Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở
Removed / left-side focus
  • Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , để làm cơ sở: 1- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; 2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tiền thuê đất; 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa; 4- Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất;
  • 2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tiền thuê đất;
  • 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , để làm cơ sở: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005, 204/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Tỉnh quy định về hành nghề thú y trái với nội dung Qui chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Tỉnh quy định về hành nghề thú y trái với nội dung Qui chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005, 204/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Trần Thị Kim Vân
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các sở ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng: Qui chế này áp dụng đối với các tổ chưc và các nhân tham gia hoạt động có liên quan đến việc hành nghề thú y cơ sở.
Điều 2. Điều 2. Hoạt động hành nghề thú y ở các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có Ban Chăn nuôi thú y xã chịu trách nhiệm giúp UBND cấp xã quản lý công tác về chăn nuôi thú y và mạng lưới cá nhân hành nghề thú y tại các thôn bản, các kỹ thuật viên tại cơ sở chăn nuôi.
Chương II Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI THÚ Y VIÊN
Điều 3. Điều 3. Qui định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi thú y: 1. Theo dõi, phát hiện và thông báo kịp thời tình hình dịch bệnh cho Trạm Thú y huyện và UBND xã; thực hiện các biện pháp phòng chống dịch bệnh, chữa bệnh theo hướng dẫn của Trạm Thú y huyện. 2. Theo dõi, thống kê, báo cáo tình hình ch...
Điều 4. Điều 4. Ban Chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn do UBND xã, phường, thị trấn quyết định thành lập. Số lượng thú y viên trong Ban do UBND xã quyết định. Ban Chăn nuôi thú y xã được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách địa phương. Ban Chăn nuôi thú y xã có Trưởng ban do UBND xã quyết định trên cơ sở có sự thoả thuận của Trưởng trạm Thú y...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 1.Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn phù hợp với lĩnh vực đăng ký hành nghề theo Điều 63; 64, Nghị định 33/NĐ-CP của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y. 2.Phải có đủ phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ hành nghề theo qui định của ng...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y: 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề: Những người hành nghề dịch vụ thú y (thuộc Điều 1 của Qui chế này) a) Phải có hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu ở phụ lục 1 bao gồm đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y, bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ ch...