng và thanh toán có liên quan đến tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng và thanh toán có liên quan đến tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 46. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh
- 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác tiến hành phân tích, thẩm định các...
- a) Đối tượng bảo lãnh;
Left
Điều 47.
Điều 47. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Bên nhận bảo lãnh có văn bản đề nghị NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thư bảo lãnh đã ký kết khi nghĩa vụ trả nợ của Khách hàng đã đến hạn; b) Có tài liệu chứng minh Khách hàng không thực hiện hoặc...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo đúng quy định tại Nghị định này. 2. Đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 3. Xử lý rủi ro theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- 1. Tổ chức thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo đúng quy định tại Nghị định này.
- 2. Đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 47. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
- 1. NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Bên nhận bảo lãnh có văn bản đề nghị NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo thư bảo lãnh đã ký kết khi nghĩa vụ trả nợ của Khách hàng đã đến hạn;
Left
Điều 48.
Điều 48. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ thay đồng thời yêu cầu Khách hàng nhận nợ bắt buộc số tiền NHPT đã trả thay. 2. Khách hàng có nghĩa vụ nhận nợ bắt buộc với NHPT: a) Số tiền phải nhận nợ bắt buộc là số tiền NHPT đã trả thay, tiền lãi và các...
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng 1. Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) trước ngày Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục được thực hiện theo các cam kết ghi trong hợp đồng đã ký. 2. Các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng
- Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) trước ngày Nghị...
- Các hợp đồng vay vốn tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng đã ký với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) tr...
- Điều 48. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ
- 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ thay đồng thời yêu cầu Khách hàng nhận nợ bắt buộc số tiền NHPT đã trả thay.
- 2. Khách hàng có nghĩa vụ nhận nợ bắt buộc với NHPT:
Left
Điều 49.
Điều 49. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh; 2. NHPT đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh; 3. Việc bảo lãnh được huỷ bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; 4. Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh đã hết; 5. Bên...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu 1. Cu ng cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, tình hình sử dụng vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đầy đủ, đúng hạn và thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu
- 1. Cu ng cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, tình hình sử dụng vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đầy đủ, đúng hạn và thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết trong các hợp đồng tín dụng, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 49. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh
- Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau:
- 1. Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh;
Left
Điều 50.
Điều 50. Chế độ kiểm tra, giám sát Khách hàng có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho NHPT về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh và chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT trong suốt thời hạn hiệu lực của bảo lãnh.
Open sectionRight
Điều 51
Điều 51 . Thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu theo quy định tại Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình đầu tư xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu theo quy định tại Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- 2. Việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình đầu tư xây dựng, sản xuất, kinh doanh và hoàn trả vốn vay.
- Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện chính sách tín dụn...
- Khách hàng có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho NHPT về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh và chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT trong suốt thời hạn hiệu lực...
- Left: Điều 50. Chế độ kiểm tra, giám sát Right: Điều 51 . Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
Left
Mục IV
Mục IV BẢO LÃNH DỰ THẦU, BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 51.
Điều 51. Đối tượng bảo lãnh Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn, được bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, nếu vi phạm các quy định của Nghị định này, gây thiệt hại về tài sản, tiền vốn thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tín dụng đầu tư, tín dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn, được bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, nếu vi phạm các quy định của Nghị định này, gây thiệt hại về tài sản, tiền vốn thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Điều 51. Đối tượng bảo lãnh
- Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá nằm trong Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 51 Quy chế này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng; 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu; 3. Khách hàng được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hi...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ...
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 51 Quy chế này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng;
- 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu;
- 3. Khách hàng được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải có năng lực tài chính và năng lực kinh doanh để tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu được NHPT thẩm định và chấ...
- Left: Điều 52. Điều kiện bảo lãnh Right: Điều 53. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 53.
Điều 53. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi. 2. Khách hàng được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồng bảo lãnh. 3. Kỳ hạn tính phí bảo lãnh và phương thức thu phí, hình thức xử lý đối với những khoả...
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan căn cứ chức năng và thẩm quyền để hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
- Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan căn cứ chức năng và thẩm quyền để hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Điều 53. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh
- 1. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi.
- 2. Khách hàng được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồng bảo lãnh.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mức bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu. Trường hợp tại thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh chưa xác định được giá dự thầu thì mức bảo lãnh thực hiện theo nghĩa vụ của đơn vị dự thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. 2. Mức bảo lãnh tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với b...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng...
- Điều 54. Mức bảo lãnh
- Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu.
- Trường hợp tại thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh chưa xác định được giá dự thầu thì mức bảo lãnh thực hiện theo nghĩa vụ của đơn vị dự thầu quy định trong hồ sơ mời thầu.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thời hạn bảo lãnh Việc xác định thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng được căn cứ vào thời hạn thực hiện nghĩa vụ của Khách hàng ghi trong hồ sơ mời thầu hoặc hợp đồng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh NHPT hướng dẫn Khách hàng có nhu cầu bảo lãnh lập và gửi bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh, gồm : 1. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tình hình tài chính của Khách hàng theo quy định tại các Điều 17 và Điều 18 Quy chế này. 2. Giấy đề nghị bảo lãnh của Khách hàng (bản chính). 3. Các tài liệu riêng đối với từng loại bảo lãnh:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh 1. NHPT căn cứ bộ hồ sơ đề nghị bảo lãnh kết hợp với kiểm tra, làm việc thực tế tại trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh của Khách hàng và các nguồn thông tin khác để tiến hành phân tích, thẩm định các nội dung sau: a) Đối tượng bảo lãnh; b) Tính hợp pháp hợp lệ của bộ hồ sơ đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đã cam kết theo các điều kiện sau đây: a) Bên nhận bảo lãnh nước ngoài có văn bản đề nghị NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; b) Các tài liệu do bên nhận bảo lãnh cung cấp chứng minh Khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ 1. Ngay sau khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, NHPT thông báo cho Khách hàng về việc trả nợ thay đồng thời yêu cầu Khách hàng nhận nợ bắt buộc số tiền NHPT đã trả thay. 2. Khách hàng có nghĩa vụ nhận nợ bắt buộc với NHPT: a) Số tiền phải nhận nợ bắt buộc là số tiền NHPT đã trả thay, tiền lãi và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh Việc chấm dứt hợp đồng bảo lãnh thực hiện theo quy định tại Điều 49 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Chế độ kiểm tra, giám sát Khách hàng có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho NHPT về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh và chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT trong suốt thời hạn hiệu lực của bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Left
Mục I
Mục I ĐỐI VỚI CHO VAY XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
- ĐỐI VỚI CHO VAY XUẤT KHẨU
Left
Điều 62.
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. Quyền của NHPT a) Thực hiện cho vay đúng các quy định hiện hành về quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và của Quy chế này. b) Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của Khách hàng trước, trong và sau khi cho vay, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tài sản bảo đảm tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng 1. Quyền của Khách hàng a) Được yêu cầu cấp vốn vay khi có đủ hồ sơ tạm ứng, hồ sơ thanh toán và đủ điều kiện rút vốn theo quy định. b) Từ chối các yêu cầu của NHPT không đúng với các quy định của pháp luật và thoả thuận trong hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay đã ký. c) Khiếu nại, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II ĐỐI VỚI BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU, BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO VAY XUẤT KHẨU
- ĐỐI VỚI BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU, BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
Left
Điều 64.
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. NHPT có quyền: a) Yêu cầu Khách hàng cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các tài liệu theo quy định tại Quy chế này; b) Thực hiện bảo lãnh đúng các quy định hiện hành về quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và của Quy chế này. Từ chối bảo lãnh nếu không đủ điều kiện bảo lãnh; c) Chủ động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a) Yêu cầu NHPT thực hiện đúng thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh; b) Từ chối các yêu cầu của NHPT không đúng với các quy định của pháp luật và thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh; c) Khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu NHPT vi phạm hợp đồng bảo lãnh. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 66.
Điều 66. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Triển khai thực hiện 1. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các cán bộ, viên chức NHPT khi thực hiện nhiệm vụ tín dụng xuất khẩu phải chấp hành đúng quy định tại Quy chế này. Nếu vi phạm gây thiệt hại đến vốn và tài sản của Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections