Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định
07/2013/QĐ-UBND
Right document
Về cấp giấy phép xây dựng
64/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Left: Về việc phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng Right: Về cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng đối với công trình và nhà ở riêng lẻ thuộc đối tượng phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định ( trừ các công trình trong Khu Kinh tế và Khu công nghiệp ) như sau: 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a. Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng đối với công trình và nhà ở riêng lẻ thuộc đối tượng phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định ( trừ các công trình trong Khu Kinh tế và Khu...
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
- a. Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy mô và thời hạn cấp giấy phép xây dựng tạm. 1. Quy mô cấp giấy phép xây dựng tạm: a. Đối với các khu vực được xác định trong quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn: Được xem xét cấp giấy phép xây dựng tạm với quy mô xây dựng công trình phù hợp với khả năng tồn tại của công trình, nhưng không được xây dự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật. 3. Giấy phép xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
- 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật.
- Điều 2. Quy mô và thời hạn cấp giấy phép xây dựng tạm.
- Đối với các khu vực được xác định trong quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn:
- Được xem xét cấp giấy phép xây dựng tạm với quy mô xây dựng công trình phù hợp với khả năng tồn tại của công trình, nhưng không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầm, tối đa không quá 01 tầng và chi...
- Left: 1. Quy mô cấp giấy phép xây dựng tạm: Right: Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này và thường xuyên kiểm tra, theo dõi, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy phép xây dựng
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này và thường xuyên kiểm tra, theo dõi, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Định. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm: 1. Tên công trình (thuộc dự án). 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ). 3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình (đối với công trình theo tuyến). 4. Loại, cấp công trình. 5. Cốt xây dựng công trình. 6. Chỉ giới đường đỏ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm:
- 1. Tên công trình (thuộc dự án).
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections