Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
894/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc đẩy nhanh và hoàn thành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức
07/2006/CT-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đẩy nhanh và hoàn thành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đẩy nhanh và hoàn thành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức
- V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy định kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên BẢN QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về chăn nuôi gia súc, gia cầm và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bao gồm: hộ gia đình, cá nhân, trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế. 2. Phạm vi điều chỉnh của Quy định tạm thời này là hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Chăn nuôi hàng hóa trong Bản Quy định tạm thời này được hiểu là: hoạt động sản xuất các sản phẩm gia súc, gia cầm và thủy sản dùng để bán trên thị trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh đều phải thực hiện theo đúng các điều kiện chăn nuôi đã được quy định tại Bản Quy định này và phải thực hiện việc đăng ký, báo cáo về tình hình chăn nuôi của mình với chính quyền địa phương; đồng thời có trách nhiệm bảo vệ môi trường, phòng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM VÀ THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm phải thực hiện đúng các quy định về khoảng cách và đảm bảo vệ sinh môi trường như sau: 1. Khoảng cách từ chuồng, trại nuôi gia súc đến các công trình: a. Khu dân cư, trường học, nhà máy : - Tối thiểu 150 mét nếu có quy mô chăn nuôi: + Trâu, Bò: Từ 50 con đến dưới 100 con....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm với quy mô nhỏ hơn quy mô đã quy định tại điểm 1, Điều 4 Quy định này, nhưng vẫn là chăn nuôi hàng hóa thì khi xây dựng chuồng, trại vẫn phải đảm bảo cách xa nhà và đường đi chung tối thiểu 10 mét . Chuồng, trại chăn nuôi phải có sân chơi, hàng rào cách ly nhằm hạn chế việc lây la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chỉ được phép xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm mới khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định về vị trí xây dựng và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT và Sở Tài nguyên - Môi trường có văn bản hướng dẫn liên ngành để thực hiện Điều này. Không phát triển nuôi gia súc, gia c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Đối với hộ nuôi vịt đàn phải có chuồng trại cố định, chỉ được thả vịt lên đồng sau khi đã thu hoạch lúa, khi hết thời gian chạy đồng phải gom vịt lại, nghiêm cấm không cho vịt xuống kênh rạch, làm ơ nhiễm nguồn nước và gây bồi lắng lòng kênh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Đối với việc nuôi trồng thủy sản, ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện về nuôi trồng, quy hoạch vùng nuôi như đã quy định tại Quyết định số 1582/1999/QĐ-UB ngày 17/9/1999 của UBND tỉnh và Quyết định số 901/2000/QĐ.UB ngày 27/4/2000 của UBND tỉnh quy định về việc phê duyệt các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang còn phải tuân thủ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Tổ chức lại sản xuất trên cơ sở vận động hộ chăn nuôi hàng hóa tham gia vào Hợp tác xã (HTX) hoặc hình thành Trang trại là chủ yếu. 1. Đối với HTX, tùy theo ngành mà hình thành các loại hình sau : a. HTX chăn nuôi gia súc, gia cầm là loại hình HTX nông nghiệp. Trình tự thủ tục thành lập HTX thực hiện theo Luật HTX và Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thực hiện đăng ký, báo cáo chăn nuôi hàng hóa. 1. Từ nay, các hoạt động chăn nuôi hàng hóa phải đăng ký, báo cáo với chính quyền cấp xã, phường, thị trấn ngay từ lúc bắt đầu nuôi và sau khi thu hoạch hoặc xuất chuồng với nội dung cụ thể về: địa điểm, số lượng, sản lượng từng loại và dự kiến nơi tiêu thụ sản phẩm (bán cho doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Căn cứ vào bản đăng ký, báo cáo có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn (đối với hộ gia đình, cá nhân, trang trại, cơ sở chăn nuôi, doanh nghiệp) hoặc Ban Quản trị HTX (nếu là xã viên) và hội đủ các điều kiện quy định của Ngân hàng thì Ngân hàng mới cho vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hoá gia súc, gia cầm và thủy sản thực hiện việc đăng ký, báo cáo với chính quyền địa phương cũng như có tham gia vào một tổ chức sản xuất nhất định,…khi gặp biến cố bất thường hoặc bị thiệt hại trong sản xuất, Nhà nước có trách nhiệm hỗ trợ theo quy định của pháp luật và thực hiện các chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Các doanh nghiệp tham gia tiêu thụ sản phẩm cho nông dân theo tinh thần Quyết định 80/QĐ-TTg của Chính phủ có trách nhiệm quan hệ với ngành nông nghiệp, chính quyền cơ sở và ưu tiên ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức, cá nhân có tham gia đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi với chính quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : - Điều chỉnh và xây dựng lại quy hoạch vùng phát triển nuôi thủy sản (nuôi ao hồ, nuôi đăng quầng, nuôi lồng bè ..) đến năm 2010 trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân và chính quyền địa phương trong việc thực hiện phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giám sát, kiểm tra, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các cơ sở chăn nuôi hàng hóa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Các Sở, Ban ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện, thị, thành phố triển khai thực hiện tốt Bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố : - Tổ chức vận động, tuyên truyền hộ chăn nuôi hàng hóa đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi và tự nguyện tham gia vào các loại hình kinh tế hợp tác hoặc lập trang trại; thực hiện nghĩa vụ tài chính và đóng bảo hiểm. - Triển khai thực hiện tốt việc phát triển chăn nuôi hàng hóa trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn : - Trực tiếp điều hành phát triển sản xuất hàng hóa theo quy hoạch, kế hoạch và giám sát thực hiện. Cử bộ phận, trong đó cán bộ kỹ thuật viên nông nghiệp là thường trực phụ trách việc theo dõi đăng ký, báo cáo sản xuất hàng hóa của nông dân trên địa bàn. - Thường xuyên thực hiện công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa, chăn nuôi hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện đúng Bản Quy định tạm thời này. Các cơ sở chăn nuôi đã xây dựng trước đây nếu chưa đáp ứng được các điều kiện đã quy định tại Bản quy định này hoặc nằm trong phạm vi thuộc giới hạn đô thị thì cho phép tiếp tục duy trì hoạt động thêm 24 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Các tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp trong việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo tốt việc chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bảo vệ môi trường và tham gia phòng chống dịch bệnh có hiệu quả thì sẽ được xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 : Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình để gây khó khăn hoặc cản trở việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi hàng hoá thì bị xử lý nghiêm theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào không còn phù hợp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để bổ sung, sửa đổi kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phổ biến, triển khai rộng rãi bản quy định tạm thời này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.