Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
07/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
919/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
- V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Cương QUY ĐỊNH TẠM THỜI Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đinh Văn Cương
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ
- Trần Xuân Lộc
- UỶ BAN NHÂN DÂN
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học v... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2006/ QĐ -UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định Số:919/2004/QĐ-UB
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Đối t ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất l...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- 2. Đối t ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) : là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ưới hình thức đề tài , dự án , ch ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác. 2. Đề tài khoa học và công nghệ ( đề tài KH &CN) : có nội dung chủ yếu n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam sau đây gọi chung là doanh nghiêp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng:
- Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa b...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) :
- là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ưới hình thức đề tài , dự án , ch ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các yêu cầu chung 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , khả thi , nhằm giải quyết những vấn đề KH & CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm
- 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ khác tiên tiến hơn.
- Điều 3. Các yêu cầu chung
- 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , kh...
- xã hội của tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN : Căn cứ định h ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN . 2. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức , cá nhân ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn: 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh. 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn:
- 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh.
- 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN
- 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN :
- Căn cứ định h ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN .
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Ký kết hợp đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 ) 2. Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH &CN: a) Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH & CN khác được cấp kinh phí để thực hiện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật. 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường. 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện hỗ trợ
- 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật.
- 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- 1. Ký kết hợp đồng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 )
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật. 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường. 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện hỗ trợ
- 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật.
- 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường.
- Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN
- 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN:
- a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau: 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng. 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau:
- 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng.
- 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 15% giá trị hợp đồng nhưng không quá 100.000.000 đồng.
- Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu.
- 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện.
- 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ
- QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN. b) Quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức chủ trì t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt. 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 8.3. Hội đồng xét duyệt xét mức hỗ trợ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục
- 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt.
- 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
- Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ như trong đề cương đã được phê duyệt và hợp đồng KHCN.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN . 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt. 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước. 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo Điểm (a) khoản 4 Điều 5 của Quy định định này. 4. Xây dựng bá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xét duyệt 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp. 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ xét duyệt
- 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp.
- 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.
- Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH &CN .
- 1. Chủ trì việc xây dựng đề cương chi tiết để trình duyệt.
- 2. Tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ được duyệt, sử dụng kinh phí đúng chế độ và quy định của Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Sở Khoa học và Công nghệ. a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký và tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH &CN. c) Xây dựng kế hoạch KH &CN h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.
- Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ.
- a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về KH &CN, cơ quan thường trực Hội đồng KH &CN tỉnh.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp luật
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ theo đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công...
- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.
- Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen thưởng, nếu có hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH &CN thì xử lý theo quy định của pháp...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện.
- Giao Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện nếu có nội dung chưa phù hợp, báo cáo bằng văn bản để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. /.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections