Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành quy chế phối hợp công tác giữa hệ thống Thuế, Hải quan và Kho bạc Nhà nước trong quản lý thu thuế và các khoản thu NSNN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành quy chế phối hợp công tác giữa hệ thống Thuế, Hải quan và Kho bạc Nhà nước trong quản lý thu thuế và các khoản thu NSNN
Removed / left-side focus
  • Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau: 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai. 2. Đối tượng không thu phí - Cơ quan nhà nước, cơ quan của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về việc phối hợp công tác giữa hệ thống Thuế, Hải quan và Kho bạc Nhà nước trong quản lý thu thuế và các khoản thu NSNN”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về việc phối hợp công tác giữa hệ thống Thuế, Hải quan và Kho bạc Nhà nước trong quản lý thu thuế và các khoản thu NSNN”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ điểm 10 Mục I của Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 24 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa III, kỳ họp thứ 9 về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ điểm 10 Mục I của Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 24 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa III, kỳ họp thứ 9 về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH ( Đã ký) Nguyễn Sinh Hùng QUY CHẾ VỀ VIỆC PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA HỆ THỐNG THUẾ, HẢI QUAN VÀ KHO BẠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • Nguyễn Sinh Hùng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua./. KT. C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung trao đổi thôn g tin: 1. Thông tin về chính sách, chế độ liên quan đến công tác quản lý thu thuế của ba ngành. 2. Thông tin chung về cơ quan quản lý thu thuế: - Danh mục, mã số cơ quan quản lý thuế theo địa bàn hành chính; - Danh mục điểm thu của cơ quan Thuế, Hải quan, Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. 3. Thông tin về đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung trao đổi thôn g tin:
  • 1. Thông tin về chính sách, chế độ liên quan đến công tác quản lý thu thuế của ba ngành.
  • 2. Thông tin chung về cơ quan quản lý thu thuế:
Removed / left-side focus
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc phối hợp công tác giữa hệ thống Thuế, Hải quan và Kho bạc Nhà nước trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi ngành theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các Luật thuế, Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan nhằm: 1. Đảm bảo việc tuân thủ pháp luật về thuế và...
Điều 2. Điều 2. Nội dung phối hợp: Phối hợp trong công tác trao đổi thông tin; tổ chức thu NSNN; thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế và các phối hợp khác nhằm thu đúng, thu đủ, nộp kịp thời thuế và các khoản thu vào NSNN, phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật về thuế.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp: 1. Việc phối hợp phải được thực hiện thống nhất từ trung ương đến địa phương, trên phạm vi toàn quốc. 2. Những vướng mắc phát sinh khi phối hợp công tác phải được bàn bạc để thống nhất phương pháp giải quyết kịp thời. Trường hợp không thống nhất thì báo cáo cấp trên trực tiếp của mỗi ngành, nếu còn ý kiến k...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ A- QUY ĐỊNH VỀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Điều 5. Điều 5. Hình thức trao đổi thông tin: 1. Thông tin trao đổi qua hệ thống mạng máy tính (sử dụng hạ tầng truyền thông thống nhất của Bộ Tài chính). 2. Thông tin trao đổi bằng văn bản. 3. Thông tin trao đổi trực tiếp.
Điều 6. Điều 6. Phạm vi và giới hạn cung cấp thông tin: 1. Cung cấp những thông tin theo qui định của Bộ Tài chính và của ngành. 2. Cung cấp những thông tin có liên quan đến 1 trong 3 ngành về những đối tượng cần phối hợp để xử lý những vướng mắc khi thực hiện công vụ theo chức năng của mỗi ngành.
Điều 7. Điều 7. Xử lý thông tin: 1. Mỗi hệ thống có trách nhiệm cập nhật thông tin thuộc phạm vi quản lý để tổng hợp, kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhận từ ngành khác và cung cấp thông tin theo qui định. 2. Trường hợp có sự sai lệch thông tin, phải chủ động liên hệ, kiểm tra, xử lý thông tin thuộc phạm vi quản lý hoặc thông báo cho cơ quan...