Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát
Removed / left-side focus
  • tỉnh Hà Nam năm 2010
Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn Right: và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ. 2. Quyết định này thay thế Quyết định 1523/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ.
  • Quyết định này thay thế Quyết định 1523/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam "V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định 143/2003/...
Removed / left-side focus
  • Thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi h...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG ­
Điều 1. Điều 1. Một số khái niệm 1. Tưới, tiêu. a) Tưới, tiêu chủ động: - Tưới chủ động là khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối, qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất. - Tiêu chủ động là khi công trình đầu mối vận hành, nước được chảy từ mặt ruộng ra công trình đầu mối, đến...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ dùng nước) có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu. Các công ty khai thác công trình thủy lợi TNHH một thành viên, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), đơn vị sự nghiệp KTCTTL, tổ hợp tác d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thu, nộp thủy lợi phí và phí dịch vụ lấy nước 1. Các đơn vị quản lý thủy nông được nhận kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí từ ngân sách nhà nước của phần diện tích trực tiếp tưới, tiêu theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho mục đích...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Mức thu thủy lợi phí cấp bù được tính như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu do các công ty KTCTTL phục vụ. a) Tưới, tiêu chủ động: - Đối với diện tích cấy lúa tưới, tiêu chủ động bằng động lực 1.097.000 đồng/ha/vụ. - Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông, bằng các biện pháp như: tưới rãnh, tưới...
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí dịch vụ lấy nước Phí dịch vụ lấy nước thu bằng tiền (đơn vị tính là Việt Nam đồng/1 sào Bắc bộ: 360m 2 ) Các HTXDVNN được thu theo thỏa thuận những diện tích được công trình thủy lợi tưới, tiêu nhưng không vượt quá mức thu quy định như sau: - Đối với diện tích lúa ≤ 12.000 đồng/sào/vụ. - Đối với diện tích rau màu, c...
Điều 6. Điều 6. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí. 1. Về lập dự toán: Hàng năm (tháng 11, đầu tháng 12 năm trước năm dự toán) các đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền. Kết cấu dự toán gồm 2 phần cơ bản: a) Dự toán thu, đề nghị cấp bù: trên cơ sở diện...