Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
17/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
63/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn t...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy định cụ thể việc tiêm phòng bắt buộc đối với từng bệnh, từng loại động vật.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM
- của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2010/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm, sản xuất, kinh doanh giống thủy sản và nuôi trồng thủy sản (tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá tra, nuôi cá bè và nuôi đăng quầng) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung.
- 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.
- Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm, sản xuất, kinh doanh giống thủy s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể, động vật thủy sinh,…) và các loài động vật khác. 2. Sản phẩm động vậ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh). 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới si...
- 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh.
- Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn t...
- 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH
- ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào (trừ chăn nuôi chó, mèo không phải mục đích kinh doanh) trong nội ơ thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, khu công nghiệp. b) Cơ sở chăn nuôi phải cách xa trường học; bệnh viện; chợ; khu dân cư; cơ sở sản xuất kinh doanh và các khu c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm: a) Bệnh Lở mồm long móng; b) Bệnh Dịch tả lợn; c) Bệnh Nhiệt thán; d) Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò, lợn; đ) Bệnh Dại; e) Bệnh Niu cát xơn; g) Bệnh Dịch tả vịt. 2. Những bệnh khác: tiêm phòng để khống chế, thanh toán dịch bệnh theo đề nghị c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng
- 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm:
- a) Bệnh Lở mồm long móng;
- Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
- 1. Địa điểm chăn nuôi:
- a) Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào (trừ chăn nuôi chó, mèo không phải mục đích kinh doanh) trong nội ơ thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, khu công nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. 2. Đối với các dự án chăn nuôi quy mô lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi qui mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống. 2. Phạm vi tiêm phòng: a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác; các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) đã xảy ra dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống.
- 2. Phạm vi tiêm phòng:
- a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác
- 1. Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
- 2. Đối với các dự án chăn nuôi quy mô lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi qui mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ m...
- 3. Đối với các cơ sở chăn nuôi đã hoạt động trước 01/7/2006 (tùy quy mô chăn nuôi) phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 4. Điều kiện về môi trường Right: Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất a) Chăn nuôi quy mô vừa và quy mô lớn: - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở; - Có khu hành chính (đối với quy mô lớn), nhà ở riêng biệt; - Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bệnh Dại 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi. 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 1 lần bằng vắc xin tế bào. 4. Tiêm phòng bổ sung cho chó, mèo mới sinh. 5. Liều lượng, đường tiêm, gia súc trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bệnh Dại
- 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi.
- 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước.
- Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
- 1. Đối với cơ sở vật chất
- a) Chăn nuôi quy mô vừa và quy mô lớn:
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng 1. Chủ chăn nuôi vịt chạy đồng phải khai báo về việc chăn nuôi và địa bàn chăn thả vịt với Ủy ban nhân dân xã để được cấp sổ theo dõi và thực hiện tiêm phòng đầy đủ vắc xin cúm gia cầm theo quy trình hướng dẫn của cơ quan thú y. 2. Khi di chuyển đàn vịt xuất nhập huyện, tỉnh phải khai báo với cơ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bệnh Nhiệt thán 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa. 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng, đường tiêm, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bệnh Nhiệt thán
- 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa.
- 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng.
- Điều 6. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng
- Chủ chăn nuôi vịt chạy đồng phải khai báo về việc chăn nuôi và địa bàn chăn thả vịt với Ủy ban nhân dân xã để được cấp sổ theo dõi và thực hiện tiêm phòng đầy đủ vắc xin cúm gia cầm theo quy trình...
- 2. Khi di chuyển đàn vịt xuất nhập huyện, tỉnh phải khai báo với cơ quan thú y địa phương để được kiểm dịch theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi 1. Khi có dự án chăn nuôi hoặc mở rộng qui mô chăn nuôi, chủ dự án phải đăng ký và thực hiện đầy đủ các thủ tục theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền trước khi tiến hành xây dựng và đưa vào hoạt động. 2. Cơ sở hội đủ các điều kiện chăn nuôi theo Quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Quy...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng
- 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn.
- 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
- Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi
- 1. Khi có dự án chăn nuôi hoặc mở rộng qui mô chăn nuôi, chủ dự án phải đăng ký và thực hiện đầy đủ các thủ tục theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền trước khi tiến hành xây dựng và đưa vào hoạt...
- 2. Cơ sở hội đủ các điều kiện chăn nuôi theo Quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Quy định này, thực hiện việc đăng ký như sau:
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
- ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Left
Điều 8.
Điều 8. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở). 2. Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung đối với lợn mới sinh, mới nhập về chưa được tiêm tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn
- 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng
- 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
- Điều 8. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật
- 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở).
- Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng, nguồn nước mặt, giếng khoa...
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các dự án giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án giết mổ gia súc, gia cầm còn lại phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp lu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bệnh Niu cát xơn 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần. Tuỳ theo lứa tuổi gà, loại vắc xin có thể nhỏ vắc xin vào mắt, mũi hoặc tiêm đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân. Đối với các cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bệnh Niu cát xơn
- 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi.
- 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
- Điều 9. Điều kiện về môi trường
- 1. Đối với các dự án giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên
- gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án giết mổ gia súc, gia cầm còn lại phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. Cơ sở phải có phương án xử lý tiêu hủy gia súc, gia cầm bệnh theo quy trình và chịu mọi chi phí xử lý tiêu hủy nhằm đảm bảo vệ sinh thú y và môi trường. 2. Bố trí các khu vực tại...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần, tuỳ theo lứa tuổi. 4. Liều lượng, đường tiêm, gia cầm trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt
- 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi.
- 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
- Điều 10. Điều kiện vệ sinh thú y
- 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật.
- Cơ sở phải có phương án xử lý tiêu hủy gia súc, gia cầm bệnh theo quy trình và chịu mọi chi phí xử lý tiêu hủy nhằm đảm bảo vệ sinh thú y và môi trường.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật 1. Đối với chủ cơ sở: a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định điều kiện hoạt động. b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định. c) Phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định: - Những c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm
- 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc tiêm phòng, hướng dẫn việc sử dụng, bảo quản vắc xin.
- Điều 11. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật
- 1. Đối với chủ cơ sở:
- a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định điều kiện hoạt động.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Động vật, sản phẩm động vật có đủ các điều kiện theo khoản 2 Điều 26 Pháp lệnh Thú y sẽ được cơ quan thú y tại địa phương cấp giấy chứng nhận kiểm dịch để lưu thông trên thị trường. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh Tiền Giang: - Phải có giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật 1. Đối với chủ thể kinh doanh: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Phải được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm; - Người kinh doanh phải được khám sức khoẻ định kỳ (6 tháng/lần) của cơ quan y tế từ cấp huyện trở lên, không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm 1. Đối với chủ thể kinh doanh: phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của quy định này. Phải chấp hành nghiêm túc thời gian hoạt động trong ngày và chế độ tiêu độc sát trùng theo hướng dẫn của cơ quan thú y và Ban quản lý chợ. 2. Đối với địa điểm kinh doanh: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống Phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi; Khoản 1, 2 Mục II Thông tư số 22/2009/TT-BNN ngày 28/4/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn yêu cầu về giống vật nuôi, kiểm dịch, vận chuyển giống vật nuôi đảm bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là sơ chế) sản phẩm động vật nhập khẩu 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có địa điểm cố định, cách xa bãi chứa chất thải, bệnh viện, các cơ sở sản xuất có nhiều bụi khói, chất độc hại,… đảm bảo không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. 3. