Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
15/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đi ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NH Â N DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân L ộ c QUY ĐỊNH V...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đi ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này thi h...
- TM. ỦY BAN NH Â N DÂN TỈNH
- Left: VỀ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi, đối tượng thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 198/2004/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 117/2004/TT-BTC. 2. Phạm vi, đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 142/2005/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Phạm vi, đối tượng thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 198/2004/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 117/2004/TT-BTC.
- 2. Phạm vi, đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 142/2005/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 120/2005/TT-BTC.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hình thức giao đất theo quy định của Luật Đất đai: 2. Đấu giá quyền sử dụng đất: Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại mục 3 của bản quy định này. 3. Không đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
- Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
- Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hình thức giao đất theo quy định của Luật Đất đai:
- 2. Đấu giá quyền sử dụng đất: Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại mục 3 của bản quy định này.
Left
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định thu tiền sử dụng đất 1. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất: - Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, được nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển đổi từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 4. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò, khai thác khoáng sản mà không sử dụng lớp đất mặt và không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng lớp đất mặt thì không thu tiền thuê đất đối với diện tích không sử d...
- 1. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất:
- - Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, được nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển đổi từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được...
- a) Trường hợp giao đất sử dụng ổn định lâu dài (đất ở) thì giá đất tính thu tiền sử dụng đất là đất ở theo quy định của UBND tỉnh tại thời điểm giao đất.
- Left: Điều 3. Xác định thu tiền sử dụng đất Right: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- Left: - Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định tại thời điểm giao đất: Right: 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước 1. Căn cứ xác định thu tiền thuê đất: - Mục đích sử dụng đất theo quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền. - Giá các loại đất theo quy định của UBND tỉnh. - Khu vực, vị trí, thuê đất. - Đơn giá thuê đất theo quy định của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất hàng năm bằng tỷ lệ % giá đất theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- 1. Căn cứ xác định thu tiền thuê đất:
- - Mục đích sử dụng đất theo quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền.
- - Giá các loại đất theo quy định của UBND tỉnh.
- Left: Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
- Left: 2. Đơn giá thuê đất hàng năm bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quy định tại thời điểm xác định tiền thuê đất quy định như sau: Right: Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
- Left: - Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản: bằng 1,0% giá đất. Right: đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệ...
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt phương án giá thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định và đơn giá thuê đất UBND tỉnh quy định để quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình cá nhân thuê đất; phê duyệt phương án giá thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã:
- Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định và đơn giá thuê đất UBND tỉnh quy định để quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình cá nhân thuê đất
- phê duyệt phương án giá thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
- Left: Điều 5. Phê duyệt phương án giá thuê đất, tiền sử dụng đất Right: Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với ngành Thuế, Kho bạc nhà nước tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định. 2. Kho bạc Nhà nước, Cục Thuế tỉnh phối hợp với các cấp các ngành ở địa phương hướng dẫn và tổ chức thu tiền sử dụng đất theo quy định hiện hành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, hạng đất.
- 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với ngành Thuế, Kho bạc nhà nước tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định.
- 2. Kho bạc Nhà nước, Cục Thuế tỉnh phối hợp với các cấp các ngành ở địa phương hướng dẫn và tổ chức thu tiền sử dụng đất theo quy định hiện hành.
- 3. Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên - Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quy định này.
- Left: Điều 6. Thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất Right: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
Left
Điều 7.
Điều 7. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện quy định này.
- Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections