Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
17/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc công bố đường thủy nội địa quốc gia
68/2005/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố đường thủy nội địa quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố đường thủy nội địa quốc gia
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn t...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố các tuyến đường thủy nội địa quốc gia như Danh mục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố các tuyến đường thủy nội địa quốc gia như Danh mục kèm theo Quyết định này.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa quốc gia được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa quốc gia được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn...
- Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2006. Quyết định này thay thế Quyết định số 1731/QĐ-PC-VT ngày 10 tháng 07 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục sông, kênh thuộc trung ương quản lý và các quy định trước đây trái với Quyết định này. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2006.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1731/QĐ-PC-VT ngày 10 tháng 07 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục sông, kênh thuộc trung ương quản lý và các quy định trước...
- Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm bàn giao đúng thời hạn cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương liên quan để công bố và tổ chức quản lý, bảo trì đối với các tuy...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm, sản xuất, kinh doanh giống thủy sản và nuôi trồng thủy sản (tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá tra, nuôi cá bè và nuôi đăng quầng) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng...
- Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm, sản xuất, kinh doanh giống thủy s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể, động vật thủy sinh,…) và các loài động vật khác. 2. Sản phẩm động vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào (trừ chăn nuôi chó, mèo không phải mục đích kinh doanh) trong nội ơ thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, khu công nghiệp. b) Cơ sở chăn nuôi phải cách xa trường học; bệnh viện; chợ; khu dân cư; cơ sở sản xuất kinh doanh và các khu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. 2. Đối với các dự án chăn nuôi quy mô lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi qui mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất a) Chăn nuôi quy mô vừa và quy mô lớn: - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở; - Có khu hành chính (đối với quy mô lớn), nhà ở riêng biệt; - Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng 1. Chủ chăn nuôi vịt chạy đồng phải khai báo về việc chăn nuôi và địa bàn chăn thả vịt với Ủy ban nhân dân xã để được cấp sổ theo dõi và thực hiện tiêm phòng đầy đủ vắc xin cúm gia cầm theo quy trình hướng dẫn của cơ quan thú y. 2. Khi di chuyển đàn vịt xuất nhập huyện, tỉnh phải khai báo với cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi 1. Khi có dự án chăn nuôi hoặc mở rộng qui mô chăn nuôi, chủ dự án phải đăng ký và thực hiện đầy đủ các thủ tục theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền trước khi tiến hành xây dựng và đưa vào hoạt động. 2. Cơ sở hội đủ các điều kiện chăn nuôi theo Quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở). 2. Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các dự án giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án giết mổ gia súc, gia cầm còn lại phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. Cơ sở phải có phương án xử lý tiêu hủy gia súc, gia cầm bệnh theo quy trình và chịu mọi chi phí xử lý tiêu hủy nhằm đảm bảo vệ sinh thú y và môi trường. 2. Bố trí các khu vực tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật 1. Đối với chủ cơ sở: a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định điều kiện hoạt động. b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định. c) Phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định: - Những c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Động vật, sản phẩm động vật có đủ các điều kiện theo khoản 2 Điều 26 Pháp lệnh Thú y sẽ được cơ quan thú y tại địa phương cấp giấy chứng nhận kiểm dịch để lưu thông trên thị trường. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh Tiền Giang: - Phải có giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật 1. Đối với chủ thể kinh doanh: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Phải được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm; - Người kinh doanh phải được khám sức khoẻ định kỳ (6 tháng/lần) của cơ quan y tế từ cấp huyện trở lên, không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm 1. Đối với chủ thể kinh doanh: phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của quy định này. Phải chấp hành nghiêm túc thời gian hoạt động trong ngày và chế độ tiêu độc sát trùng theo hướng dẫn của cơ quan thú y và Ban quản lý chợ. 2. Đối với địa điểm kinh doanh: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống Phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi; Khoản 1, 2 Mục II Thông tư số 22/2009/TT-BNN ngày 28/4/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn yêu cầu về giống vật nuôi, kiểm dịch, vận chuyển giống vật nuôi đảm bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là sơ chế) sản phẩm động vật nhập khẩu 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có địa điểm cố định, cách xa bãi chứa chất thải, bệnh viện, các cơ sở sản xuất có nhiều bụi khói, chất độc hại,… đảm bảo không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. 3. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường đối với điểm trung chuyển động vật Phải đảm bảo theo quy định Điều 44 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/3/2005 về quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh thú y và đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, xử lý chất thải theo Luật Bảo vệ Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Đối với phương tiện vận chuyển động vật: - An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; - Tùy theo loài động vật, nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Địa điểm cơ sở ấp trứng Địa điểm của cơ sở ấp trứng phải phù hợp với quy hoạch của địa phương; riêng biệt và có khoảng cách bảo đảm an toàn sinh học đối với các cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ và các nơi công cộng khác. Không được ấp trứng gia cầm trong khu vực dân cư tập trung, khu phố, nội ơ thuộc thành phố, thị xã, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện về môi trường 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc làm bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở phải có biện pháp thu gom và xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết…) đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Diện tích cơ sở ấp trứng phải phù hợp với công suất tối đa được đăng ký. 2. Lối ra vào cơ sở ấp trứng phải có hố khử trùng, tiêu độc. 3. Nguồn gốc trứng nhập vào cơ sở: a) Đối với mục đích ấp lộn: trứng nhập vào cơ sở phải có nguồn gốc từ đàn gia cầm bố mẹ khỏe mạnh, an toàn dịch bệnh, đã tiêm phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm 1. Đối với chủ cơ sở: Khi có đủ điều kiện ấp trứng gia cầm theo Điều 19, Điều 20 và Điều 21 của Quy định này thực hiện việc khai báo, đăng ký như sau: - Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký tại cấp có thẩm quyền quy định tại Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trong trường hợp có tình hình dịch bệnh nghiêm trọng, chủ cơ sở phải tạm ngưng ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo các điều kiện - Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải theo quy hoạch của địa phương. - Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn bởi chất thải của khu dân cư, bến cảng, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật. - Cơ sở sản xuất, kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết) và nước thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh giống trước khi thải ra môi trường phù hợp theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Hệ thống nuôi vỗ tôm bố mẹ, bể ương ấu trùng, bể nuôi tảo, hệ thống cấp nước phải đảm bảo vệ sinh và khử trùng; phòng tránh được lây nhiễm khi bệnh xảy ra. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải thuận tiện cho thao tác, được làm bằng vật liệu không bị rỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối với chủ thể có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Đối với chủ cơ sở: khi có đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo Điều 24, Điều 25 và Điều 26 của Quy định này thực hiện việc khai báo, đăng ký như sau: - Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ giống) phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ TRA, TÔM SÚ, TÔM THẺ CHÂN TRẮNG TRONG AO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Địa điểm và phương thức nuôi - Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi phải theo quy hoạch của địa phương, không bị ảnh hưởng bởi các nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu đông dân cư (nơi có dư lượng hóa chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép); - Đối với cơ sở nuôi tôm thâm canh, bán thâm canh phải có ao xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện về môi trường đối với cơ sở nuôi thâm canh, bán thâm canh - Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường; - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết) và nước thải từ hoạt động nuôi trước khi thải ra môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở nuôi: - Ao nuôi phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi; - Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng; - Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của chủ cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi hội đủ các điều kiện quy định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Quy định này, thực hiện việc đăng ký như sau: a) Chủ cơ sở nuôi thủy sản thâm canh, bán thâm canh phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi. b) Chủ cơ sở nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Địa điểm nuôi bao gồm các vùng nước được quy hoạch cho phép neo đậu được xác định theo lý trình các tuyến sông như sau : 1. Thành phố Mỹ Tho: a) Bắc Cồn Tân Long: (Vùng nước số 1) Từ vị trí ngang Nhà Văn hóa phường Tân Long, thuộc khu phố Tân Hà, phường