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường đối với điểm trung chuyển động vật Phải đảm bảo theo quy định Điều 44 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/3/2005 về quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh thú y và đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, xử lý chất thải theo Luật Bảo vệ Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Đối với phương tiện vận chuyển động vật: - An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; - Tùy theo loài động vật, nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Địa điểm cơ sở ấp trứng Địa điểm của cơ sở ấp trứng phải phù hợp với quy hoạch của địa phương; riêng biệt và có khoảng cách bảo đảm an toàn sinh học đối với các cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ và các nơi công cộng khác. Không được ấp trứng gia cầm trong khu vực dân cư tập trung, khu phố, nội ơ thuộc thành phố, thị xã, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện về môi trường 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc làm bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở phải có biện pháp thu gom và xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết…) đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Diện tích cơ sở ấp trứng phải phù hợp với công suất tối đa được đăng ký. 2. Lối ra vào cơ sở ấp trứng phải có hố khử trùng, tiêu độc. 3. Nguồn gốc trứng nhập vào cơ sở: a) Đối với mục đích ấp lộn: trứng nhập vào cơ sở phải có nguồn gốc từ đàn gia cầm bố mẹ khỏe mạnh, an toàn dịch bệnh, đã tiêm phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm 1. Đối với chủ cơ sở: Khi có đủ điều kiện ấp trứng gia cầm theo Điều 19, Điều 20 và Điều 21 của Quy định này thực hiện việc khai báo, đăng ký như sau: - Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký tại cấp có thẩm quyền quy định tại Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trong trường hợp có tình hình dịch bệnh nghiêm trọng, chủ cơ sở phải tạm ngưng ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo các điều kiện - Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải theo quy hoạch của địa phương. - Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn bởi chất thải của khu dân cư, bến cảng, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật. - Cơ sở sản xuất, kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết) và nước thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh giống trước khi thải ra môi trường phù hợp theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Hệ thống nuôi vỗ tôm bố mẹ, bể ương ấu trùng, bể nuôi tảo, hệ thống cấp nước phải đảm bảo vệ sinh và khử trùng; phòng tránh được lây nhiễm khi bệnh xảy ra. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải thuận tiện cho thao tác, được làm bằng vật liệu không bị rỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối với chủ thể có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Đối với chủ cơ sở: khi có đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo Điều 24, Điều 25 và Điều 26 của Quy định này thực hiện việc khai báo, đăng ký như sau: - Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ giống) phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ TRA, TÔM SÚ, TÔM THẺ CHÂN TRẮNG TRONG AO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Địa điểm và phương thức nuôi - Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi phải theo quy hoạch của địa phương, không bị ảnh hưởng bởi các nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu đông dân cư (nơi có dư lượng hóa chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép); - Đối với cơ sở nuôi tôm thâm canh, bán thâm canh phải có ao xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện về môi trường đối với cơ sở nuôi thâm canh, bán thâm canh - Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường; - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết) và nước thải từ hoạt động nuôi trước khi thải ra môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở nuôi: - Ao nuôi phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi; - Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng; - Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của chủ cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi hội đủ các điều kiện quy định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Quy định này, thực hiện việc đăng ký như sau: a) Chủ cơ sở nuôi thủy sản thâm canh, bán thâm canh phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi. b) Chủ cơ sở nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Địa điểm nuôi bao gồm các vùng nước được quy hoạch cho phép neo đậu được xác định theo lý trình các tuyến sông như sau : 1. Thành phố Mỹ Tho: a) Bắc Cồn Tân Long: (Vùng nước số 1) Từ vị trí ngang Nhà Văn hóa phường Tân Long, thuộc khu phố Tân Hà, phường Tân Long đến ngang trụ đèn hải đăng đuôi cồn Tân Long, phía hạ lưu thuộc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện về môi trường - Tổ chức, cá nhân trong quá trình nuôi cá bè trên sông phải thực hiện nghiêm chỉnh các giải pháp về bảo vệ môi trường đã được phê duyệt trong báo cáo tác động môi