Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
89/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
160/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
- Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25 tháng 5 năm 2002. 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25...
- 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ và các quy định liên quan của Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động thực hiện đúng quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông; cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông; sản xuất và xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông; thi công lắp đặt công trình viễn thông. 2. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
- tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương và các doanh nghiệp cung cấp dịch v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt QUY ĐỊNH Phạm vi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm. Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng. Chủ mạng viễn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
- Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm.
- Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân c...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn phạm vi khu vực xin phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, dưới đây gọi tắt là trạm BTS (được viết tắt của cụm từ Base Transceiver Station). Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia 1. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ mạng viễn thông quốc gia và ảnh hưởng trực tiếp đến việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
- Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc bi...
- 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống đường trục viễn thông quốc gia thông qua các cơ chế, chính sách, quy định về cấp phép
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này hướng dẫn phạm vi khu vực xin phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, dưới đây gọi tắt là trạm BTS (được viết tắt của...
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt, quản lý, vận hành các trạm BTS ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ - Trạm BTS loại 1 : là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. - Trạm BTS loại 2 : là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng 1. Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam mà các thành viên của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
- Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tạ...
- Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo quy định.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- - Trạm BTS loại 1 : là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
- - Trạm BTS loại 2 : là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích và yêu cầu Đẩy nhanh việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS; đồng thời trong mọi trường hợp phải đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng đến môi trường, đảm bảo tuân thủ quy hoạch xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị và an ninh - quốc phòng. II....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin được gửi và nhận qua mạng. 2. Dịch vụ cơ bản bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
- Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà kh...
- 2. Dịch vụ cơ bản bao gồm:
- Điều 3. Mục đích và yêu cầu
- Đẩy nhanh việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS
- đồng thời trong mọi trường hợp phải đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng đến môi trường, đảm bảo tuân thủ quy hoạch x...
Left
Điều 4.
Điều 4. Khu vực phải xin phép xây dựng trạm BTS. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 06/5/2005 và các quy định hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyền đi trên mạng viễn thông. 2. Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyề...
- Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
- Điều 4. Khu vực phải xin phép xây dựng trạm BTS.
- Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 06/5/2005 và các quy định hiện hành có liên quan.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 - Khu vực sân bay, khu vực an ninh - quốc phòng. - Trong phạm vi cách chỉ giới đường đỏ từ 50 - 100m trên các trục lộ trung tâm, trục chính đô thị của các khu vực trung tâm văn hóa, chính trị tỉnh, huyện, thị (có phụ lục kèm theo) . Dựa vào Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành: a) Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
- 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng.
- 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành:
- Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2
- - Khu vực sân bay, khu vực an ninh - quốc phòng.
- Trong phạm vi cách chỉ giới đường đỏ từ 50
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép xây dựng đối với các trạm BTS 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 thuộc khu vực phải xin giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông. 2. Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
- 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng...
- Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
- Điều 6. Cấp phép xây dựng đối với các trạm BTS
- Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 thuộc khu vực phải xin giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT và c...
- Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi Khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Thông tin và Truyền thông: 1. Chủ trì, phối hợp triển khai đến doanh nghiệp các nội dung của Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến việc triển khai xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các phương tiện thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến các qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông; có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
- 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông
- có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ thuộc tài sản của mình.
- Điều 7. Sở Thông tin và Truyền thông:
- 1. Chủ trì, phối hợp triển khai đến doanh nghiệp các nội dung của Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến việc triển khai xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các phương tiện thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến các quy định liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong quá trình xây dựng, lắp đặt trạm BTS.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định: Mạng viễn thông cố định mặt đất; Mạng viễn thông cố định vệ tinh. b) Mạng viễn thông di động: Mạng viễn thông di động mặt đất; Mạng viễn thông di động vệ tinh. c) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
- 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
- a) Mạng viễn thông cố định:
- Điều 8. Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
- 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong quá trình xây dựng, lắp đặt trạm BTS.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh: Xác định khu vực sân bay, khu vực an ninh - quốc phòng trên địa bàn tỉnh và gởi thông báo đến Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mạch vòng nội hạt 1. Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao của người sử dụng dịch vụ. 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mạch vòng nội hạt
- Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao...
- 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng.
- Điều 9. Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh:
- Xác định khu vực sân bay, khu vực an ninh - quốc phòng trên địa bàn tỉnh và gởi thông báo đến Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã.
Left
Điều 10.
Điều 10. UBND các huyện, thị xã: 1. Theo dõi, thống kê tình hình xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm BTS trên địa bàn quản lý; chỉ đạo các xã, phường, thị trấn kiểm tra, giám sát việc lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài khu vực phải xin giấy phép xây dựng; kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng để phối hợp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Truyền dẫn phát sóng 1. Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phương tiện điện từ khác. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
- Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phươ...
- 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát sóng trong phạm vi cả nước:
- Điều 10. UBND các huyện, thị xã:
- 1. Theo dõi, thống kê tình hình xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm BTS trên địa bàn quản lý
- chỉ đạo các xã, phường, thị trấn kiểm tra, giám sát việc lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài khu vực phải xin giấy phép xây dựng
Left
Điều 11.
Điều 11. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Triển khai thực hiện nghiêm các quy định của Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng. Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp...
- Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán lại dịch vụ đầu cuối và bán lại dịch vụ trên cơ sở thuê kênh đường dài trong nước và quốc tế.
- Điều 11. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Triển khai thực hiện nghiêm các quy định của Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh kịp thời báo cáo UBND tỉnh thông qua Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng để tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ. 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
- 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
- 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành vi cụ thể khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh kịp thời báo cáo UBND tỉnh thông qua Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh./.
Unmatched right-side sections