Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
22/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Đối tượng nộp phí dự thi, dự tuyển bao gồm: a) Người dự xét tuyển công chức, viên chức; b) Người dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông; c) Người dự thi cấp chứng chỉ các cấp độ A, B, C về tin học, ngoại ngữ tại các Trung tâm tin học, Trung tâm ngoại ngữ và Trung tâm bồi dưỡng nghiệp vụ; d) Học sinh dự thi tuyển, xét tuyển vào...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- 1. Đối tượng nộp phí dự thi, dự tuyển bao gồm:
- a) Người dự xét tuyển công chức, viên chức;
- b) Người dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông;
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu phí dự thi, dự tuyển được quy định cụ thể như sau: 1. Dự xét tuyển công chức, viên chức: 60.000 đồng/người/hồ sơ. 2. Dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông: 30.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 3. Dự thi cấp chứng chỉ các cấp độ A, B, C về tin học, ngoại ngữ: a) Chứng chỉ A: 30.000 đồng/thí sinh/lần dự thi b) Chứng chỉ B: 40....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2 . Mức thu phí dự thi, dự tuyển được quy định cụ thể như sau:
- 1. Dự xét tuyển công chức, viên chức: 60.000 đồng/người/hồ sơ.
- 2. Dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông: 30.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan, đơn vị thu phí dự thi, dự tuyển bao gồm: 1. Sở Giáo dục và Đào tạo thu phí xét tuyển công chức, viên chức ngạch giáo viên. 2. Các Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp và Trường Kỹ thuật Kinh tế Đà Nẵng thu phí cấp chứng chỉ nghề phổ thông. 3. Các Trung tâm tin học, ngoại ngữ và bồi dưỡng nghiệp vụ thu phí dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3 . Cơ quan, đơn vị thu phí dự thi, dự tuyển bao gồm:
- 1. Sở Giáo dục và Đào tạo thu phí xét tuyển công chức, viên chức ngạch giáo viên.
- 2. Các Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp và Trường Kỹ thuật Kinh tế Đà Nẵng thu phí cấp chứng chỉ nghề phổ thông.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí: Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí dự thi, dự tụyển được để lại 100% khoản thu để chi cho công tác dự thi, dự tuyển.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí:
- Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí dự thi, dự tụyển được để lại 100% khoản thu để chi cho công tác dự thi, dự tuyển.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế Đà Nẵng, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 5. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế Đà Nẵng, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Đà Nẵng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.