Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
02/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt
34/2006/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt".
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt".
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Bãi bỏ Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- Bãi bỏ Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.
- Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY CHẾ QUẢN LÝ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ...
- Hồ Nghĩa Dũng
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1- Quy chế này quy định về quản lý nhà nước; tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; quản lý doanh nghiệp tham gia khai thác tuyến xe buýt và quyền hạn trách nhiệm của doanh nghiệp; quyền, lợi ích, nghĩa vụ của hành khách. 2- Quy chế này áp dụng đối với các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt: là tuyến vận tải hành khách được xác định để xe buýt vận chuyển khách từ địa điểm này đến địa điểm khác trong phạm vi đô thị hoặc từ đô thị này đến đô thị khác lân cận. Tuyến vận tải khách bằng xe buýt bao gồm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý nhà nước về vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1- Phê duyệt quy hoạch mạng lưới luồng tuyến và quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng trên tuyến. 2- Công bố các tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật đối với hoạt động xe buýt; các mức giá vé; mức thu lệ phí bến; cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt và là cơ quan quản lý tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1- Quyết định, công bố và điều chỉnh về hành trình mỗi tuyến xe buýt trên cơ sở quy hoạch mạng lưới luồng tuyến được phê duyệt; về số lượng xe (kể cả xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý điều hành hoạt động xe buýt, có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1- Quản lý, điều hành biểu đồ chạy xe của doanh nghiệp vận tải trên từng tuyến đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận. 2- Kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp khi tham gia khai thác tuyến; kiểm tra tiêu chuẩn xe buýt theo đăng ký của doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thông tin trên các cơ sở hạ tầng xe buýt 1- Đối với trạm dừng, nhà chờ phải ghi rõ tên tuyến bằng số (mã số tuyến), tên trạm dừng, nhà chờ, giờ hoạt động của tuyến, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tiếp các tuyến xe buýt khác. 2- Đối với nhà chờ phải có thông tin về hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng xe buýt 1- Việc đầu tư xây dựng các cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải khách bằng xe buýt là nguồn vốn ngân sách địa phương hoặc hình thức phối hợp, liên doanh liên kết theo quy định của pháp luật. 2- Hệ thống trạm dừng, nhà chờ, biển báo cho hoạt động xe buýt phải được xây dựng, lắp đặt tại nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian phục vụ 1- Thời gian xe buýt hoạt động phục vụ trong ngày trên tuyến ít nhất là 12 giờ/ngày và thực hiện theo biểu đồ đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt. a- Đối với tuyến trong đô thị: thời gian giữa hai chuyến xe là 5 đến 10 phút vào giờ cao điểm, 15 đến 20 phút vào giờ thấp điểm. b- Đối với tuyến từ đô thị này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương tiện vận chuyển 1- Tiêu chuẩn xe buýt: Xe buýt hoạt động khai thác trên tuyến phải là xe ôtô đảm bảo về điều kiện và niên hạn hoạt động quy định tại Nghị định số 110/2006/NĐ-CP ngày 28/9/2006 của Chính phủ, phù hợp Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2006 của Bộ trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vé xe buýt 1- Vé xe buýt do các doanh nghiệp phát hành, có kiểu mẫu, kích thước theo quy định và phải đăng ký với cơ quan thuế địa phương. 2- Có 3 loại vé: vé đi từng chặng, vé đi từng lượt và vé đi dài ngày (tháng, quý, năm). 3- Vé đi dài ngày gồm: vé đi một tuyến và vé đi nhiều tuyến của cùng doanh nghiệp. 4- Các doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lái xe và nhân viên bán vé, phục vụ 1- Lái xe phải có đủ điều kiện của người lái xe cơ giới đường bộ tham gia giao thông và thực hiện đúng quy định vận chuyển khách bằng xe ôtô được quy định tại Điều 53 và Khoản 2, 3 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ. 2- Nhân viên bán vé phải có trách nhiệm, tinh thần phục vụ khách tận tình, vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký khai thác tuyến 1- Các doanh nghiệp vận tải khách có trụ sở hoặc chi nhánh trụ sở đóng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đều được đăng ký tham gia khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt. 2- Hồ sơ đăng ký lần đầu, bao gồm: a- Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng xe buýt (theo mẫu số 01). b- Phương án chạy xe (theo m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến 1- Sau khi công bố tuyến, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định những nội dung đăng ký và phương án chạy xe của doanh nghiệp. Chậm nhất là 15 ngày làm việc tính từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ phải thông báo bằng văn bản đến doanh nghiệp về việc chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT VÀ QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các doanh nghiệp có nguyện vọng khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt phải lập thủ tục đăng ký theo quy định này để được hướng dẫn và kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện tham gia vận tải khách bằng xe buýt 1- Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2- Có chức năng kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3- Được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận tham gia vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền hạn và trách nhiệm của Doanh nghiệp tham gia khai thác vận tải khách bằng xe buýt 1- Quyền hạn: a- Được đăng ký khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định. b- Đưa xe đã đăng ký khai thác trên tuyến vào thực hiện biểu đồ chạy xe đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận. c- Được đăng ký màu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUYỀN, LỢI ÍCH VÀ NGHĨA VỤ CỦA HÀNH KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền, lợi ích của hành khách 1- Hành khách đi xe buýt được mang theo hành lý xách tay không quá 10kg và diện tích của hành lý mang theo chiếm tối đa 0,10m 2 sàn xe. 2- Được cung cấp miễn phí các thông tin về xe buýt. 3- Được yêu cầu bồi thường thiệt hại về người, về tài sản khi đi xe buýt nếu thiệt hại đó do lái xe, nhân viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghĩa vụ của hành khách 1- Hành khách đi xe buýt phải mua vé và xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát của nhân viên kiểm soát. 2- Hành khách đi xe buýt phải thực hiện đúng nội quy và chấp hành theo hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe; giữ trật tự và vệ sinh môi trường. Trường hợp vi phạm, gây thiệt hại đến người k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, thu hút được nhiều người dân đi xe buýt tăng số lượng vận chuyển thì được xem xét khen thưởng hàng năm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các hành vi vi phạm và xử lý 1- Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ công chức. Trường hợp nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2- Đối với doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt: a- Doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thực hiện 1- Các doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành có trách nhiệm hoàn thành thủ tục theo Quy chế này. 2- Các tuyến xe buýt, xe ơ tô buýt hiện đang hoạt động mà chưa đủ các điều kiện quy định tại Quy chế này, được phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.