Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
54/QĐ-HĐQL
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Hỗ trợ sau đầu tư là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư đã vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau khi dự án đã h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
- Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Hỗ trợ sau đầu tư là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư đã vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở giao dịch và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) và các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển. Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư
- Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ quy định và quyết toán với Bộ Tài chính hàng năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam qui định thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam qui định thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. NHPT: là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển (Chi nhánh NHPT): là từ dùng chung cho Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Chủ đầu tư:...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. NHPT: là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ SĐT Đối tượng được hỗ trợ SĐT là chủ đầu tư có dự án trong danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước theo quy định hiện hành nhưng không vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế
- Left: Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ SĐT Right: Điều 6. Đối tượng cho vay
- Left: Đối tượng được hỗ trợ SĐT là chủ đầu tư có dự án trong danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước theo quy định hiện hành nhưng không vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, gồm: Right: Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được hỗ trợ SĐT 1. Đối với chủ đầu tư: Là đơn vị trực tiếp vay vốn, sử dụng và quản lý vốn vay để thực hiện đầu tư dự án theo quy định của pháp luật. 2. Đối với dự án: 2.1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ SĐT, nhưng chủ đầu tư không được NHPT bảo lãnh tín dụng đầu tư và không vay vốn của NHPT mà vay vốn tín dụng thươn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho vay.
- 1. Đối với chủ đầu tư:
- 2. Đối với dự án:
- Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ SĐT, nhưng chủ đầu tư không được NHPT bảo lãnh tín dụng đầu tư và không vay vốn của NHPT mà vay vốn tín dụng thương mại của các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại...
- Left: Điều 7. Điều kiện để được hỗ trợ SĐT Right: Điều 7. Điều kiện cho vay
- Left: Là đơn vị trực tiếp vay vốn, sử dụng và quản lý vốn vay để thực hiện đầu tư dự án theo quy định của pháp luật. Right: 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ SĐT 1. Nguyên tắc xác định mức hỗ trợ SĐT cho một dự án: 1.1. Mức hỗ trợ SĐT được tính cho từng dự án và cấp cho chủ đầu tư. 1.2. Mức hỗ trợ SĐT được tính trên tổng số nợ gốc thực trả theo HĐTD đã ký với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không vượt quá 70 % tổng số vốn đầu tư tài sản cố định theo quyết toán vốn đầu tư đư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động) mới đủ điều kiện để thực hiện, thì Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề ngh...
- 1. Nguyên tắc xác định mức hỗ trợ SĐT cho một dự án:
- 1.1. Mức hỗ trợ SĐT được tính cho từng dự án và cấp cho chủ đầu tư.
- 1.2. Mức hỗ trợ SĐT được tính trên tổng số nợ gốc thực trả theo HĐTD đã ký với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không vượt quá 70 % tổng số vốn đầu tư tài sản cố định theo quyết toán vốn đầu tư được d...
- Left: Điều 8. Mức hỗ trợ SĐT Right: Điều 8. Mức vốn cho vay
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT Để được xem xét hỗ trợ SĐT, chủ đầu tư gửi đến NHPT 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT (gửi một lần cho đến khi chấm dứt hợp đồng hỗ trợ SĐT) gồm: 1. Giấy đề nghị được hỗ trợ SĐT (bản chính). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính). 3. Dự án đầu tư (...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT
- Để được xem xét hỗ trợ SĐT, chủ đầu tư gửi đến NHPT 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT (gửi một lần cho đến khi chấm dứt hợp đồng hỗ trợ SĐT) gồm:
- 1. Giấy đề nghị được hỗ trợ SĐT (bản chính).
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định, thông báo hỗ trợ SĐT 1. Tổng giám đốc NHPT quy định cụ thể việc tổ chức thực hiện công tác thẩm định hỗ trợ SĐT của NHPT. 2. Nội dung thẩm định: 2.1. Thẩm định đối tượng, điều kiện hỗ trợ SĐT. 2.2. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ; sự phù hợp về nội dung, số liệu, trình tự ban hành các tài liệu trong hồ sơ dự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 10. Thẩm định, thông báo hỗ trợ SĐT
- 1. Tổng giám đốc NHPT quy định cụ thể việc tổ chức thực hiện công tác thẩm định hỗ trợ SĐT của NHPT.
- 2. Nội dung thẩm định:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng hỗ trợ SĐT 1. Nội dung của hợp đồng hỗ trợ SĐT phải phù hợp với các quy định của pháp luật và được lập theo mẫu thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, gồm các nội dung cơ bản sau: - Bên hỗ trợ: Tên Chi nhánh NHPT, người đại diện, chức vụ, địa chỉ, điện thoại, fax, tài khoản giao dịch tại tổ chức tín dụng, Kho bạc...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 11. Hợp đồng hỗ trợ SĐT
- 1. Nội dung của hợp đồng hỗ trợ SĐT phải phù hợp với các quy định của pháp luật và được lập theo mẫu thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, gồm các nội dung cơ bản sau:
- - Bên hỗ trợ: Tên Chi nhánh NHPT, người đại diện, chức vụ, địa chỉ, điện thoại, fax, tài khoản giao dịch tại tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước (theo giấy uỷ quyền - nếu có).
Left
Điều 12.
Điều 12. Kế hoạch hỗ trợ SĐT 1. Kế hoạch hỗ trợ SĐT là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Hàng năm, theo quy định về lập kế hoạch ngân sách nhà nước, căn cứ các hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký đến cuối năm trước năm kế hoạch và dự kiến số hợp đồng hỗ trợ SĐT sẽ ký trong năm kế hoạch, NHPT lập kế hoạch và báo cá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Kế hoạch hỗ trợ SĐT là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Hàng năm, theo quy định về lập kế hoạch ngân sách nhà nước, căn cứ các hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký đến cuối năm trước năm kế hoạch và dự kiến số hợp đồng hỗ trợ SĐT sẽ ký trong năm kế hoạch, NHPT lập...
- 2. Thông báo kế hoạch:
- Left: Điều 12. Kế hoạch hỗ trợ SĐT Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Left
Điều 13
Điều 13: Tiếp nhận và quyết toán nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư 1. NHPT được ngân sách nhà nước cấp tiền hỗ trợ SĐT hàng năm để thực hiện cấp hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư các dự án theo hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao, căn cứ dự toán chi ngân sách...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
- 1. NHPT được ngân sách nhà nước cấp tiền hỗ trợ SĐT hàng năm để thực hiện cấp hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư các dự án theo hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký.
- Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao, căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước, NHPT tiếp nhận và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ SĐT từ ngân sá...
- 2. Quyết toán nguồn vốn hỗ trợ SĐT :
- Left: Điều 13: Tiếp nhận và quyết toán nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư Right: Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp tiền hỗ trợ SĐT 1. Hàng năm, NHPT thực hiện cấp tiền hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư tối đa mỗi quý một lần tuỳ theo lịch trả nợ tổ chức tín dụng, kết thúc chậm nhất vào ngày 31/12. Trường hợp trong năm chưa cấp hết tiền hỗ trợ SĐT cho các khoản trả nợ đủ điều kiện hỗ trợ SĐT (do yêu cầu của NHPT hoặc do chủ đầu tư trả nợ cuối t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
- Hàng năm, NHPT thực hiện cấp tiền hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư tối đa mỗi quý một lần tuỳ theo lịch trả nợ tổ chức tín dụng, kết thúc chậm nhất vào ngày 31/12.
- Trường hợp trong năm chưa cấp hết tiền hỗ trợ SĐT cho các khoản trả nợ đủ điều kiện hỗ trợ SĐT (do yêu cầu của NHPT hoặc do chủ đầu tư trả nợ cuối tháng 12), chủ đầu tư đăng ký vào kế hoạch hỗ trợ...
- 2. Hồ sơ cấp tiền hỗ trợ SĐT:
- Left: Điều 14. Cấp tiền hỗ trợ SĐT Right: Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
Left
Điều 15
Điều 15: Thanh lý hợp đồng hỗ trợ SĐT 1. Hợp đồng hỗ trợ SĐT chấm dứt trong các trường hợp sau: 1.1. Hết thời hạn hỗ trợ SĐT ghi trong hợp đồng hỗ trợ SĐT. 1.2. Khi hai bên đã thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng hỗ trợ SĐT. 1.3. Khi bên được hỗ trợ SĐT không còn quản lý, sử dụng tài sản cố định hình thành từ vốn vay tổ c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
- Điều 15: Thanh lý hợp đồng hỗ trợ SĐT
- 1. Hợp đồng hỗ trợ SĐT chấm dứt trong các trường hợp sau:
- 1.1. Hết thời hạn hỗ trợ SĐT ghi trong hợp đồng hỗ trợ SĐT.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. NHPT có quyền: 1.1. Kiểm tra hồ sơ dự án: kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của các tài liệu tại hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT, hồ sơ cấp tiền hỗ trợ SĐT do chủ đầu tư gửi đến NHPT theo quy định tại Quy chế này; Yêu cầu chủ đầu tư giải trình, bổ sung tài liệu để hoàn chỉnh hồ sơ hỗ trợ SĐT (nếu có...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
- 1. NHPT có quyền:
- 1.1. Kiểm tra hồ sơ dự án: kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của các tài liệu tại hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT, hồ sơ cấp tiền hỗ trợ SĐT do chủ đầu tư gửi đến NHPT theo quy định tại Quy chế này
- Yêu cầu chủ đầu tư giải trình, bổ sung tài liệu để hoàn chỉnh hồ sơ hỗ trợ SĐT (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật và của NHPT tại Quy chế này.
- Left: Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của NHPT Right: Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư có quyền: 1.1. Được yêu cầu NHPT cấp tiền hỗ trợ SĐT khi đã đảm bảo các điều kiện theo qui định. 1.2. Từ chối yêu cầu của NHPT không đúng với thoả thuận tại hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký và qui định tại Quy chế này. 2. Chủ đầu tư có nghĩa vụ: 2.1. Sử dụng số tiền được hỗ trợ SĐT theo...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
- Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
- 1. Chủ đầu tư có quyền:
- 1.1. Được yêu cầu NHPT cấp tiền hỗ trợ SĐT khi đã đảm bảo các điều kiện theo qui định.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ hạch toán kế toán 1. Đối với NHPT: Việc hạch toán, theo dõi các khoản hỗ trợ SĐT cho các dự án được thực hiện theo đúng các quy định về chế độ kế toán của NHPT được Bộ Tài chính chấp thuận. Các đơn vị trong hệ thống NHPT theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm mở sổ sách theo dõi việc thực hiện cấp tiền hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
- Điều 18. Chế độ hạch toán kế toán
- Đối với NHPT:
- Việc hạch toán, theo dõi các khoản hỗ trợ SĐT cho các dự án được thực hiện theo đúng các quy định về chế độ kế toán của NHPT được Bộ Tài chính chấp thuận.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Định kỳ hoặc đột xuất, NHPT tiến hành kiểm tra dự án được hỗ trợ SĐT. 2. Việc cấp tiền hỗ trợ SĐT chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. Các đơn vị trong hệ thống NHPT thực hiện báo cáo theo qui định cụ thể của Tổng giám đốc NHPT.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
- 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
- Điều 19. Chế độ thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- 1. Định kỳ hoặc đột xuất, NHPT tiến hành kiểm tra dự án được hỗ trợ SĐT.
- 2. Việc cấp tiền hỗ trợ SĐT chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Đối với các dự án đã được Quỹ HTPT (nay là NHPT) ký hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các qui định ghi trong hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký, riêng...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
- 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
- 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối với các dự án đã được Quỹ HTPT (nay là NHPT) ký hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các qui định...
- Left: Điều 20. Hiệu lực thi hành Right: Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT.
- Left: Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Right: Điều 21. Đối tượng cho vay
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng Giám đốc NHPT, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
- 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
- Điều 22. Tổng Giám đốc NHPT, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Unmatched right-side sections