Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tổ chức thu phí theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc tổ chức thu phí theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định tạm thời mức thu phí và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí theo biểu kê đính kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định tạm thời mức thu phí và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (mức th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm thu các loại phí, dịch vụ trên có trách nhiệm: - Niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở cơ quan thu. - Khi thu phí phải cấp cho người nộp tiền biên lai thu do Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế phát hành). - Thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp, quyết toán phí với cơ quan thuế, tài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm thu các loại phí, dịch vụ trên có trách nhiệm:
  • - Niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở cơ quan thu.
  • - Khi thu phí phải cấp cho người nộp tiền biên lai thu do Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế phát hành).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Giao cho các ngành liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ, Sở Thương mại - Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hoá - Thông tin và Thể thao, Công an tỉnh, Sở Giáo dục - Đào tạo có trách nhiệm phối hợp cùng với Sở Tài chính và Cục thuế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Giao cho các ngành liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp
  • Khoa học và Công nghệ, Sở Thương mại
  • Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết đình này đều bãi bỏ. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Giám đốc các ngành có tên trong Điều 3; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ba...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết đình này đều bãi bỏ.
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Giám đốc các ngành có tên trong Điều 3
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệ phí khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí bao gồm: 1. Cơ quan thuế nhà nước; 2. Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Điều 7. Điều 7. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân tự đặt ra các loại phí, lệ phí; sửa đổi các mức thu phí, lệ phí đã được cơ quan có thẩm quyền quy định; thu phí, lệ phí trái với quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Danh mục phí và lệ phí kèm theo Pháp lệnh này.
Điều 9. Điều 9. Chính phủ có thẩm quyền: 1. Quy định chi tiết Danh mục phí và lệ phí do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành; 2. Quy định chi tiết nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí; 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số phí, lệ phí quan trọng thực hiện trong cả nước; giao hoặc phân cấp thẩm quyền quy định...
Điều 10. Điều 10. Bộ Tài chính có thẩm quyền: 1. Soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật về phí và lệ phí để trình Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền; 2. Căn cứ vào quy định chi tiết của Chính phủ, quy định mức thu cụ thể đối với từng loại phí, lệ phí; hướng dẫn xác định mức thu phí, lệ phí cho các cơ quan được phân cấp quy định mức thu;...