Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

V/v: qui định Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: V/v: qui định Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , để làm cơ sở: 1- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; 2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tiền thuê đất; 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa; 4- Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Bình Dương tính bằng 0,5% trên đơn giá qui định tại Quyết định số: 267/2006/QĐ-UBND, ngày 25/12/2006 của ủy ban nhân dân tinh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Bình Dương tính bằng 0,5% trên đơn giá qui định tại Quyết định số: 267/2006/QĐ-UBND, ngày 25/12/2006 của ủy ban nhân dân tinh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , để làm cơ sở:
  • 1- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất;
  • 2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tiền thuê đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005, 204/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất được áp dụng từ ngày 01/01/2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất được áp dụng từ ngày 01/01/2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005, 204/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc xác định đơn giá thuê đât cho từng dự án cụ thê được thực hiện theo qui định tại Điều 6, Nghị định số: 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 cua Chính Phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc xác định đơn giá thuê đât cho từng dự án cụ thê được thực hiện theo qui định tại Điều 6, Nghị định số: 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 cua Chính Phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • thủ trưởng các sở ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tinh, Giám đốc: các sở, ban ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này, sau 10 ngày kể từ ngày ký./. (Quyết định này thay thế Quyết định 23/2006/QĐ-UBND ngày 20/1/2006 của ủy b...