Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam
19/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0%
2111/QĐ-BTM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0%
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch t...
- Về việc quy định mức chi ngân sách
- đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh a) Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, cấp huyện và tương đương (gọi chung là cấp huyện): Đại hội thể dục thể thao, Giải thi đấu thể thao của từng môn thể thao, Giải thi đấu thể thao dành cho người khuyết tật; Giải thi đấu thể thao cấ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau: Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”. Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau:
- Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”.
- Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.”
- Điều 1. Quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, cấp huyện và tương đương (gọi chung là cấp huyện): Đại hội thể dục thể thao, Giải thi đấu thể thao của từng môn thể thao, Giải thi đấu thể thao dành cho người khu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi đối với các giải thi đấu thể thao được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1. 1. Cấp tỉnh a) Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng là thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn; Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải đấu (thời gian tối đa không quá 3 ngày, kể cả trướ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập khẩu 0%.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập k...
- Điều 2. Nội dung và mức chi đối với các giải thi đấu thể thao được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1.
- a) Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng là thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn
- Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải đấu (thời gian tối đa không quá 3 ngày, kể cả trước và sau thi đấu): 120.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên được quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1. 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện: STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức chi 1 Đội tuyển tỉnh 150.000 đồng/người/ngày 2...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên được quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1.
- 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
- Vận động viên, huấn luyện viên
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả. 2. Chế độ chi đối với cấp tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.