Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
08/2007/NQ-HĐND
Right document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
96/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
- Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Phần I
Phần I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 112/2003/NQ-HĐND NGÀY 20/08/2003 CỦA HĐND TỈNH KHÓA VI KỲ HỌP THỨ 9 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2006/NQ-HĐND NGÀY 17/04/2006 CỦA HĐND TỈNH KHÓA VII KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THÁNG 4/2006 I. PHÍ XÂY DỰNG. 1. Mức thu: a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: - Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn, phibrô xi măng): 4.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH KHUNG MỨC THU VÀ TỶ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN I. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP. 1. Mức thu: a) Từ 2 năm trở xuống: 2.000.000 đồng/giấy phép. b) Trên 2 năm đến dưới 5 năm: 2.500.000 đồng/giấy phép. 2. Đối tượng nộp: Các đơn vị được tỉnh cấp phép s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Các khoản phí, lệ phí không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này, được thực hiện theo Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI kỳ họp thứ 9 và Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của HĐND tỉnh khoá VII kỳ họp chuyên đề tháng 4 năm 2006. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.