trường. - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt) theo qui định về bảo vệ môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều kiện vệ sinh thú y - Bè nuôi phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi. - Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng. - Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động vật và người sử dụng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của chủ bè 1. Bè nuôi cá hội đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 32, Điều 33 và Điều 34 của Quy định này phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy đăng ký nuôi bè theo quy định. 2. Chủ cơ sở phải thực hiện việc giám sát, phát hiện và xử lý kịp thời dịch bệnh ngay từ khi mới p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KIỆN NUÔI ĐĂNG QUẦNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Địa điểm nuôi 1. Khu vực 1: Từ Vàm Kim Sơn, xã Kim Sơn đến Vàm Rạch Rau Răm thuộc xã Phú Phong, huyện Châu Thành dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 431 đến km 7915+500). Tọa độ: 10 0 19’437”N - 106 0 14’632”E đến 10 0 19’290”N - 106 0 37 ’ 880 ’’ E. 2. Khu vực 2: Bờ Nam Cù lao Long Đức, thuộc ấp Tây Hòa đến ấp Bình Chánh Đông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều kiện về môi trường - Cơ sở phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. - Cơ sở phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt) theo quy định về bảo vệ môi trường. Không được vứt xác động vật thủy sản chết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Kết cấu bờ hoặc rào lưới phải đảm bảo khoảng cách với ranh giữa hai chủ sở hữu quyền sử dụng đất liền kề, cách đường nước công cộng, các cơ sở kinh doanh khác, trạm thủy nội địa, cách ngã ba, ngã tư sông theo quy định quản lý an toàn giao thông đường thủy nội địa. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều kiện vệ sinh thú y Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 34 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi hội đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37, Điều 38 và Điều 39 của Quy định này phải đăng ký với cơ quan có chức năng để được kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi theo quy định. 2. Chủ cơ sở phải thực hiện việc giám sát, phát hiện và xử lý kịp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể thủ tục đăng ký, biểu mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện, sổ quản lý chăn nuôi, quy trình thẩm định điều kiện hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng chuyên môn tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn; 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã: hướng dẫn, theo dõi việc khai báo, đăng ký đối với quy mô chăn nuôi hộ gia đình, vịt chạy đồng, cơ sở nuôi thủy sản quảng canh cải tiến, cơ sở sản xuất, kinh doanh giống không thuộc diện đăng ký kinh doanh để quản lý và cấp sổ theo dõi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thẩm quyền và trình tự cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi, sổ quản lý chăn nuôi 1. Cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi: a) Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô lớn: - Thẩm quyền cấp giấy: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Địa điểm đăng ký: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thời gian và trình tự thực hiện: không quá 45 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm quyền và trình tự cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở giết mổ động vật; cơ sở ấp trứng gia cầm, điểm trung chuyển động vật, điểm mua bán động vật, sản phẩm động vật và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản - Thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Địa điểm đăng ký: Phòng Tài chính-Kế hoạch. - Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi cá bè - Thẩm quyền: Chi cục Thủy sản. - Địa điểm đăng ký: Chi cục Thủy sản. - Thời gian và trình tự thực hiện: + Chi cục Thủy sản hướng dẫn hồ sơ kỹ thuật đăng ký nuôi cá bè, cung cấp các biểu mẫu đăng ký. + Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi đặt bè xác nhận Đơn xin ne...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản đăng quầng - Thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Địa điểm đăng ký: Chi cục Thủy sản; - Thời gian và trình tự thực hiện: + Đơn đề nghị cấp chứng nhận đủ điều kiện nuôi thủy sản đăng quầng của tổ chức, cá nhân (nhưng phải có ý kiến thỏa thuận thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hiệu lực giấy đủ điều kiện chăn nuôi, nuôi thủy sản thâm canh, bán thâm canh, nuôi thủy sản đăng quầng là 2 năm (không phân biệt quy mô lớn, vừa, nhỏ). Trước 15 ngày hết thời hạn của giấy đủ điều kiện chăn nuôi, chủ cơ sở có trách nhiệm đăng ký với cơ quan có thẩm quyền để kiểm tra và tái cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi (khi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản nêu tại Quy định này sẽ bị xử phạt theo các văn bản pháp luật hiện hành. Đồng thời, các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này sẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.