Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NÔNG NGHIỆP THEO QUY HOẠCH
315/2006/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
19/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC N...
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
- BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN
- HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤN...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau: 1. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 - thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (chi tiết Biểu số 1.1 kèm theo Phụ lục số 01)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
- 1. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1
- thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (chi tiết Biểu số 1.1 kèm theo Phụ lục số 01) . Điều chỉnh tên tuyến đường thuộc Bảng 5.1
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
- hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị
- hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections