Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy chế quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: “Quy chế quản lý chất lượng sản ph ẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: “Quy chế quản lý chất lượng sản ph ẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1093/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về "Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá" .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1093/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về "Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Uû ban nh©n d©n tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - TTTU, HĐND, Lãnh đạo UBND tỉnh; CHỦ TỊCH - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - Như điều...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Uû ban nh©n d©n tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • - TTTU, HĐND, Lãnh đạo UBND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: Chất lượng sản phẩm, hàng hoá được thể hiện thông qua các chỉ tiêu kỹ thuật, những đặc trưng của chúng.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành
  • 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  • các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá của mọi tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật Quốc gia không thuộc đối tượng áp dụng của quy chế này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau: a) Thử nghiệm mẫu điển hình; b) Thử nghiệm mẫu điển hình và giám sát mẫu thử nghiệm lấy trên thị trường hoặc cơ sở sản xuất; c) Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá điều kiện đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau:
  • a) Thử nghiệm mẫu điển hình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá của mọi tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
  • 2. Đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật Quốc gia không thuộc đối tượng áp dụng của quy chế này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Sản phẩm : Là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. 2. Hàng hoá : Là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng, thông qua trao đổi, buôn bán. 3. Chất lượng sản phẩm, hàn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ trên cơ sở danh mục sản phẩm, hàng hoá thuộc diện phải áp dụng Tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng th...
  • 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác (không bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 . Sản phẩm : Là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Right: SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải lựa chọn tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với đặc điểm, điều kiện công nghệ của mình để áp dụng. 2. Tổ chức, cá nhân phải xây dựng và ban hành tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng ho...
  • 2. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành theo thủ tục xác định. Tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học, công nghệ và tham...
  • xã hội thực tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải lựa chọn tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với đặc điểm, điều kiện công nghệ của mình để áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân phải xây dựng và ban hành tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với c¸c quy ®Þnh cña ph¸p luËt, kh«ng tr¸i víi tiªu chuÈn ViÖt Nam, tiªu chuÈn ngµnh mµ s¶n phÈm,...
  • 3. Đối với sản phẩm, hàng hoá liên quan đến sức khoẻ phải tuân theo các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm và các quy định chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ cña con ng­êi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. C«ng bè tiªu chuÈn theo Quy chÕ nµy là viÖc doanh nghiÖp x©y dùng tiªu chuÈn c¬ së hoÆc chÊp nhËn tiªu chuÈn kh¸c ®Ó lµm c¨n cø cho s¶n xuÊt s¶n phÈm, hµng ho¸ cña m×nh vµ th«ng b¸o cho Chi côc Tiªu chuÈn §o l­êng ChÊt l­îng lµ c¬ quan ®Çu mèi ë tØnh tiÕp nhËn hå s¬ c«ng bè ti...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm: a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...
  • b) Tiêu chuẩn ngành là văn bản kỹ thuật được xây dựng do nhu cầu quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá chưa xây dựng được tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng, được áp dụng thống n...
  • c) Tiêu chuẩn cơ sở là văn bản kỹ thuật do Thủ trưởng đơn vị cơ sở ban hành để áp dụng trong cơ sở. Tiêu chuẩn cơ sở không được trái với quy định có liên quan của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • C«ng bè tiªu chuÈn theo Quy chÕ nµy là viÖc doanh nghiÖp x©y dùng tiªu chuÈn c¬ së hoÆc chÊp nhËn tiªu chuÈn kh¸c ®Ó lµm c¨n cø cho s¶n xuÊt s¶n phÈm, hµng ho¸ cña m×nh vµ th«ng b¸o cho Chi côc Tiª...
  • 2. §èi t­îng c«ng bè
  • a) Các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến sản phẩm, hàng hoá theo quy mô công nghiệp phải thực hiện việc công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá (trừ các sản phẩm hàng hoá được miễn theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Right: Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Left: kèm theo bản sao tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hoá Right: 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, pháp quy kỹ thuật Công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, pháp quy kỹ thuật là việc thông báo bằng văn bản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và người tiêu dùng về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá của mình với tiêu chuẩn đã áp dụng hoặc pháp quy kỹ thuật tương ứng....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam; hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở; quy định thủ tục đăng ký tiêu chuẩn ngành và phối hợp với Bộ quản lý chuyên ngành quy định việc áp dụng tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam
  • hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, pháp quy kỹ thuật
  • Công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, pháp quy kỹ thuật là việc thông báo bằng văn bản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và người tiêu dùng về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá củ...
  • 1. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: - Sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục phải áp dụng tiêu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác (bao gồm tiêu chuẩn Quốc tế, khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài và tiêu chuẩn Việt Nam) do Bộ quản lý chuyên ngành... Right: chỉ đạo việc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế, khu vực và tiêu chuẩn nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Right: HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  • Left: VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Right: CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn với các nội dung sau: 1. Xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá hàng năm và 05 nă...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế và khu vực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn với các nội dung sau:
  • 1. Xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp.
  • 3. Tuyên truyền, phổ biến, các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá hàng năm và 05 năm. Right: Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở, ngành Các Sở, ngành được phân công quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo lĩnh vực (Điều 9 Quy chế này) có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và các chương trình nâng cao chất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng. 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
  • 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này.
  • 3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định nội dung, thủ tục công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn và pháp quy kỹ thuật (technical regulations
Removed / left-side focus
  • Các Sở, ngành được phân công quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo lĩnh vực (Điều 9 Quy chế này) có trách nhiệm:
  • 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và các chương trình nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
  • 2. Tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân việc thực hiện những quy định của pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở, ngành Right: Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo ngành, lĩnh vực 1. Sở Y tế: Các sản phẩm là các nguyên liệu để làm thuốc và các loại thuốc phòng và chữa bệnh cho người, các loại vắc xin, sinh phẩm y tế; các loại vật tư vệ sinh; trang thiết bị y tế, xà phòng và các hoá chất gia dụng, phấn rôm, thuốc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến thực phẩm, an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người, môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm,...
  • Danh mục sản phẩm hàng hoá này được soát xét hàng năm để bổ sung các sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam do các Bộ quản lý ngành quy định áp dụng theo yêu cầu quản lý chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo ngành, lĩnh vực
  • 1. Sở Y tế: Các sản phẩm là các nguyên liệu để làm thuốc và các loại thuốc phòng và chữa bệnh cho người, các loại vắc xin, sinh phẩm y tế
  • các loại vật tư vệ sinh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ban hành theo thẩm quyền các văn bản cần thiết cho công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với tình hình cụ thể của địa phương nhưng không trái với các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng quy hoạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn. 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn.
  • 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu cầu quy định trong các tiêu chuẩn tương ứng:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền các văn bản cần thiết cho công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với tình hình cụ thể của địa phương nhưng không trái với các văn bản của cơ quan Nhà nướ...
  • 2. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch và dành kinh phí thích hợp để xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị cần thiết cho việc quản lý và hoạt động chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại đ...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT,
Rewritten clauses
  • Left: KIỂM TRA, THANH TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Right: KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1.Các Sở, ngành thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh theo lĩnh vực được phân công, việc xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch phải chấp hành đúng theo quy định của Nhà nước về công tác kiểm tra. 2. Mỗi năm chỉ kiểm tra một lần đối với một đơn vị, trừ t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là tổ chức hoạt động dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng
  • 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng.
  • 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1.Các Sở, ngành thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh theo lĩnh vực được phân công, việc xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch phải chấp hành đúng theo quy định...
  • 2. Mỗi năm chỉ kiểm tra một lần đối với một đơn vị, trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật, có đơn thư tố cáo hoặc các trường hợp khác mà pháp luật quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Sản phẩm, hàng hoá được miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng trong các trường hợp sau đây: a) Sản phẩm, hàng hoá được các tổ chức chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ViÖt Nam, tiêu chuÈn ngµnh hoÆc tiªu chuÈn kh¸c chứng nhận đảm bảo an toàn. b) Sản phẩm, hàng hoá nhập...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định này. 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của N...
  • 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Sản phẩm, hàng hoá được miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Sản phẩm, hàng hoá được các tổ chức chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ViÖt Nam, tiêu chuÈn ngµnh hoÆc tiªu chuÈn kh¸c chứng nhận đảm bảo an toàn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Các Sở, ngành thực hiện thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng có quyền đề nghị với tổ chức công nhận quy định tại Điều 15...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống...
