Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 2879/2000/QĐ-UB ngày 13/10/2000, số 3392/2002/QĐ-UB ngày 07/10/2002 và số 4045/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Địa chính quy định cụ thể mức hạn sai cho phép nói ở mục a và b, khoản 1 điều 1 của quyết định này và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 2879/2000/QĐ-UB ngày 13/10/2000, số 3392/2002/QĐ-UB ngày 07/10/2002 và số 4045/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Sở Địa chính quy định cụ thể mức hạn sai cho phép nói ở mục a và b, khoản 1 điều 1 của quyết định này và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 2879/2000/QĐ-UB ngày 13/10/2000, số 3392/2002/QĐ-UB ngày 07/10/2002 và số 4045/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002...
Target excerpt

Điều 2: Giao Sở Địa chính quy định cụ thể mức hạn sai cho phép nói ở mục a và b, khoản 1 điều 1 của quyết định này và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Doãn Khánh QUY ĐỊNH Cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau: 1. Quản lý, sử dụng đất ở. 2. Quản lý, sử dụng đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 3. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất. Các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở: 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a) Đối với phường, thị trấn: 200m 2 (hai trăm mét vuông). b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình: 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình được áp dụng để xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân: 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao; đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đấ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao
  • đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đất ở. Trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất chi tiết và hạn mức đất ở...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao
  • đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đất ở. Trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất chi tiết và hạn mức đất ở...
Target excerpt

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở: 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50m 2 (năm mươi mét vuông) và đảm bảo có kích thước chiều dài bề mặt và chiều sâu không nhỏ hơn 04m (bốn mét). 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn sử dụng đất đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng: Đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trong đó có mục đích chính và mục đích khác thì thời hạn sử dụng của thửa đất đó được xác định theo thời hạn sử dụng của loại đất là mục đích sử dụng chính. Đối với thừa đất ở có vườn, ao thì thời hạn sử dụng của thừa đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khi có đủ các điều kiện sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 1. Đối với tổ chức: a) Sau khi có quyết định chấp thuận địa điểm sử dụng đất trên địa điểm đã được xác định, tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm: - Đơn xin giao đất, thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: 1. Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục: Chấp thuận địa điểm sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm: Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, tổ chức, cá nhân có thành tích thì được khen thưởng; tổ chức, cá nhân vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu phát hiện những vướng mắc phát s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc thu tiền sử dụng đất ở và thủ tục xét hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 1 Điều 1: Nay quy định về việc thu tiền sử dụng đất ở và thủ tục xét hợp thức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cho các trường hợp sau đây: 1. Trường hợp chủ sử dụng đất có điện tích ở đạng sư dụng lớn hơn diện tích đất hợp pháp (diện tích đất ghi trong quyết định giao đất, biên bản giao đất hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất),...