Tân Long đến ngang trụ đèn hải đăng đuôi cồn Tân Long, phía hạ lưu thuộc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện về môi trường - Tổ chức, cá nhân trong quá trình nuôi cá bè trên sông phải thực hiện nghiêm chỉnh các giải pháp về bảo vệ môi trường đã được phê duyệt trong báo cáo tác động môi trường. - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt) theo qui định về bảo vệ môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều kiện vệ sinh thú y - Bè nuôi phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi. - Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng. - Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động vật và người sử dụng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của chủ bè 1. Bè nuôi cá hội đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 và Điều 34 của Quy định này phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy đăng ký nuôi bè theo quy định. 2. Chủ cơ sở phải thực hiện việc giám sát, phát hiện và xử lý kịp thời dịch bệnh ngay từ khi mới p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KIỆN NUÔI ĐĂNG QUẦNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Địa điểm nuôi 1. Khu vực 1: Từ Vàm Kim Sơn, xã Kim Sơn đến Vàm Rạch Rau Răm thuộc xã Phú Phong, huyện Châu Thành dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 431 đến km 7915+500). Tọa độ: 10 0 19’437”N - 106 0 14’632”E đến 10 0 19’290”N - 106 0 37 ’ 880 ’’ E. 2. Khu vực 2: Bờ Nam Cù lao Long Đức, thuộc ấp Tây Hòa đến ấp Bình Chánh Đông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều kiện về môi trường - Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt) theo quy định về bảo vệ môi trường. Không được vứt xác động vật thủy sản chết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Kết cấu bờ hoặc rào lưới phải đảm bảo khoảng cách với ranh giữa hai chủ sở hữu quyền sử dụng đất liền kề, cách đường nước công cộng, các cơ sở kinh doanh khác, trạm thủy nội địa, cách ngã ba, ngã tư sông theo quy định quản lý an toàn giao thông đường thủy nội địa. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều kiện vệ sinh thú y Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 34 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi hội đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37, Điều 38 và Điều 39 của Quy định này phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi theo quy định. 2. Chủ cơ sở phải thực hiện việc giám sát, phát hiện và xử lý kịp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể thủ tục đăng ký, biểu mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện, sổ quản lý chăn nuôi, quy trình thẩm định điều kiện hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng chuyên môn tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn; 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã: hướng dẫn, theo dõi việc khai báo, đăng ký đối với quy mô chăn nuôi hộ gia đình, vịt chạy đồng, cơ sở nuôi thủy sản quảng canh cải tiến, cơ sở sản xuất, kinh doanh giống không thuộc diện đăng ký kinh doanh để quản lý và cấp sổ theo dõi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thẩm quyền và trình tự cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi, sổ quản lý chăn nuôi 1. Cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi: a) Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô lớn: - Thẩm quyền cấp giấy: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Địa điểm đăng ký: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thời gian và trình tự thực hiện: không quá 45 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm quyền và trình tự cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở giết mổ động vật; cơ sở ấp trứng gia cầm, điểm trung chuyển động vật, điểm mua bán động vật, sản phẩm động vật và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản - Thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Địa điểm đăng ký: Phòng Tài chính-Kế hoạch. - Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi cá bè - Thẩm quyền: Chi cục Thủy sản. - Địa điểm đăng ký: Chi cục Thủy sản. - Thời gian và trình tự thực hiện: + Chi cục Thủy sản hướng dẫn hồ sơ kỹ thuật đăng ký nuôi cá bè, cung cấp các biểu mẫu đăng ký. + Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi đặt bè xác nhận Đơn xin ne...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản đăng quầng - Thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Địa điểm đăng ký: Chi cục Thủy sản; - Thời gian và trình tự thực hiện: + Đơn đề nghị cấp chứng nhận đủ điều kiện nuôi thủy sản đăng quầng của tổ chức, cá nhân (nhưng phải có ý kiến thỏa thuận thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hiệu lực giấy đủ điều kiện chăn nuôi, nuôi thủy sản thâm canh, bán thâm canh, nuôi thủy sản đăng quầng là 2 năm (không phân biệt quy mô lớn, vừa, nhỏ). Trước 15 ngày hết thời hạn của giấy đủ điều kiện chăn nuôi, chủ cơ sở có trách nhiệm đăng ký với cơ quan có thẩm quyền để kiểm tra và tái cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi (khi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản nêu tại Quy định này sẽ bị xử phạt theo các văn bản pháp luật hiện hành. Đồng thời, các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này sẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.