Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
34/2011/NQ-HĐND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2012, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2012, bao gồm:
- 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 2a, 3a, 4a, 5a, 6a, 7a, 8a, 9a, 10a, 11a và 12
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections