Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung sổ tay nghiệp vụ, văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư của Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung sổ tay nghiệp vụ, văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư của Nhà nước của Ngân hàng Phát triển Việt Nam như sau: I. Sổ tay nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư (HTSĐT): 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục số 02/HTSĐT: - Điểm 1.1, khoản 1, phụ lục số 02/HTSĐT: đối với chủ đầu tư: “ Chủ đầu tư là các doanh nghiệp, t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng tài sản 1. TSCĐ của NHPT phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả để phục vụ công tác và các hoạt động chuyên môn của NHPT. Nghiêm cấm việc sử dụng tài sản của NHPT không đúng mục đích; làm thất thoát, hư hỏng gây thiệt hại về tài sản của NHPT. 2. Trong quá trình sử dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung sổ tay nghiệp vụ, văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư của Nhà nước của Ngân hàng Phát triển Việt Nam như sau:
  • I. Sổ tay nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư (HTSĐT):
  • 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục số 02/HTSĐT:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Sử dụng tài sản
  • 1. TSCĐ của NHPT phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ
  • bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả để phục vụ công tác và các hoạt động chuyên môn của NHPT. Nghiêm cấm việc sử dụng tài sản của NHPT không đúng mục đích
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung sổ tay nghiệp vụ, văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư của Nhà nước của Ngân hàng Phát triển Việt Nam như sau:
  • I. Sổ tay nghiệp vụ hỗ trợ sau đầu tư (HTSĐT):
  • 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục số 02/HTSĐT:
Target excerpt

Điều 15. Sử dụng tài sản 1. TSCĐ của NHPT phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả để phục vụ công tác và các hoạt động chuyên môn của NHPT. Nghiêm cấm việc sử dụng tài...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng Tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư, hợp đồng tín dụng xuất khẩu, hợp đồng tín dụng nhập khẩu, hợp đồng bảo lãnh dự thầu và hợp đồng bảo lãnh thực hiện hợp đồn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng Tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu (bao gồm hợp đồng Tín dụng đầu tư, hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư, hợp đồng bảo lãnh tín dụn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NHPT ngày tháng năm 2008 của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Quy định này quy định việc đầu tư, mua sắm, quản lý sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT). b) Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng và đầu tư mua sắm TSCĐ gắn với dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. TSCĐ của NHPT: là TSCĐ được quy định tại Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Nguyên giá TSCĐ: - Nguyên giá TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà NHPT phải bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài...
Điều 3. Điều 3. TSCĐ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Đất, nhà cửa, vật kiến trúc. 2. Máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn. 3. Các sản phẩm công nghệ thông tin gồm máy móc, thiết bị, phụ kiện, phần mềm và các sản phẩm khác. 4. Phương tiện vận tải. 5. Các loại TSCĐ khác.
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD): a) Tham mưu, giúp Tổng giám đốc trong công tác quản lý tài sản của hệ thống NHPT. b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa lớn tài sản hàng năm của toàn hệ thống; tổng hợp và lập báo cáo tình hình thực hiện...