Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 73

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau: 1. Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-HĐQL ngày 14/9/2007. Bổ sung Điều 3, Chương I. Đối tượng áp dụng: “Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau:
  • 1. Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-HĐQL ngày 14/9/2007.
  • Bổ sung Điều 3, Chương I. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quy chế bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định số 42/QĐ-HĐQL ngày 17/9/2007. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng) kể từ ngày Nghị định số 106/2008/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụn...
  • Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn và sổ tay nghiệp vụ có liên quan phù hợp với nội dung quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay; việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. NHPT được quyền lựa chọn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
  • 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay
  • việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT). Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác. 2. “Khách hàn...
Điều 4. Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm 1. Đối với khách hàng: Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hoặc Quy chế bảo lãnh tín dụng đ...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm. Đối với tài sản hình thành trong tương lai thì tài sản đó phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm sau khi tài sản được hình thành. 2. Tài...
Điều 7. Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác; b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT...