Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
05/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
08/2005/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
- Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế
- hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý
- đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này " quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau mười ( 10 ) ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như điều 3; CHỦ TỊCH - Thủ Tướng Chính Phủ; - Thanh tra Chính Phủ; - Bộ KHĐT,Bộ XD,Bộ TC; - TT.TU và HĐND tỉnh; - CT,PCT UBT, Đoàn ĐBQH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung. 1. Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định ( sau đây gọi tắt là ngày làm việc). 2. Thời gian để các Sở, ngành tỉnh và UBND huyện, thị xã xem xét giải quyết hoặc đề xuất, kiến nghị được nêu trong quy định này, phải thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định này áp dụng cho các giai đoạn đầu tư và mọi hoạt động xây dựng ( bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng công việc. 1. Rà soát, bổ sung và điều chỉnh các quy hoạch cho phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. 2. Xác định danh mục công trình và thứ tự ưu tiên cho từng năm của cấp tỉnh, cấp huyện trong giai đoạn 2006 - 2010. 3. Kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng kế hoạch danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch. 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; phải thiết thực và đi vào cuộc sống người dân, phù hợp kinh tế thị trường. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thực hiện một số biện pháp cấp bách về phòng cháy và chữa cháy khu công nghiệp, doanh nghiệp
- Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch.
- 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự lập quy hoạch. 1. Công tác quy hoạch phải được lập theo đúng trình tự như sau: a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã. b) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. c) Quy hoạch xây dựng bao gồm: - Quy hoạch vùng thuộc tỉnh. - Quy hoạch chung xây dựng đô thị. - Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị. - Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã. 1.Thời gian lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh không quá mười (10) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng. Lập quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện, thị xã không quá tám ( 08 )...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác lập, điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chi phí khảo sát, cấm mốc và trích đo để lập hồ sơ đất. 1. Thời gian lập quy hoạch sử dụng đất ban đầu đối với cấp huyện, thị xã không quá mười hai (12 ) tháng và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất không quá mười (10 ) tháng; lập kế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch phát triển ngành. 1. Thời gian lập không quá mười (10 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thời gian thẩm định không quá bốn mươi lăm ( 45 ) ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác lập, phê duyệt ( điều chỉnh ) và quản lý quy hoạch xây dựng. 1. Quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh. a) Thời gian lập không quá mười hai (12 ) tháng , kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt . b) Giám đốc sở Xây dựng thẩm định các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác bố trí kế hoạch đầu tư xây dựng công trình. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nội dung xin chủ trương đầu tư phải nêu được những căn cứ về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi, khó khăn; dự kiến quy mô đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng công trình không quá mười hai (12) tháng đối với dự án nhóm A; không quá sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và không quá ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C, kể từ ngày có chủ trương của cấp có thẩm quyền cho phép đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. 1. Thời gian lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình không quá hai (02 ) tháng, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư: 2. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Thời gian thẩm định không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình có nguồn khai thác quỹ đất tạo vốn. 1.Thời gian lập không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định cho chủ trương. 2. Thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian phê duyệt không quá sáu (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. 1. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình: Thời gian không quá mười hai (12 ) tháng đối với dự án nhóm A; sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp thẩm định quy hoạch. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã; quy hoạch ngành. 2. Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 3. Giám đốc sở Tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác giải phóng mặt bằng xây dựng công trình. 1.Thời gian lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (đo đạc, kiểm kê, áp giá, phương án tái định cư (nếu có)) tối đa không quá chín ( 09 ) tháng, kể từ khi có quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền ( phương án tổng thể bồi thường được phê duyệt cùng với phê duyệt d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu và thực hiện hợp đồng giao nhận thầu. 1.Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá năm ( 05 ) ngày làm việc , kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán và tất toán dự án đầu tư. 1. Tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. a) Trong thời hạn mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhà thầu nộp hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định, Chủ đầu tư phải thanh toán giá trị khối lượng công việc đã thực hiện cho nhà thầu. Trong thời hạn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư. 1. Đánh giá tổng thể về đầu tư: a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của tỉnh theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. b) Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch. c) Xác định các yếu tố, nguyên nhân ả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng. 1. Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư đối với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã). 2. Đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giải pháp chống lãng phí, thất thoát. 1. Cơ cấu đầu tư và các dự án đầu tư quan trọng hoặc có vốn đầu tư lớn phải được trình ra Hội đồng nhân dân cùng cấp thảo luận, quyết định và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. UBND các cấp, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải công bố công khai: Các nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công tác lập kế hoạch vốn và báo cáo định kỳ. 1. Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án phải thực hiện nghiêm việc lập kế hoạch vốn và chế độ báo cáo định kỳ cho các cơ quan: Sở Kế hoạch và đầu tư, sở Xây dựng, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long và Văn phòng UBND tỉnh. Giao sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm tổng hợp, đề xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm và chế định xử lý khi vi phạm đối với các chủ thể tham gia hoạt động và xây dựng. 1. Đối với người quyết định đầu tư: Quy định rõ trách nhiệm cá nhân của người ra quyết định đầu tư, chỉ quyết định đầu tư các dự án khi đã xác định rõ nguồn vốn, đúng quy hoạch, bảo đảo có hiệu quả và không trái với quy định hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tăng cường chế độ trách nhiệm trong quản lý đầu tư và xây dựng. 1.Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư tăng cường trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của các Sở, ngành có liên quan ở cấp tỉnh trong quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình. 2. Giám đốc sở Nội vụ tham mưu cho UBND tỉnh củng cố, kiện toàn tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý chuyển tiếp. 1. Chủ đầu tư rà soát lại các hợp đồng thực hiện công tác tư vấn, nếu không ghi thời gian thực hiện thì phải điều chỉnh bổ sung. Thời gian triển khai thực hiện là ngày ký hợp đồng, thời gian kết thúc của hộp đồng được tính theo quy định này. 2. Các dự án quy hoạch, đầu tư xây dựng công trình, công tác đấu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng, kỹ luật. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm Hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm, phải được xử lý theo đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Là cơ quan thường trực, thực hiện chương trình chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng. a) Xây dựng quy trình phối hợp giữa các cơ quan thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, phương án bồi thường, tái định cư, để rút ngắn thời gian thẩm định, tạo điều kiện thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.