Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
10/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các khoản phí: phí đấu thầu, đấu giá; phí qua đò; phí qua phà; phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Riêng đối với phí qua đò: - Phí qua...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các khoản phí: phí đấu thầu, đấu giá
- phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
- phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên - Môi trường, Tư pháp, Thủy sản, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Giao thông
- Vận tải, Tài nguyên
- Môi trường, Tư pháp, Thủy sản, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, xã phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp các khoản phí, cá nhân, cơ quan thu phí và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Các nội dung khác liên q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, xã phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp các khoản phí, cá nhân, cơ quan thu phí và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ./. Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections