Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản quy định về quy trình cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành Quy trình cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế quyết đị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế các Quyết định số 1714/QĐ-UB ngày 8/10/1998 và Quyết định số 13/QĐ-UB ngày 11/1/2000 của Uỷ ban nhân dân.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế các Quyết định số 1714/QĐ-UB ngày 8/10/1998 và Quyết định số 13/QĐ-UB ngày 11/1/2000 của Uỷ ban nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 3: Quyết định này thay thế các Quyết định số 1714/QĐ-UB ngày 8/10/1998 và Quyết định số 13/QĐ-UB ngày 11/1/2000 của Uỷ ban nhân dân.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này áp dụng cho việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: 1. Nhà tạm (nhà cấp V tại Quyết định số 104/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh); nhà ở, công trình xây dựng thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Aùp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước ; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp cho chủ sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước : Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu). 2. Bản sao một trong các giấy tờ sau : a) Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài : Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức : Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và ngoài nước gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu). 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân: Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài. 1. Khu vực nông thôn: Bước 1: Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng tới Ủy ban nhân dân xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng. Bước 2: Trong thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức: Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài. Bước 1: Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại Sở Xây dựng. Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng thông báo cụ thể thời gian thực hiện đo vẽ nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định kinh phí cấp giấy chứng nhận: 1. Thu phí cấp giấy chứng nhận: a) Đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho cá nhân thu 100.000 đồng/giấy. Đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho tổ chức thu 500.000 đồng/giấy b) Đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1. Lập chương trình, kế hoạch thực hiện cụ thể, tổ chức tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ cấp giấy chứng nhận cho cán bộ chuyên môn của các huyện, thị xã, thành phố và sở. 2. Lập và quản lý sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, sổ đăng ký quyền sở hữu công trình xây dựng đối với những trường hợp do Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố : 1. Phối hợp với cơ quan báo chí, tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: Tiếp nhận, xác nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành: Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo đúng quy trình này. Những điều chưa có trong quy trình thì thực hiện theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Kiện toàn Hội đồng đền bù, giải phóng mặt bằng xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Ngã Năm - Sân bay Cát Bi
Điều 1 Điều 1: Kiện toàn Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng thuộc Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Ngã Năm - Sân bay Cát Bi thành phố gồm các thành viên sau: Chủ tịch Hội đồng: 1- Ông Phạm Tiến Dũng - Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố. Phó chủ tịch thường trực 2- Ông Trần Hoàng - Phó Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá. Phó chủ...
Điều 2 Điều 2: Hội đồng đền bù có nhiệm vụ chỉ đạo: Hội đồng đền bù Quận Ngô Quyền và Huyện An Hải kiểm kê, xây dựng phương án đền bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng tại địa bàn theo qui định. Tổ chức thẩm định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng của Quận Ngô Quyền và Huyện An Hải, trình Uỷ ban nhân dân thành phố duyệt theo quy định. Uỷ ban...
Điều 4 Điều 4: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông Công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính -Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Quận Ngô Quyền, chủ tịch Uỷ ban nhân dân Huyện An Hải, Ban Quản lí Dự án Khu đô thị mới Ngã 5 - Sân bay Cát Bi, Thủ trưởng các ngành liên quan và c...