Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bênh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân đân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Right: Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bênh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân đân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí với Tờ trình số 1028/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá 658 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. (Có danh mục chi tiết kốm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: - Sửa đổi mức giá 15 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm 36; 38; 45; Mục C2 Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND. - Bổ sung mức giá 57 dịch vụ khám, chữa bệnh bao g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
  • - Sửa đổi mức giá 15 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm 36; 38; 45; Mục C2 Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND.
  • Bổ sung mức giá 57 dịch vụ khám, chữa bệnh bao gồm mức giá 26 dịch vụ khám chữa bệnh đã có quy định khung giá tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC
Removed / left-side focus
  • Nhất trí với Tờ trình số 1028/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá 658 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: (Có danh mục chi tiết kốm theo). Right: (Có biểu chi tiết k è m theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 3. Sử dụng nguồn thu: Nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kể cả s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu
  • 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
  • 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bện...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này.
  • 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Right: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Khoá XVII, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ./.
left-only unmatched

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1 2 Bệnh viện hạng II 10,000 2 3 Bệnh viện hạng III 6,000 3 4 Phòng khám đa khoa 4,000 4 5 Trạm Y tế xã 4,000 5 A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể XN, XQ) 84,000 6 A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU) chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 8 1 Bệnh viện hạng II 157,000 B2 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) 9 2 Bệnh viện hạng II 56,000 10 3 Bệnh viện hạng III 45,000 B3 Ngày giường bệnh nội khoa B3.1 Loại I: Các khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1 Chẩn đoán bằng hình ảnh C1.1 Siêu âm 24 1 Siêu âm 30,000 25 2 Siêu âm Doppler màu tim 4D 200,000 C1.2 Chiếu, chụp X.Quang C1.2.1 Chụp X - Quang các chi 26 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 20,000 27 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc cánh tay hoặc khuỷu tay hoặc khớp vai hoặc xư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.