Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn
12/2014/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn
34/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
- trên đường giao thông nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 201...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận...
- Left: a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2 . Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là cầu) bao gồm: cầu treo, cầ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1 . Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Cầu khi đưa vào vận hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: GTVT, NNPTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh uỷ; TT. HĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: GTVT, NNPTNT;
- Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu
- Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phò...
- 2. Cầu khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu: a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường giao thông nông thôn. 1. Sở Giao thông vận tải: a) Quản lý nhà nước về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường và tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh. b) Kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Quản lý nhà nước về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường và tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh.
- b) Kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân cấp xã và chủ quản lý sử dụng công trình trong việc thực hiện trách nhiệm trong việ...
- 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu:
- a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông v...
- b) Đối với cầu thuộc sở hữu của cộng đồng dân cư, sở hữu tư nhân và các trường hợp không thuộc sở hữu nhà nước, Chủ sở hữu là Chủ quản lý sử dụng cầu.
- Left: Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu Right: Điều 4 . Trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường giao thông nông thôn.
- Left: Đơn vị quản lý cầu chịu trách nhiệm theo ủy quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với Chủ quản lý sử dụng cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác cầu đún... Right: b) Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã và chủ quản lý sử dụng công trình trong việc thực hiện trách nhiệm trong việc quản lý, vận hành khai thác cầu, đường và tổ chức giao thông trên đường gia...
Left
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRÊN CẦU, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ,
- VẬN HÀNH KHAI THÁC, TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRÊN CẦU, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
- HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại cầu phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Cầu được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác: a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên và các công trình cầu cấp II trở l...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư, cá nhân là Chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng cầu, đường giao thông nông thôn thì trước khi phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Sở Giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư, cá nhân là Chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng cầu, đường giao thông nông thôn thì trước khi phê duyệt Quy trình quản lý,...
- Điều 5. Các loại cầu phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
- 1. Cầu được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác:
- a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình cầu có thiết kế một bước hoặc hai bước) có trách nhiệm lập quy trình quản lý...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn: 1. Sở Giao thông vận tải: a) Kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân là chủ quản lý sử dụng công trình lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- b) Chấp thuận bằng văn bản đối với Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã và chủ quản lý, sử dụng công trình...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- 1. Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
- a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình cầu có thiết kế một bước hoặc hai bước) có trách nhiệm lập quy trình quản...
- Trường hợp tư vấn thiết kế không lập quy trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức khác có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu;
- Left: Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu Right: Điều 6 . Trách nhiệm phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn:
- Left: b) Chủ đầu tư có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu. Right: a) Kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân là chủ quản lý sử dụng công trình lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và...
- Left: a) Cầu thuộc sở hữu nhà nước hoặc có sử dụng vốn nhà nước để quản lý, vận hành khai thác, Chủ quản lý sử dụng cầu tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy đị... Right: b) Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã, chủ quản lý, sử dụng công trình lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nôn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm: 1. Quy định chung, bao gồm: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quy trình; b) Hiệu lực áp dụng quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến việc lập qu...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Xử lý chuyển tiếp: Đối với các cầu đã đưa vào khai thác phải có Quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT và các công trình đặc biệt đã đưa vào khai thác phải có Quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Xử lý chuyển tiếp:
- Đối với các cầu đã đưa vào khai thác phải có Quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT và các công trình đặc biệt đã đưa vào khai thác...
- Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
- Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm:
- 1. Quy định chung, bao gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu. 2. Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thá...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Tổ chức thực hiện: 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với hệ thống cầu, đường giao thông nông thôn, thống kê phân loại đường giao thông nông thôn. b) Hàng năm, tổng hợp, phân loại cầu, đường giao th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Tổ chức thực hiện:
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với hệ thống cầu, đường giao thông nông thôn, thống kê phân loại đường gi...
- 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu.
- Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III của Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác.
- Chủ quản lý sử dụng cầu phải bổ sung các nội dung cần thiết cho phù hợp với quy mô, tính chất, cấu tạo, tuổi thọ, điều kiện tự nhiên, điều kiện vận hành khai thác của từng cầu.
- Left: Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu Right: lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo Quy định này.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
- NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận cầu hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác 1. Trước khi đưa cầu vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định; b) Lắp đặt đầy đủ biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình an toàn theo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn; tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn; việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt (bao gồm hầm đường bộ, đường ngầm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn
- tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn
- Điều 9. Tiếp nhận cầu hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác
- 1. Trước khi đưa cầu vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm:
- a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định;
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu 1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu: a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới; b) Dầm (hoặc dàn, khung, vòm), mặt cầu, lan can tay vịn, gờ chắn bánh và các bộ phận kết cấu phần trên của cầu; c) Trụ tháp treo cáp chủ, cáp chủ, thanh treo hoặc dây treo (gọi chu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn; tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn; phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn
- tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn
- phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu
- 1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu:
- a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới;
- Left: 2. Đường hai đầu cầu. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Trước khi bàn giao đưa cầu vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng cầu các hồ sơ tài liệu sau: a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập quy trình bảo trì theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác, tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn. 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành khai thác, tổ chức giao thông trên cầu, đường đối với đường hệ thống đường trục xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác, tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn.
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành khai thác, tổ chức giao thông trên cầu, đường đối với đường hệ thống đường trục x...
- 2. Chủ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường giao thông nông thôn do mình làm chủ quản lý sử dụng.
- Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác cầu
- 1. Trước khi bàn giao đưa cầu vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng cầu các hồ sơ tài liệu sau:
- a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập quy trình bảo trì theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 12.
Điều 12. Biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu Cầu đưa vào khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ, lắp đặt bảng hướng dẫn và các biện pháp bảo đảm an toàn khác, bao gồm: 1. Đối với cầu cho phép ô tô đi qua, cắm các biển sau: a) Biển “tên cầu”; b) Biển “hạn chế tải trọng xe”; trường hợp có quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức giao thông 1. Người, phương tiện tham gia giao thông phải chấp hành quy định của Luật Giao thông đường bộ, biển báo hiệu và bảng hướng dẫn của cầu. 2. Chủ quản lý sử dụng cầu, Đơn vị quản lý cầu có trách nhiệm: a) Tổ chức, hướng dẫn người tham gia giao thông thực hiện đúng quy định tại khoản 1 Điều này; b) Tuyên truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tuần tra, theo dõi tình trạng cầu 1. Công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu do Chủ quản lý sử dụng cầu tổ chức thực hiện thông qua các hình thức sau: a) Chủ quản lý sử dụng cầu trực tiếp tổ chức thực hiện công tác tuần tra, theo dõi tình trạng cầu; b) Chủ quản lý sử dụng cầu giao nhiệm vụ, ký hợp đồng để Đơn vị quản lý cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra kỹ thuật cầu 1. Kiểm tra kỹ thuật cầu là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của cầu. 2. Kiểm tra kỹ thuật bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: a) Kiểm tra kỹ thuật các bộ phận riêng của cầu treo dây võng: Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện thực hiện ở bước tuần tra theo dõi và kiểm tra kỹ thuật 1. Các khiếm khuyết, hư hỏng của công trình cầu được phát hiện, nhưng không đủ điều kiện sửa chữa ngay khi tuần tra, theo dõi cầu và kiểm tra kỹ thuật, Đơn vị quản lý cầu phải lập kế hoạch sửa chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý đối với cầu đang khai thác có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, xử lý sự cố công trình 1. Khi phát hiện hoặc nhận được thông báo cầu có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, Chủ quản lý sử dụng cầu phải thực hiện ngay các quy định sau: a) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trên cơ sở quy định tại Thông tư này, ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu; quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác các cầu trên địa bàn theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp trên và quy định của pháp luật. 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc quyền sở hữu củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quy định tại Điều 18 của Thông tư này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu trên địa bàn. 3. Rà soát và tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác toàn bộ các cầu trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu cầu 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng làm Chủ quản lý sử dụng cầu. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân và cơ quan nhà nước có thẩm quyền các cấp trong quản lý, vận hành khai thác cầu để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình, phòng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý chuyển tiếp Đối với các cầu đã đưa vào khai thác phải có quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư này, chậm nhất đến ngày 31/12/2014, Chủ quản lý sử dụng cầu phải hoàn thành việc xây dựng, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu. Trong thời gian chưa ban hành quy trình ri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections