Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế
  • hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý
  • đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này " quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo quyết định này " quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau mười ( 10 ) ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau mười ( 10 ) ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như điều 3; CHỦ TỊCH - Thủ Tướng Chính Phủ; - Thanh tra Chính Phủ; - Bộ KHĐT,Bộ XD,Bộ TC; - TT.TU và HĐND tỉnh; - CT,PCT UBT, Đoàn ĐBQH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Nơi nhận : TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • - Như điều 3; CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung. 1. Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định ( sau đây gọi tắt là ngày làm việc). 2. Thời gian để các Sở, ngành tỉnh và UBND huyện, thị xã xem xét giải quyết hoặc đề xuất, kiến nghị được nêu trong quy định này, phải thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
  • 1. Quy định về vị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật mang tính chất vùng, liên vùng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định ( sau đây gọi tắt là ngày làm việc).
  • Thời gian để các Sở, ngành tỉnh và UBND huyện, thị xã xem xét giải quyết hoặc đề xuất, kiến nghị được nêu trong quy định này, phải thực hiện theo đúng quy định về cải cách thủ tục hành chính và quy...
  • 3. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đảm bảo đúng nội dung, số lượng quy định theo các văn bản quy phạm pháp luật tương ứng của Nhà nước ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Những quy định chung. Right: Nội dung Quy định bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định này áp dụng cho các giai đoạn đầu tư và mọi hoạt động xây dựng ( bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng cho các giai đoạn đầu tư và mọi hoạt động xây dựng ( bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi...
  • Đối với dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của các doanh nghiệp Nhà nước, thì Nhà nước chỉ quản lý...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng công việc. 1. Rà soát, bổ sung và điều chỉnh các quy hoạch cho phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. 2. Xác định danh mục công trình và thứ tự ưu tiên cho từng năm của cấp tỉnh, cấp huyện trong giai đoạn 2006 - 2010. 3. Kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng kế hoạch danh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
  • 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng công việc.
  • 1. Rà soát, bổ sung và điều chỉnh các quy hoạch cho phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.
  • 2. Xác định danh mục công trình và thứ tự ưu tiên cho từng năm của cấp tỉnh, cấp huyện trong giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch. 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; phải thiết thực và đi vào cuộc sống người dân, phù hợp kinh tế thị trường. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội dung có liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bày sơ đồ, bản vẽ các phương án quy hoạch
  • lấy ý kiến bằng phiếu. Người được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời trong thời gian 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch.
  • 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với quy hoạch xây dựng: Đồ án quy hoạch phải tổ chức cho nhiều thành phần tham gia trong quá trình nghiên cứu như: Nhân dân trong vùng quy hoạch, các thành phần kinh tế… Right: Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội du...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự lập quy hoạch. 1. Công tác quy hoạch phải được lập theo đúng trình tự như sau: a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã. b) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. c) Quy hoạch xây dựng bao gồm: - Quy hoạch vùng thuộc tỉnh. - Quy hoạch chung xây dựng đô thị. - Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị. - Quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  • Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
  • 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự lập quy hoạch.
  • 1. Công tác quy hoạch phải được lập theo đúng trình tự như sau:
  • a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã. 1.Thời gian lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh không quá mười (10) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng. Lập quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện, thị xã không quá tám ( 08 )...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã.
  • 1.Thời gian lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh không quá mười (10) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng. Lập quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện, thị xã không quá tám ( 08 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác lập, điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chi phí khảo sát, cấm mốc và trích đo để lập hồ sơ đất. 1. Thời gian lập quy hoạch sử dụng đất ban đầu đối với cấp huyện, thị xã không quá mười hai (12 ) tháng và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất không quá mười (10 ) tháng; lập kế h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công tác lập, điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chi phí khảo sát, cấm mốc và trích đo để lập hồ sơ đất.
  • 1. Thời gian lập quy hoạch sử dụng đất ban đầu đối với cấp huyện, thị xã không quá mười hai (12 ) tháng và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất không quá mười (10 ) tháng
  • lập kế hoạch điều chỉnh sử dụng đất 5 năm không quá sáu (06) tháng, kể từ ngày được phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch phát triển ngành. 1. Thời gian lập không quá mười (10 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thời gian thẩm định không quá bốn mươi lăm ( 45 ) ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch phát triển ngành.
  • 1. Thời gian lập không quá mười (10 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Thời gian thẩm định không quá bốn mươi lăm ( 45 ) ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác lập, phê duyệt ( điều chỉnh ) và quản lý quy hoạch xây dựng. 1. Quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh. a) Thời gian lập không quá mười hai (12 ) tháng , kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt . b) Giám đốc sở Xây dựng thẩm định các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh.
  • a) Thời gian lập không quá mười hai (12 ) tháng , kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt .
  • b) Giám đốc sở Xây dựng thẩm định các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh trong thời hạn không quá hai mươi (20) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Công tác lập, phê duyệt ( điều chỉnh ) và quản lý quy hoạch xây dựng. Right: Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công tác bố trí kế hoạch đầu tư xây dựng công trình. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nội dung xin chủ trương đầu tư phải nêu được những căn cứ về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi, khó khăn; dự kiến quy mô đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công tác bố trí kế hoạch đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nội dung xin chủ trương đầu tư phải nêu được những căn cứ về sự cần thiết phải đ...
  • dự kiến quy mô đầu tư: Các hạng mục công trình, diện tích xây dựng, dự kiến địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng công trình không quá mười hai (12) tháng đối với dự án nhóm A; không quá sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và không quá ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C, kể từ ngày có chủ trương của cấp có thẩm quyền cho phép đầ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng công trình không quá mười hai (12) tháng đối với dự án nhóm A
  • không quá sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và không quá ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C, kể từ ngày có chủ trương của cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. 1. Thời gian lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình không quá hai (02 ) tháng, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư: 2. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Thời gian thẩm định không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.
  • 1. Thời gian lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình không quá hai (02 ) tháng, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư:
  • 2. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Thời gian thẩm định không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình có nguồn khai thác quỹ đất tạo vốn. 1.Thời gian lập không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định cho chủ trương. 2. Thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian phê duyệt không quá sáu (...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình có nguồn khai thác quỹ đất tạo vốn.
  • 1.Thời gian lập không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định cho chủ trương.
  • 2. Thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công tác khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. 1. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình: Thời gian không quá mười hai (12 ) tháng đối với dự án nhóm A; sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công tác khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình: Thời gian không quá mười hai (12 ) tháng đối với dự án nhóm A; sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và ba ( 03 ) thán...
  • 2. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án, thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, đối với dự án nhóm A
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Phân cấp thẩm định quy hoạch. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã; quy hoạch ngành. 2. Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 3. Giám đốc sở Tài n...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Bản vẽ gồm :
  • - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phân cấp thẩm định quy hoạch.
  • 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã; quy hoạch ngành.
  • 2. Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công tác giải phóng mặt bằng xây dựng công trình. 1.Thời gian lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (đo đạc, kiểm kê, áp giá, phương án tái định cư (nếu có)) tối đa không quá chín ( 09 ) tháng, kể từ khi có quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền ( phương án tổng thể bồi thường được phê duyệt cùng với phê duyệt d...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Công tác giải phóng mặt bằng xây dựng công trình.
  • 1.Thời gian lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (đo đạc, kiểm kê, áp giá, phương án tái định cư (nếu có)) tối đa không quá chín ( 09 ) tháng, kể từ khi có quyết định đầu tư của cơ quan...
  • 2.Thời gian thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tối đa không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu và thực hiện hợp đồng giao nhận thầu. 1.Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá năm ( 05 ) ngày làm việc , kể từ ngày...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • b) Bộ Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại đặc biệt, loại 1 và loại 2 thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ...
  • 2. Đối với đô thị loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương và các đô thị mới có quy mô tương đương:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu và thực hiện hợp đồng giao nhận thầu.
  • 2. Thời gian thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu.
  • b) Thời gian phê duyệt hồ sơ mời thầu tối đa không quá sáu ( 6 ) ngày làm việc .
Rewritten clauses
  • Left: 1.Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. Right: Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Left: a) Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Right: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
  • Left: b) Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá năm ( 05 ) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ báo cáo của cơ quan thẩm định. Right: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán và tất toán dự án đầu tư. 1. Tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. a) Trong thời hạn mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhà thầu nộp hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định, Chủ đầu tư phải thanh toán giá trị khối lượng công việc đã thực hiện cho nhà thầu. Trong thời hạn b...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
  • cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán và tất toán dự án đầu tư.
  • 1. Tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
  • a) Trong thời hạn mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhà thầu nộp hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định, Chủ đầu tư phải thanh toán giá trị khối lượng công việc đã thực hiện cho nhà thầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư. 1. Đánh giá tổng thể về đầu tư: a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của tỉnh theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. b) Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch. c) Xác định các yếu tố, nguyên nhân ả...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư.
  • 1. Đánh giá tổng thể về đầu tư:
  • a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của tỉnh theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng. 1. Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư đối với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã). 2. Đánh giá...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
  • thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng.
  • 1. Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư đối với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội
  • quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã).
Rewritten clauses
  • Left: thực hiện theo quy hoạch xây dựng Right: Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giải pháp chống lãng phí, thất thoát. 1. Cơ cấu đầu tư và các dự án đầu tư quan trọng hoặc có vốn đầu tư lớn phải được trình ra Hội đồng nhân dân cùng cấp thảo luận, quyết định và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. UBND các cấp, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải công bố công khai: Các nguồn...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giải pháp chống lãng phí, thất thoát.
  • 1. Cơ cấu đầu tư và các dự án đầu tư quan trọng hoặc có vốn đầu tư lớn phải được trình ra Hội đồng nhân dân cùng cấp thảo luận, quyết định và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • 2. UBND các cấp, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải công bố công khai: Các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Công tác lập kế hoạch vốn và báo cáo định kỳ. 1. Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án phải thực hiện nghiêm việc lập kế hoạch vốn và chế độ báo cáo định kỳ cho các cơ quan: Sở Kế hoạch và đầu tư, sở Xây dựng, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long và Văn phòng UBND tỉnh. Giao sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm tổng hợp, đề xu...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Công tác lập kế hoạch vốn và báo cáo định kỳ.
  • Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án phải thực hiện nghiêm việc lập kế hoạch vốn và chế độ báo cáo định kỳ cho các cơ quan:
  • Sở Kế hoạch và đầu tư, sở Xây dựng, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long và Văn phòng UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và chế định xử lý khi vi phạm đối với các chủ thể tham gia hoạt động và xây dựng. 1. Đối với người quyết định đầu tư: Quy định rõ trách nhiệm cá nhân của người ra quyết định đầu tư, chỉ quyết định đầu tư các dự án khi đã xác định rõ nguồn vốn, đúng quy hoạch, bảo đảo có hiệu quả và không trái với quy định hiện hành...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển.
  • 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế; nội dung cải tạo và xây dựng mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm và chế định xử lý khi vi phạm đối với các chủ thể tham gia hoạt động và xây dựng.
  • Đối với người quyết định đầu tư:
  • Quy định rõ trách nhiệm cá nhân của người ra quyết định đầu tư, chỉ quyết định đầu tư các dự án khi đã xác định rõ nguồn vốn, đúng quy hoạch, bảo đảo có hiệu quả và không trái với quy định hiện hàn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tăng cường chế độ trách nhiệm trong quản lý đầu tư và xây dựng. 1.Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư tăng cường trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của các Sở, ngành có liên quan ở cấp tỉnh trong quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình. 2. Giám đốc sở Nội vụ tham mưu cho UBND tỉnh củng cố, kiện toàn tổ chức...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Bản vẽ gồm: a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000: - Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000; - Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000; - Bản đồ tổ chức không gian kiến tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tăng cường chế độ trách nhiệm trong quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1.Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư tăng cường trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của các Sở, ngành có liên quan ở cấp tỉnh trong quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Giám đốc sở Nội vụ tham mưu cho UBND tỉnh củng cố, kiện toàn tổ chức các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh và cấp huyện; đảm bảo đủ năng lực về chuyên môn để thực hiện quản lý dự án the...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Xử lý chuyển tiếp. 1. Chủ đầu tư rà soát lại các hợp đồng thực hiện công tác tư vấn, nếu không ghi thời gian thực hiện thì phải điều chỉnh bổ sung. Thời gian triển khai thực hiện là ngày ký hợp đồng, thời gian kết thúc của hộp đồng được tính theo quy định này. 2. Các dự án quy hoạch, đầu tư xây dựng công trình, công tác đấu th...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung sau đây: a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung...
  • a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Xử lý chuyển tiếp.
  • Chủ đầu tư rà soát lại các hợp đồng thực hiện công tác tư vấn, nếu không ghi thời gian thực hiện thì phải điều chỉnh bổ sung.
  • Thời gian triển khai thực hiện là ngày ký hợp đồng, thời gian kết thúc của hộp đồng được tính theo quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng, kỹ luật. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm Hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm, phải được xử lý theo đú...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Khen thưởng, kỹ luật.
  • Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm Hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng t...
  • 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm, phải được xử lý theo đúng quy định tại Nghị định số 126/2004/NĐ-CP, ngày 26/5/2004 của Chính Phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Là cơ quan thường trực, thực hiện chương trình chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng. a) Xây dựng quy trình phối hợp giữa các cơ quan thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, phương án bồi thường, tái định cư, để rút ngắn thời gian thẩm định, tạo điều kiện thuậ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Là cơ quan thường trực, thực hiện chương trình chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng.
  • a) Xây dựng quy trình phối hợp giữa các cơ quan thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, phương án bồi thường, tái định cư, để rút ngắn thời gian thẩm định, tạo điều kiện thuận lợi cho C...

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
MỤC 2 MỤC 2 QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
MỤC 3 MỤC 3 QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
MỤC 4 MỤC 4 THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
Điều 30. Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị; đề xuất tổ chức không gian cho các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các tuyến phố chính, các trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xa...
Điều 31. Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau; tầng cao xây dựng công trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực; khoảng lùi của...
MỤC 5 MỤC 5 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
Điều 33. Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã; b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã; c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; d) Quy hoạch xây dựng trung tâm xã....