Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 14

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng Right: Về việc ban hành quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành 04TCN 68-2004: " Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus Caribaea Morelet)";

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”. Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành 04TCN 68-2004: " Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus Caribaea Morelet)";
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Tiêu chuẩn trên có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Tiêu chuẩn trên có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỨ TRƯỞNG (Đã Ký) Nguyễn Văn Đẳng TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001 (Ban hành kèm theo QĐ 516-BNN-KHCN, ngày 18-02-02) QUY TRÌNH THIẾ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 68 - 2004 Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus caribaea Morelet) (Ban hành kèm theo quyết định số: 50 /2004 /QĐ - BNN ngày 19 tháng 10 năm 2004) 1. NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus caribaea Morelet)
  • ngày 19 tháng 10 năm 2004)
  • 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
  • Nguyễn Văn Đẳng
  • QUY TRÌNH THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001 Right: Tiêu chuẩn ngành 04TCN 68 - 2004
  • Left: (Ban hành kèm theo QĐ 516-BNN-KHCN, ngày 18-02-02) Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 50 /2004 /QĐ - BNN
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương 1.

Chương 1. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

Chương 1: Điều khỏan chung

Chương 1: Điều khỏan chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN CHUNG Right: Chương 1: Điều khỏan chung
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng Quy trình này quy định những nguyên tắc cơ bản về nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng cho cơ sở sản xuất, cá nhân từ khâu chuẩn bị thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất có liên quan đến công tác thiết kế, phân chia lô, khoảnh, xây dựng bản đồ thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng trên phạm vi cả nước, cho tất cả các đơn vị sản xuất, cá nhân sử dụng vốn ngân sách, vốn vay ưu đãi và ở những nơi đã có quy hoạch, nơi chưa có quy hoạch trước khi thiết kế phải tiến hành quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH

Open section

Chương 2: Nội dung thiết kế trồng rừng và phương pháp tiến hành

Chương 2: Nội dung thiết kế trồng rừng và phương pháp tiến hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH Right: Chương 2: Nội dung thiết kế trồng rừng và phương pháp tiến hành
same-label Similarity 1.0 unchanged

MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Open section

Mục 1: Công tác chuẩn bị

Mục 1: Công tác chuẩn bị

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thu thập tài liệu 1. Phải thu thập bản đồ địa hình có tỉ lệ tối thiểu là 1/25.000 của Cục đo đạc và bản đồ hoặc 1/50.000 của UTM làm gốc. 2. Thu thập tài liệu, văn bản có liên quan đến công tác thiết kế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chuẩn bị Khảo sát hiện trường Chuẩn bị vật tư, kinh phí. Nắm bắt yêu cầu bên A. Quyết định có liên quan (đơn giá vật tư, lao động …). Dự kiến kế hoạch tiến hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP

MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP

Open section

Mục 2: Công tác ngoại nghiệp

Mục 2: Công tác ngoại nghiệp

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra độ chính xác của bản đồ địa hình thiết kế. a. Bản đồ địa hình sử dụng trong thiết kế trồng rừng có tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 là bản đồ gốc hoặc được phóng từ bản đồ địa hình 1/25.000 của Cục đo đạc và bản đồ hoặc 1/50.000 của UTM. b. Ra thực địa kiểm tra độ chính xác của bản đồ địa hình thiết kế bằng dụng cụ đo đạc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị thiết kế a. Lô: Lô là đơn vị cơ bản của thiết kế trồng rừng được phân chia từ khoảnh có điều kiện tự nhiên tương đối đồng nhất (Loại đất, loại thực bì, loại địa hình) và áp dụng một biện pháp kinh doanh, lô có diện tích nhỏ nhất là 0,5 ha, lớn nhất không quá 5 ha. Thứ tự lô được ghi bằng chữ cái Việt Nam trong phạm vi từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân chia lô xác định ranh giới, diện tích lô, đóng mốc. a. Phân chia lô, xác định ranh giới lô Trước tiên dựa vào địa hình, dự kiến phân chia lô trên bản đồ địa hình (1/5.000 hoặc 1/10.000), sau đó ra thực địa bằng phương pháp đo đạc đơn giản xác định ranh giới lô, phát đường ranh và cắm mốc sao cho từng đường ranh giới lô và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất nơi thiết kế Sử dụng phương pháp điều tra mô tả đồng ruộng, kết hợp mục trắc và dụng cụ đơn giản (địa bàn cầm tay, thước dây, giao thổ nhưỡng, cuốc xẻng v.v…) để khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất cho từng lô, theo các nội dung như phụ biểu 1.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp Hoàn chỉnh, kiểm tra các tài liệu ngoại nghiệp, tài liệu khảo sát các yếu tố tự nhiên, phân chia lô, ranh giới, diện tích, dự kiến biện pháp kỹ thuật trồng rừng, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, bản đồ thiết kế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

MỤC 3. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP

MỤC 3. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP

Open section

Mục 3: Công tác nội nghiệp

Mục 3: Công tác nội nghiệp

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng Dựa vào điều kiện tự nhiên đã khảo sát (loại đất, loại thực bì, dạng địa hình), đặc điểm sinh thái của loại cây trồng, mục đích kinh doanh để chọn loại cây trồng và xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng, chăm sóc bảo vệ cho từng công thức theo biểu 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Dựa vào các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của Nhà nước, của địa phương và thực tế của đơn vị sản xuất, đơn vị thiết kế cùng đơn vị sản xuất, xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tính toán nội nghiệp, hoàn thành thành quả thiết kế. Tính toán chi phí 1 ha cho từng công thức trồng rừng, chi phí trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ theo biểu 4a; 4b; 5a; 5b. Tổng hợp diện tích trồng rừng, chăm sóc rừng trồng theo địa danh và theo công thức (Biểu 6; 7). Tổng hợp dự toán trồng rừng, chăm sóc rừng trồng theo biểu 8....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ

Open section

Chương 3: Trình tự phê duyệt thiết kế

Chương 3: Trình tự phê duyệt thiết kế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ Right: Chương 3: Trình tự phê duyệt thiết kế
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp xét duyệt thiết kế và thời gian xét duyệt - Cấp Sở: Xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Sở. - Cấp Bộ: Xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Bộ. Bộ trưởng giao cho Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam; giao cho Cục Phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bàn giao thành quả thiết kế Sau khi thành quả thiết kế được cấp trên xét duyệt, đơn vị thiết kế phải bàn giao thành quả thiết kế cho đơn vị sản xuất. Thành quả thiết kế bàn giao cho các đơn vị sau: Cấp phê duyệt Đơn vị thi công. Tài chính (Kho bạc) Đơn vị thiết kế. Nội dung bàn giao là hướng dẫn đơn vị sản xuất sử dụng tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành. Quy trình này có hiệu lực kể từ sau 15 ngày ký ban hành. Các quy định kỹ thuật trước đây trái với nội dung quy định trong bản quy trình này đều bãi bỏ. Tư cách pháp nhân: Thiết kế trồng rừng phải do kĩ sư lâm sinh ở đơn vị tư vấn hoặc đơn vị chủ quản thiết kế chuyên ngành đủ tư cách pháp nhân mới được thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1: Quy định chung: Phần 1: Quy định chung: Bảng 1: Quy mô v­ườn ươm Bảng 2: Thời gian sử dụng v­ườn ươm
Phần 2: Tiêu chuẩn xác định điều kiện v­ườn ư­ơm Phần 2: Tiêu chuẩn xác định điều kiện v­ườn ư­ơm Bảng 3: Tiêu chuẩn điều kiện v­ườn ­ươm
Phần 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật của vừơn ươm Phần 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật của vừơn ươm Bảng 4: Tiêu chuẩn kỹ thuật các loại luống và dàn gieo ư­ơm cây Bảng 5: Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà giâm hom Bảng 6: Tiêu chuẩn kỹ thuật khu huấn luyện cây Bảng 7: Tiêu chuẩn kỹ thuật khu v­ờn giống lấy hom Bảng 8: Tiêu chuẩn kỹ thuật các khu đất sản xuất khác Bảng 9: Tiêu chuẩn kỹ thuật các khu đất...
Chương 4: Điều khỏan thi hành Chương 4: Điều khỏan thi hành Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất Biểu 2: Công thức kỹ thuật trồng rừng Biểu 3: Thiết kế kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất Biểu 4a: Chi phí cho khâu trồng rừng bằng vốn ngân sách Biểu 4b: Chi phí cho khâu trồng rừng bằng vốn vây, vốn tự có Biểu 5a: Chi phí cho chăm sóc, bảo vệ...
Chương I: Điều khoản chung Chương I: Điều khoản chung
Chương II: Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật phòng và chữa cháy rừng Chương II: Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật phòng và chữa cháy rừng
Chương III: Phương pháp chữa cháy rừng Chương III: Phương pháp chữa cháy rừng
Chương IV: Các hình thức tổ chức lực lượng phòng cháy chữa cháy rừng Chương IV: Các hình thức tổ chức lực lượng phòng cháy chữa cháy rừng