Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
52/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
63/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí. 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể về: 1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải được quy định tại điểm c, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của C...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí.
- 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định cụ thể về:
- Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải được quy định tại điểm c...
- Điều 1 . Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí.
- 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô áp dụng mức thu là 7849.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể về: 1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông -Vận tải và các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections