Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ pháp chế, Bộ TN&MT; - Cục Quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài và các hộ gia đình có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 149/2004/NĐ-CP) v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm lập, phê duyệt, công bố quy hoạch tài nguyên nước 1. UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức lập quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, s...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm lập, phê duyệt, công bố quy hoạch tài nguyên nước
  • UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức lập quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông q...
  • 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phê duyệt Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh tổ chức công bố quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, s...
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm lập, phê duyệt, công bố quy hoạch tài nguyên nước 1. UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức lập quy hoạch tài nguyên nước...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng nước mặt từ các ao, hồ tự nhiên được hình thành từ nguồn nước mưa trong phạm vi đất được giao, được thuê hoặc được quyền sử dụng hợp pháp theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào phục vụ cho sinh hoạt và các nhu cầu khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào với công suất khai thác từ 20-50 m 3 /ngày đêm; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất bằng giếng khoan bao gồm cả giếng khoan UNICEF với công suất dưới 50 m 3 /ngày đêm; 3. Khai thác, sử dụng nước dưới đất để sản xuất nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp phép, tiếp nhận đăng ký công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau : a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng cơ sở dữ liệu; quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu tài nguyên nước, cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh; b) Quản l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp phép, tiếp nhận đăng ký công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau :
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng cơ sở dữ liệu; quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu tài nguyên nước, cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp phép, tiếp nhận đăng ký công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau :
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm;
Target excerpt

Điều 5. Xây dựng cơ sở dữ liệu; quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục hồ sơ đăng ký: 1. Thời hạn đăng ký công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất: a. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu khai thác, sử dụng nước dưới đất phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất (được quy định tại Điều 5 của Quy định này) phải tiến hành làm thủ tục đăng ký với phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. 1. Tổ chức cá nhân xin cấp giấy phép lập hồ sơ thành 02 bộ theo quy định tại điều 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT. 2. Trình Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện thuộc địa bàn n...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ngành và các đơn vị có liên quan 1. Sở Tài chính: a) Tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế tỉnh tham mưu UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
  • 1. Tổ chức cá nhân xin cấp giấy phép lập hồ sơ thành 02 bộ theo quy định tại điều 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT.
  • 2. Trình Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện thuộc địa bàn nơi đặt công trình ký thỏa thuận trên bản đồ khu vực và vị trí công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và các vấn đề liên qua...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ngành và các đơn vị có liên quan
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài nguyên nước theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
  • 1. Tổ chức cá nhân xin cấp giấy phép lập hồ sơ thành 02 bộ theo quy định tại điều 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT.
  • 2. Trình Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện thuộc địa bàn nơi đặt công trình ký thỏa thuận trên bản đồ khu vực và vị trí công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và các vấn đề liên qua...
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ngành và các đơn vị có liên quan 1. Sở Tài chính: a) Tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì, phối hợp...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: - Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ xin cấp phép; - Tiếp nhận hồ sơ; tổ chức lấy ý kiến trao đổi của các Sở, Ban, Ngành địa phương về các vấn đề liên quan (nếu thấy cần thiết) và thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các các sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Tài nguyên nước được đề cập trong quy định này gồm nước mặt (ao, hồ, sông, suối,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk lắk. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC