Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng
516/QĐ-BNN-KHCN
Right document
Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
01/2000/QĐ-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng Right: Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 179/BXD-VKT ngày 17 tháng 7 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành giá thiết kế công trình xây dựng và có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước sau 15 ngày kể từ ngày kí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 179/BXD-VKT ngày 17 tháng 7 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành giá thiết kế công trình xây dựng và có hiệu lực thi hành thống nhất trong c...
- Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỨ TRƯỞNG (Đã Ký) Nguyễn Văn Đẳng TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001 (Ban hành kèm theo QĐ 516-BNN-KHCN, ngày 18-02-02) QUY TRÌNH THIẾ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
- Nguyễn Văn Đẳng
- TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Left
Chương 1.
Chương 1. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu, nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng Quy trình này quy định những nguyên tắc cơ bản về nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng cho cơ sở sản xuất, cá nhân từ khâu chuẩn bị thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất có liên quan đến công tác thiết kế, phân chia lô, khoảnh, xây dựng bản đồ thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng trên phạm vi cả nước, cho tất cả các đơn vị sản xuất, cá nhân sử dụng vốn ngân sách, vốn vay ưu đãi và ở những nơi đã có quy hoạch, nơi chưa có quy hoạch trước khi thiết kế phải tiến hành quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. NỘI DUNG THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu thập tài liệu 1. Phải thu thập bản đồ địa hình có tỉ lệ tối thiểu là 1/25.000 của Cục đo đạc và bản đồ hoặc 1/50.000 của UTM làm gốc. 2. Thu thập tài liệu, văn bản có liên quan đến công tác thiết kế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuẩn bị Khảo sát hiện trường Chuẩn bị vật tư, kinh phí. Nắm bắt yêu cầu bên A. Quyết định có liên quan (đơn giá vật tư, lao động …). Dự kiến kế hoạch tiến hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP
MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra độ chính xác của bản đồ địa hình thiết kế. a. Bản đồ địa hình sử dụng trong thiết kế trồng rừng có tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 là bản đồ gốc hoặc được phóng từ bản đồ địa hình 1/25.000 của Cục đo đạc và bản đồ hoặc 1/50.000 của UTM. b. Ra thực địa kiểm tra độ chính xác của bản đồ địa hình thiết kế bằng dụng cụ đo đạc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị thiết kế a. Lô: Lô là đơn vị cơ bản của thiết kế trồng rừng được phân chia từ khoảnh có điều kiện tự nhiên tương đối đồng nhất (Loại đất, loại thực bì, loại địa hình) và áp dụng một biện pháp kinh doanh, lô có diện tích nhỏ nhất là 0,5 ha, lớn nhất không quá 5 ha. Thứ tự lô được ghi bằng chữ cái Việt Nam trong phạm vi từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân chia lô xác định ranh giới, diện tích lô, đóng mốc. a. Phân chia lô, xác định ranh giới lô Trước tiên dựa vào địa hình, dự kiến phân chia lô trên bản đồ địa hình (1/5.000 hoặc 1/10.000), sau đó ra thực địa bằng phương pháp đo đạc đơn giản xác định ranh giới lô, phát đường ranh và cắm mốc sao cho từng đường ranh giới lô và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất nơi thiết kế Sử dụng phương pháp điều tra mô tả đồng ruộng, kết hợp mục trắc và dụng cụ đơn giản (địa bàn cầm tay, thước dây, giao thổ nhưỡng, cuốc xẻng v.v…) để khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất cho từng lô, theo các nội dung như phụ biểu 1.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp Hoàn chỉnh, kiểm tra các tài liệu ngoại nghiệp, tài liệu khảo sát các yếu tố tự nhiên, phân chia lô, ranh giới, diện tích, dự kiến biện pháp kỹ thuật trồng rừng, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, bản đồ thiết kế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
MỤC 3. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng Dựa vào điều kiện tự nhiên đã khảo sát (loại đất, loại thực bì, dạng địa hình), đặc điểm sinh thái của loại cây trồng, mục đích kinh doanh để chọn loại cây trồng và xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng, chăm sóc bảo vệ cho từng công thức theo biểu 2, 3.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Dựa vào các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của Nhà nước, của địa phương và thực tế của đơn vị sản xuất, đơn vị thiết kế cùng đơn vị sản xuất, xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tính toán nội nghiệp, hoàn thành thành quả thiết kế. Tính toán chi phí 1 ha cho từng công thức trồng rừng, chi phí trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ theo biểu 4a; 4b; 5a; 5b. Tổng hợp diện tích trồng rừng, chăm sóc rừng trồng theo địa danh và theo công thức (Biểu 6; 7). Tổng hợp dự toán trồng rừng, chăm sóc rừng trồng theo biểu 8....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÌNH TỰ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp xét duyệt thiết kế và thời gian xét duyệt - Cấp Sở: Xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Sở. - Cấp Bộ: Xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Bộ. Bộ trưởng giao cho Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam xét duyệt thiết kế cho các đơn vị sản xuất thuộc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam; giao cho Cục Phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bàn giao thành quả thiết kế Sau khi thành quả thiết kế được cấp trên xét duyệt, đơn vị thiết kế phải bàn giao thành quả thiết kế cho đơn vị sản xuất. Thành quả thiết kế bàn giao cho các đơn vị sau: Cấp phê duyệt Đơn vị thi công. Tài chính (Kho bạc) Đơn vị thiết kế. Nội dung bàn giao là hướng dẫn đơn vị sản xuất sử dụng tài liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành. Quy trình này có hiệu lực kể từ sau 15 ngày ký ban hành. Các quy định kỹ thuật trước đây trái với nội dung quy định trong bản quy trình này đều bãi bỏ. Tư cách pháp nhân: Thiết kế trồng rừng phải do kĩ sư lâm sinh ở đơn vị tư vấn hoặc đơn vị chủ quản thiết kế chuyên ngành đủ tư cách pháp nhân mới được thiết...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
- Điều 15. Hiệu lực thi hành.
- Quy trình này có hiệu lực kể từ sau 15 ngày ký ban hành. Các quy định kỹ thuật trước đây trái với nội dung quy định trong bản quy trình này đều bãi bỏ.
- Tư cách pháp nhân: Thiết kế trồng rừng phải do kĩ sư lâm sinh ở đơn vị tư vấn hoặc đơn vị chủ quản thiết kế chuyên ngành đủ tư cách pháp nhân mới được thiết kế.