Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
21/QĐ-HĐQL
Right document
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
54/QĐ-HĐQL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế hỗ trợ sau đầu tư
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau: 1. Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-HĐQL ngày 14/9/2007. Bổ sung Điều 3, Chương I. Đối tượng áp dụng: “Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở giao dịch và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) và các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Quy chế về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau:
- 1. Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-HĐQL ngày 14/9/2007.
- 2. Quy chế bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định số 42/QĐ-HĐQL ngày 17/9/2007.
- Left: Bổ sung Điều 3, Chương I. Đối tượng áp dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: “Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu bảo đảm chi phí hoạt động hoặc tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động có dự án thuộc diện vay vốn tín dụng đầu tư của... Right: Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư, Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng) kể từ ngày Nghị định số 106/2008/...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kế hoạch hỗ trợ SĐT 1. Kế hoạch hỗ trợ SĐT là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Hàng năm, theo quy định về lập kế hoạch ngân sách nhà nước, căn cứ các hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký đến cuối năm trước năm kế hoạch và dự kiến số hợp đồng hỗ trợ SĐT sẽ ký trong năm kế hoạch, NHPT lập kế hoạch và báo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kế hoạch hỗ trợ SĐT
- Kế hoạch hỗ trợ SĐT là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Hàng năm, theo quy định về lập kế hoạch ngân sách nhà nước, căn cứ các hợp đồng hỗ trợ SĐT đã ký đến cuối năm trước năm kế hoạch và dự kiến số hợp đồng hỗ trợ SĐT sẽ ký trong năm kế hoạch, NHPT lập...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụn...
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn và sổ tay nghiệp vụ có liên quan phù hợp với nội dung quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển. Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư
- Nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư được bố trí trong kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm và được ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo dự toán chi đầu tư phát triển.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ sau đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ quy định và quyết toán với Bộ Tài chính hàng năm.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Unmatched right-side sections