Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
08/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh I. Về phí 1. Phí vệ sinh Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến nhà máy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
- 1. Phí vệ sinh
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến n...
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
- 1. Phí vệ sinh
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến n...
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế: - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; - Khoản 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 2; khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế:
- - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh;
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế:
- - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh;
- - Khoản 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 2; khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - x...
Unmatched right-side sections