Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Right: Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ pháp chế, Bộ TN&MT; - Cục Quả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá n...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đìn...
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Vụ pháp chế, Bộ TN&MT;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài và các hộ gia đình có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 149/2004/NĐ-CP) v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, s...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng nước mặt từ các ao, hồ tự nhiên được hình thành từ nguồn nước mưa trong phạm vi đất được giao, được thuê hoặc được quyền sử dụng hợp pháp theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào phục vụ cho sinh hoạt và các nhu cầu khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào với công suất khai thác từ 20-50 m 3 /ngày đêm; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất bằng giếng khoan bao gồm cả giếng khoan UNICEF với công suất dưới 50 m 3 /ngày đêm; 3. Khai thác, sử dụng nước dưới đất để sản xuất nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp phép, tiếp nhận đăng ký công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau : a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục hồ sơ đăng ký: 1. Thời hạn đăng ký công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất: a. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất (được quy định tại Điều 5 của Quy định này) phải tiến hành làm thủ tục đăng ký với phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. 1. Tổ chức cá nhân xin cấp giấy phép lập hồ sơ thành 02 bộ theo quy định tại điều 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT. 2. Trình Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện thuộc địa bàn n...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
  • 1. Tổ chức cá nhân xin cấp giấy phép lập hồ sơ thành 02 bộ theo quy định tại điều 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT.
  • 2. Trình Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện thuộc địa bàn nơi đặt công trình ký thỏa thuận trên bản đồ khu vực và vị trí công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và các vấn đề liên qua...
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: - Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ xin cấp phép; - Tiếp nhận hồ sơ; tổ chức lấy ý kiến trao đổi của các Sở, Ban, Ngành địa phương về các vấn đề liên quan (nếu thấy cần thiết) và thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.