  • 2. Căn cứ để tiến hành đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng là các yêu cầu chung về năng lực và hoạt động đáp ứng được yêu cầu của Tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với các chuẩn mực quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh
  • Các Sở, ngành thực hiện thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNGVÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNGVÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân nghiêm chỉnh thực hiện quy chế này, có thành tích trong hoạt động chất lượng s¶n phÈm, hµng ho¸ hoặc liên quan đến chất lượng s¶n phÈm, hµng ho¸ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân nếu vi phạm các quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tham gia hợp tác quốc tế về chứng nhận chất lượng và công nhận hệ thống quản lý chất lượng Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức công nhận và các tổ chức được công nhận quy định tại khoản 1 Điều 15 và khoản 1 Điều 16 của Nghị định này tham gia vào hoạt động của các tổ chức quốc tế và khu vực về công nhận và chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tham gia hợp tác quốc tế về chứng nhận chất lượng và công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức công nhận và các tổ chức được công nhận quy định tại khoản 1 Điều 15 và khoản 1 Điều 16 của Nghị định này tham gia vào hoạt động của các tổ chức q...
  • tham gia vào các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn và đánh giá sự phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân nghiêm chỉnh thực hiện quy chế này, có thành tích trong hoạt động chất lượng s¶n phÈm, hµng ho¸ hoặc liên quan đến chất lượng s¶n phÈm, hµng ho¸ được xem xét khen thưởng theo qu...
  • 2. Tổ chức, cá nhân nếu vi phạm các quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá hoÆc c¸c quy ®Þnh cña ph¸p luËt cã liªn quan thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy ®Þnh c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Mọi tổ chức, cá nhân trong hoạt động chất lượng sản phẩm, hàng hoá có quyền khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng s...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Điều 9 của Nghị định này phải công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Điều 9 của Nghị định này phải công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp...
Removed / left-side focus
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân trong hoạt động chất lượng sản phẩm, hàng hoá có quyền khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp l...
  • Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của Luật khiếu nại, t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá Right: Điều 18. Công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1.Sở Khoa học và Công nghệ tØnh là cơ quan thường trực về quản lý chất lượng, có trách nhiệm là đầu mối chủ trì, phối hợp víi c¸c Së, Ban, ngµnh cã liªn quan gióp Uû ban nh©n d©n tØnh qu¶n lý chÊt l­îng s¶n phÈm, hµng ho¸ trªn ®Þa bµn và định kỳ 6 tháng tổng hợp kết quả thực hiện quy chế này báo cáo Uỷ ban nh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bắt buộc chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải chứng nhận chất lượng quy định Điều 13 của Nghị định này và danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra chất lượng quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải chứng nhận chất lượng quy định Điều 13 của Nghị định này và danh mục sản phẩm, hàng hoá...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện
  • 1.Sở Khoa học và Công nghệ tØnh là cơ quan thường trực về quản lý chất lượng, có trách nhiệm là đầu mối chủ trì, phối hợp víi c¸c Së, Ban, ngµnh cã liªn quan gióp Uû ban nh©n d©n tØnh qu¶n lý chÊt...
  • 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan trực tiếp giúp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh .
Rewritten clauses
  • Left: CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Right: Điều 19. Bắt buộc chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Bộ quản lý chuyên ngành Để bảo đảm tính thống nhất trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, phù hợp với các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, các Bộ quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhi...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại địa phương với các nhiệm vụ sau đây:...
Điều 23. Điều 23. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù Chính phủ phân công cụ thể như sau: a) Bộ Y tế: các loại n...
CHƯƠNG VI CHƯƠNG VI QUY CHẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Điều 24. Điều 24. Danh mục và căn cứ kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Căn cứ yêu cầu quản lý chất lượng trong từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra về chất lượng, kèm theo căn cứ kiểm...
Điều 25. Điều 25. Phương pháp và việc sử dụng kết quả công bố và chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá trong hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo phương pháp do các Bộ quản lý chuyên ngành quy định, phù hợp với lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 1...
Điều 26. Điều 26. Tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các tổ chức được chỉ định thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá bao gồm: a) Các tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật của các Bộ quản lý chuyên ngành; b) Các tổ chức kinh doanh dịch vụ giám định được thành lập phù hợp với Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày 1...