Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Removed / left-side focus
  • V/v phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch ngành; quy hoạch xây dựng chi tiết các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp, làng nghề và các khu vực có khả năng thu hút đầu tư trên địa bàn. 2. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư (nếu nhà đầu tư có nhu cầu) và quản lý Nhà nước đối v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng) Bao gồm: - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng + Vốn ngân sách tập trung: 165...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng
  • (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch ngành; quy hoạch xây dựng chi tiết các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp, làng nghề và các khu vực có khả năng thu hút đầu tư trên địa bàn.
  • 2. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư (nếu nhà đầu tư có nhu cầu) và quản lý Nhà nước đối với các dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, không thuộc diện Thủ tướng Chính phủ ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước cho UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) như sau: 1. Chủ trương đầu tư a. Những dự án chưa có trong danh mục chuẩn bị đầu tư hoặc có trong danh mục kế hoạch chuẩn bị đầu tư nhưng chưa có các nội dung sơ bộ về mục tiêu, quy mô, công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước cho UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) như sau:
  • Những dự án chưa có trong danh mục chuẩn bị đầu tư hoặc có trong danh mục kế hoạch chuẩn bị đầu tư nhưng chưa có các nội dung sơ bộ về mục tiêu, quy mô, công suất, khái toán kinh phí, nguồn vốn và...
  • b. Trình tự, thủ tục ban hành chủ trương đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ trương đầu tư Right: - Bộ Kế hoạch và đầu tư;
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với cấp xã, phường, thị trấn do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã phân cấp, ủy quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; thiết kế bản vẽ thi công; kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Những nội dung công việc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng đến thời điểm Quyết định này có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ đầu tư thực hiện các nội dung công việc phân cấp, ủy quyền quy định tại Quyết định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về các quyết định của mình theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh. 2. Chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ban hành các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1188/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) 5.000 - Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia 4.500 -
Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.000 -
Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) 18.352 8 Vốn bố trí cho các lĩnh vực 181.454 - 476.454 - Lĩnh vực công nghiệp - điện 3.000 7.600 1,6 Trong đó vốn đối ứng ODA 2.000 2.000 0,4 - Lĩnh vực khoa học - công nghệ 18.000 8.300 1,7 - L...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: 317.000 282.000 282.000 - Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đ ảng và Nhà nước 110.000 - Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 80.000 - Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý 20.000 15.000 15.000 2
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương 38.000 38.000 3
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30.000 42.000 42.000 -
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 15.000 - Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 15.000 4
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30.000 30.000 30.000 5