Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh: 1. Sửa đổi điểm 8.2, khoản 8, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí phòng chống thiên tai như sau: “8.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình”. 2. Sửa đổi điểm 13.2, khoản 13, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí an ninh -...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh:
  • 1. Sửa đổi điểm 8.2, khoản 8, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí phòng chống thiên tai như sau: “8.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình”.
  • 2. Sửa đổi điểm 13.2, khoản 13, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí an ninh - trật tự như sau: "13.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 2, mục II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh về quy định mức thu xây dựng trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 2, mục II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh về quy định mức thu xây dựng trường.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua. Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các sở, ban, ngành, đoàn thể và nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí, lệ phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao UBND các cấp; các sở, ban, ngành, đoàn thể và nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.