Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng
  • phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định". Chế độ này áp dụng cho công ty nhà nước; công ty cổ phần nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên; công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước có 2 thành viên trở lên; doanh nghiệp có cổ phần, vốn góp chi phối của nh...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chế độ này áp dụng cho công ty nhà nước
  • công ty cổ phần nhà nước
  • công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2003/QĐ-UBBT ngày 09/5/2003 của UBND tỉnh về việc quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Quyết định số 76/2003/QĐ-UBBT ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí thẩm định hồ s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng từ năm tài chính 2004, thay thế Quyết định số 166/TC-QĐ-CSTC ngày 30 tháng 12 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng từ năm tài chính 2004, thay thế Quyết định số 166/TC-QĐ-CSTC ngày 30 tháng 12 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2003/QĐ-UBBT ngày 09/5/2003 của UBND tỉnh về việc quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Về chế độ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyề...
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
  • của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ tr...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số …/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu phí Các tổ chức, gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các tổ chức, gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Chế độ này áp dụng cho công ty nhà nước; công ty cổ phần nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên; công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước có 2 thành viên trở lên; doanh nghiệp có cổ phần, vốn góp chi phối của nhà nước. Các doanh nghiệp khác chỉ bắt buộc áp dụng các quy định có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ này áp dụng cho công ty nhà nước
  • công ty cổ phần nhà nước
  • công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các tổ chức, gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng thu phí Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị sự nghiệp được tỉnh giao quản lý về tài nguyên môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Chế độ này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất (từng đơn vị tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản liên kết với nhau để thực hiện một hay một số chức năng nhất định) thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Chế độ này được hiểu như sau:
  • là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất (từng đơn vị tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản liên kết với nhau để thực hiện một hay một số chức năn...
  • 2. Tài sản cố định vô hình: là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ ki...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan thu phí là cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị sự nghiệp được tỉnh giao quản lý về tài nguyên môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cơ quan thu phí Right: Tài sản cố định hữu hình:
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được quy định cụ thể tại Biểu phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình: Tư liệu lao động là từng tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • 1. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình:
  • Tư liệu lao động là từng tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được quy định cụ thể tại Biểu phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị sự nghiệp được tỉnh giao quản lý về tài nguyên môi trường (gọi tắt là cơ quan thu phí) có trách nhiệm phải thực hiện mở tài khoản thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch. Căn cứ số lượng tiền thu phí thu được nhiều hay ít, cơ quan thu phí hà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a) Tài sản cố định hữu hình mua sắm: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ) là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định:
  • 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình:
  • a) Tài sản cố định hữu hình mua sắm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng
  • 1. Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị sự nghiệp được tỉnh giao quản lý về tài nguyên môi trường (gọi tắt là cơ quan thu phí) có trách nhiệm phải thực hiện mở tài khoản thu phí thẩm định cấp quyền sử...
  • chi tiền phí phải được báo cáo đầy đủ trong dự toán và quyết toán tài chính của đơn vị hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: Mọi tài sản cố định trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (bộ hồ sơ gồm có biên bản giao nhận tài sản cố định, hợp đồng, hoá đơn mua tài sản cố định và các chứng từ khác có liên quan). Tài sản cố định phải được phân loại, thống kê, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định:
  • Mọi tài sản cố định trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (bộ hồ sơ gồm có biên bản giao nhận tài sản cố định, hợp đồng, hoá đơn mua tài sản cố định và các chứng từ khác có liên quan).
  • Tài sản cố định phải được phân loại, thống kê, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi tài sản cố định và được phản ánh trong sổ theo dõi tài sản cố định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành, cơ quan thu phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan về thu phí: Cơ quan thu phí có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: Đối tượng thuộc diện nộp phí, mức thu, thủ tục thu, nộp phí; b) Thông báo công...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại tài sản cố định trong doanh nghiệp: Căn cứ vào tính chất của tài sản cố định trong doanh nghiệp, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a) Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại tài sản cố định trong doanh nghiệp:
  • Căn cứ vào tính chất của tài sản cố định trong doanh nghiệp, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau:
  • 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan về thu phí:
  • Cơ quan thu phí có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế. Cơ quan thuế có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này; 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định: 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của tài sản cố định đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí kinh doanh trong kỳ. 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định được coi như khoản phí tổn và được hạch toán trực tiếp hoặc phân b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định:
  • 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của tài sản cố định đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
  • 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định được coi như khoản phí tổn và được hạch toán trực tiếp hoặc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh trong kỳ, nhưng tối đa không quá 3 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế.
  • Cơ quan thuế có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm. 1. Các hành vi vi phạm về thẩm quyền quy định về phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, mức thu phí, quy trình, thủ tục lập, báo cáo phương án thu, quản lý sử dụng tiền phí, chứng từ thu phí, miễn giảm phí, công khai chế độ thu phí sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 0...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định: 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý... tài sản cố định phải tuân theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành 2. Đối với thuê tài sản cố định hoạt động: - Doanh nghiệp đi thuê phải có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản cố định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định:
  • 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý... tài sản cố định phải tuân theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành
  • 2. Đối với thuê tài sản cố định hoạt động:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm.
  • Các hành vi vi phạm về thẩm quyền quy định về phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, mức thu phí, quy trình, thủ tục lập, báo cáo phương án thu, quản lý sử dụng tiền phí, chứng từ thu phí, miễn giảm...
  • 2. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí thì không được phục vụ công việc, dịch vụ hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật;
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện các tổ chức, cá nhân nếu có vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét, giải quyết./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Thành PHỤ LỤC Biểu thu phí thẩm định quyền sử dụng đất. (Ban hành kèm theo Quyết định số …/2007/QĐ-UBND n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao tài sản cố định: 1. Mọi tài sản cố định của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao. Mức trích khấu hao tài sản cố định được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Doanh nghiệp không được tính và trích khấu hao đối với những tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao tài sản cố định:
  • 1. Mọi tài sản cố định của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao. Mức trích khấu hao tài sản cố định được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
  • Doanh nghiệp không được tính và trích khấu hao đối với những tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện các tổ chức, cá nhân nếu có vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét, giải quyết./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Mục II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Mục III. QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO VÀ SỬ DỤNG Mục III. QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO VÀ SỬ DỤNG TIỀN TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 10. Điều 10. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định hữu hình: 1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian sử dụng tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để xác định thời gian sử dụng của tài sản cố địn...
Điều 11. Điều 11. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình: Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. Riêng thời gian sử dụng của quyền sử dụng đất có thời hạn là thời hạn được phép sử dụng đất theo quy định.
Điều 12. Điều 12. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt: - Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T), thời gian sử dụng tài sản cố định được xác định từ thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng đến khi kết thúc dự án. - Đối với hợp đồng hợp tác kinh doanh (B.C.C) có bê...
Điều 13. Điều 13. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: 1. Nội dung của phương pháp khấu hao đường thẳng; phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 2....
Điều 14. Điều 14. Sử dụng số tiền khấu hao tài sản cố định: Doanh nghiệp phải sử dụng số khấu hao tài sản cố định theo các quy định của pháp luật hiện hành.