Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
2178/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
313/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- V/v phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch ngành; quy hoạch xây dựng chi tiết các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp, làng nghề và các khu vực có khả năng thu hút đầu tư trên địa bàn. 2. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư (nếu nhà đầu tư có nhu cầu) và quản lý Nhà nước đối v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái. + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí. + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều. + Phụ lục số 1.4: Mức thu phí v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau:
- + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái.
- + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí.
- Điều 1. Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã
- 1. Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch ngành; quy hoạch xây dựng chi tiết các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp, làng nghề và các khu vực có khả năng thu hút đầu tư trên địa bàn.
- 2. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư (nếu nhà đầu tư có nhu cầu) và quản lý Nhà nước đối với các dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, không thuộc diện Thủ tướng Chính phủ ch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước cho UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) như sau: 1. Chủ trương đầu tư a. Những dự án chưa có trong danh mục chuẩn bị đầu tư hoặc có trong danh mục kế hoạch chuẩn bị đầu tư nhưng chưa có các nội dung sơ bộ về mục tiêu, quy mô, công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh.
- - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
- Điều 2. Phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước cho UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) như sau:
- 1. Chủ trương đầu tư
- Những dự án chưa có trong danh mục chuẩn bị đầu tư hoặc có trong danh mục kế hoạch chuẩn bị đầu tư nhưng chưa có các nội dung sơ bộ về mục tiêu, quy mô, công suất, khái toán kinh phí, nguồn vốn và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với cấp xã, phường, thị trấn do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã phân cấp, ủy quyền.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh. - Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành; Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo; - Đơn vị thu phí có trách nhiệm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh.
- Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành
- Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo
- Điều 3. Đối với cấp xã, phường, thị trấn do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã phân cấp, ủy quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; thiết kế bản vẽ thi công; kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Những nội dung công việc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng đến thời điểm Quyết định này có...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 2910/2003/QĐ-UB ngày 27/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu bằng tiền phí an ninh trật tự và phí vệ sinh thuộc ngân sách nhà nước, Quyết định số 178/QĐ-UB ngày 11/01/2002 của Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 2910/2003/QĐ-UB ngày 27/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức...
- Điều 4. Các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế
- kỹ thuật xây dựng công trình
- thiết kế bản vẽ thi công
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ đầu tư thực hiện các nội dung công việc phân cấp, ủy quyền quy định tại Quyết định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về các quyết định của mình theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh. 2. Chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ban hành các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ đầu tư thực hiện các nội dung công việc phân cấp, ủy quyền quy định tại Quyết định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về...
- 2. Chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ban hành các quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế
- kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, kết quả lựa chọn nhà thầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện phải gửi kết quả giải quyết về Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tà...
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1188/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.