Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh” Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác c...
  • Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành
  • về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học v...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
Rewritten clauses
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2006/ QĐ -UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 3
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Đối t ­ ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Ban liên ngành về TBT) được thành lập theo Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ và theo Quyết định số 2788/QĐ-BKHCN ngày 3 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Ban liên ngành về TBT) được thành lập theo Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • 2. Đối t ­ ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) : là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ­ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ­ ưới hình thức đề tài , dự án , ch­ ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác. 2. Đề tài khoa học và công nghệ ( đề tài KH &CN) : có nội dung chủ yếu n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban liên ngành về TBT được thành lập nhằm tăng cường sự phối hợp hành động giữa các Bộ, ngành trong việc thi hành Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ở Việt Nam nhằm thực hiện các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT và đảm bảo lợi ích chính đáng của quố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT được thành lập nhằm tăng cường sự phối hợp hành động giữa các Bộ, ngành trong việc thi hành Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) :
  • là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ­ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ­ ưới hình thức đề tài , dự án , ch­ ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các yêu cầu chung 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ­ ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ­ ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , khả thi , nhằm giải quyết những vấn đề KH & CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam, đặc biệt là các vấn đề liên quan đến cơ chế thực thi Hiệp định, tham mưu giải quyết tranh chấp về hàng rào kỹ thuật trong th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các yêu cầu chung
  • 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ­ ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ­ ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , kh...
  • xã hội của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN : Căn cứ định h ­ ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN . 2. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức , cá nhân ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua Văn phòng Thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (gọi tắt là Văn phòng TBT Việt Nam).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua V...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN
  • 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN :
  • Căn cứ định h ­ ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Ký kết hợp đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 ) 2. Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH &CN: a) Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH & CN khác được cấp kinh phí để thực hiện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ban liên ngành về TBT thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Nghiên cứu, đề xuất chương trình hành động và những biện pháp nhằm thực hiện những nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam. 2. Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghiên cứu, đề xuất chương trình hành động và những biện pháp nhằm thực hiện những nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam.
  • Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hiệp định TBT, theo yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO...
  • 3. Nghiên cứu, đề xuất những giải pháp nhằm bảo vệ lợi ích của Việt Nam trong quá trình thực hiện những nghĩa vụ cụ thể quy định trong Hiệp định TBT liên quan đến:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Ký kết hợp đồng
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 )
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH &CN: Right: Điều 5. Ban liên ngành về TBT thực hiện các nhiệm vụ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau: 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước; 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau:
  • 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước;
  • 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham vấn về các vấn đề chuyên môn cụ th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN
  • 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN:
  • a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; 3. Thành viên thư ký là Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam; 4. Các thành viên khác là đại diện lãnh đạo cấp Vụ hoặc tương đương của các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm:
  • 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
  • 3. Thành viên thư ký là Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu.
  • 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn.
  • Công bố kết quả nghiên cứu:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. Right: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ
  • QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN. b) Quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức chủ trì t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau: 1. Nhiệm vụ của Trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
  • Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
  • 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN . 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt. 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước. 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo Điểm (a) khoản 4 Điều 5 của Quy định định này. 4. Xây dựng bá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN .
  • 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt.
  • 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Sở Khoa học và Công nghệ. a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký và tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH &CN. c) Xây dựng kế hoạch KH &CN h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã.
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ.
  • a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp luật

Open section

Điều 11

Điều 11 . Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận. Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng. Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định. Các thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận.
  • Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng.
  • Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
  • Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA BAN LIÊN NGÀNH VỀ TBT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA
  • BAN LIÊN NGÀNH VỀ TBT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện. Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban. Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan. Thành phần và số lượng đại diện của các tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban.
  • Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • Thành phần và số lượng đại diện của các tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự cuộc họp thường kỳ do Trưởng ban quyết định trước mỗi cuộc họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện.
  • Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 13. Điều 13. Trong trường hợp cần thiết, Trưởng ban triệu tập các cuộc họp bất thường của Ban. Thành phần của cuộc họp bất thường, tuỳ thuộc vào nội dung và phạm vi của vấn đề cần giải quyết, sẽ do Trưởng ban quyết định. Tài liệu phục vụ cho cuộc họp bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban trước khi họp qua phương tiện điện tử ho...
Điều 14 Điều 14 . Trong trường hợp thành viên của Ban không thể tham dự các cuộc họp của Ban thì có thể uỷ quyền cho người khác nắm được vấn đề cuộc họp dự kiến thảo luận tham dự. Người được uỷ quyền có quyền tham gia phát biểu ý kiến, song không tham gia biểu quyết về các vấn đề cần biểu quyết của Ban.
Điều 15. Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nếu cần).
Điều 16. Điều 16. Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi Hiệp định TBT và các cuộc họp thường niên của Uỷ ban TBT của WTO.
Điều 17. Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này. Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học...
Điều 18. Điều 18. Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp về TBT của mình nghiên cứu các vấn đề chuyên môn đó.