Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
54/QĐ-HĐQL
Right document
Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới.
151/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới.
- Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Hỗ trợ sau đầu tư là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư đã vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau khi dự án đã h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận, huyện chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho 107 dự án khởi công mới, với tổng số vốn 420,574 tỷ đồng (theo danh mục dự án đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận, huyện chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho 107 dự án khởi công mới, với tổng số vốn 42...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Hỗ trợ sau đầu tư là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư đã vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư dự án, sau...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở giao dịch và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) và các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận, huyện - là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư - tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao; trường hợp có yêu cầu thay đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư
- tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển. Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Tổng Công ty, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Tổng Công ty, Thủ trưởng...
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư
- Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ quy định và quyết toán với Bộ Tài chính hàng năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam qui định thẩm quyền quyết định hỗ trợ sau đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. NHPT: là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển (Chi nhánh NHPT): là từ dùng chung cho Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Chủ đầu tư:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ SĐT Đối tượng được hỗ trợ SĐT là chủ đầu tư có dự án trong danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước theo quy định hiện hành nhưng không vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được hỗ trợ SĐT 1. Đối với chủ đầu tư: Là đơn vị trực tiếp vay vốn, sử dụng và quản lý vốn vay để thực hiện đầu tư dự án theo quy định của pháp luật. 2. Đối với dự án: 2.1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ SĐT, nhưng chủ đầu tư không được NHPT bảo lãnh tín dụng đầu tư và không vay vốn của NHPT mà vay vốn tín dụng thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ SĐT 1. Nguyên tắc xác định mức hỗ trợ SĐT cho một dự án: 1.1. Mức hỗ trợ SĐT được tính cho từng dự án và cấp cho chủ đầu tư. 1.2. Mức hỗ trợ SĐT được tính trên tổng số nợ gốc thực trả theo HĐTD đã ký với tổ chức tín dụng nhưng tối đa không vượt quá 70 % tổng số vốn đầu tư tài sản cố định theo quyết toán vốn đầu tư đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT Để được xem xét hỗ trợ SĐT, chủ đầu tư gửi đến NHPT 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT (gửi một lần cho đến khi chấm dứt hợp đồng hỗ trợ SĐT) gồm: 1. Giấy đề nghị được hỗ trợ SĐT (bản chính). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính). 3. Dự án đầu tư (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định, thông báo hỗ trợ SĐT 1. Tổng giám đốc NHPT quy định cụ thể việc tổ chức thực hiện công tác thẩm định hỗ trợ SĐT của NHPT. 2. Nội dung thẩm định: 2.1. Thẩm định đối tượng, điều kiện hỗ trợ SĐT. 2.2. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ; sự phù hợp về nội dung, số liệu, trình tự ban hành các tài liệu trong hồ sơ dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng hỗ trợ SĐT 1. Nội dung của hợp đồng hỗ trợ SĐT phải phù hợp với các quy định của pháp luật và được lập theo mẫu thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, gồm các nội dung cơ bản sau: - Bên hỗ trợ: Tên Chi nhánh NHPT, người đại diện, chức vụ, địa chỉ, điện thoại, fax, tài khoản giao dịch tại tổ chức tín dụng, Kho bạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kế hoạch hỗ trợ SĐT 1. Kế hoạch hỗ trợ SĐT là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Hàng năm, theo quy định về lập kế hoạch ngân sách nhà nước, căn cứ các hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký đến cuối năm trước năm kế hoạch và dự kiến số hợp đồng hỗ trợ SĐT sẽ ký trong năm kế hoạch, NHPT lập kế hoạch và báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Tiếp nhận và quyết toán nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư 1. NHPT được ngân sách nhà nước cấp tiền hỗ trợ SĐT hàng năm để thực hiện cấp hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư các dự án theo hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao, căn cứ dự toán chi ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp tiền hỗ trợ SĐT 1. Hàng năm, NHPT thực hiện cấp tiền hỗ trợ SĐT cho chủ đầu tư tối đa mỗi quý một lần tuỳ theo lịch trả nợ tổ chức tín dụng, kết thúc chậm nhất vào ngày 31/12. Trường hợp trong năm chưa cấp hết tiền hỗ trợ SĐT cho các khoản trả nợ đủ điều kiện hỗ trợ SĐT (do yêu cầu của NHPT hoặc do chủ đầu tư trả nợ cuối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Thanh lý hợp đồng hỗ trợ SĐT 1. Hợp đồng hỗ trợ SĐT chấm dứt trong các trường hợp sau: 1.1. Hết thời hạn hỗ trợ SĐT ghi trong hợp đồng hỗ trợ SĐT. 1.2. Khi hai bên đã thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng hỗ trợ SĐT. 1.3. Khi bên được hỗ trợ SĐT không còn quản lý, sử dụng tài sản cố định hình thành từ vốn vay tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của NHPT 1. NHPT có quyền: 1.1. Kiểm tra hồ sơ dự án: kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của các tài liệu tại hồ sơ đề nghị hỗ trợ SĐT, hồ sơ cấp tiền hỗ trợ SĐT do chủ đầu tư gửi đến NHPT theo quy định tại Quy chế này; Yêu cầu chủ đầu tư giải trình, bổ sung tài liệu để hoàn chỉnh hồ sơ hỗ trợ SĐT (nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư có quyền: 1.1. Được yêu cầu NHPT cấp tiền hỗ trợ SĐT khi đã đảm bảo các điều kiện theo qui định. 1.2. Từ chối yêu cầu của NHPT không đúng với thoả thuận tại hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký và qui định tại Quy chế này. 2. Chủ đầu tư có nghĩa vụ: 2.1. Sử dụng số tiền được hỗ trợ SĐT theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ hạch toán kế toán 1. Đối với NHPT: Việc hạch toán, theo dõi các khoản hỗ trợ SĐT cho các dự án được thực hiện theo đúng các quy định về chế độ kế toán của NHPT được Bộ Tài chính chấp thuận. Các đơn vị trong hệ thống NHPT theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm mở sổ sách theo dõi việc thực hiện cấp tiền hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Định kỳ hoặc đột xuất, NHPT tiến hành kiểm tra dự án được hỗ trợ SĐT. 2. Việc cấp tiền hỗ trợ SĐT chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. Các đơn vị trong hệ thống NHPT thực hiện báo cáo theo qui định cụ thể của Tổng giám đốc NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Đối với các dự án đã được Quỹ HTPT (nay là NHPT) ký hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các qui định ghi trong hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký, riêng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới.
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối với các dự án đã được Quỹ HTPT (nay là NHPT) ký hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các qui định...
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng Giám đốc NHPT, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.