Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
42/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
29/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam". Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 2. - TVTU, TTHĐND&UBND...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ KH&CN (b/c); - TTTU, TTHĐND,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN. 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nhiệm vụ KH&CN bức xúc cũng như chiến lược lâu dài của tỉnh. 2. Đề xuất của các Sở, Ban, ngành để giải quyết những nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nhiệm vụ KH&CN bức xúc cũng như chiến l...
- 2. Đề xuất của các Sở, Ban, ngành để giải quyết những nhiệm vụ KH&CN phục vụ phát triển của ngành, có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công ngh...
- - Bộ KH&CN (b/c);
- - TTTU, TTHĐND, TTUBND tỉnh;
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I.
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây được gọi là đề tài/dự án KH&CN) đầu tư từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh, bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ: Là các đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Qui định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh: là các Đề tài nghiên cứu khoa học, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh, dưới đây gọi tắt là Đề tài KH&CN. - Dự án khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án sản xuất thử
- an ninh, nâng cao dân trí và văn hóa.
- Left: Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây được gọi là đề tài/dự án KH&CN) đầu tư từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh, bao gồm: Right: Qui định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Left: - Đề tài khoa học và công nghệ: Là các đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh, sau đây được gọi là đề tài. Right: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh: là các Đề tài nghiên cứu khoa học, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh, dưới đây gọi tắt là Đề tài KH&CN.
- Left: Dự án khoa học và công nghệ: Là các dự án khoa học và công nghệ ứng dụng công nghệ mới trong lĩnh vực kinh tế Right: Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: là các Dự án ứng dụng công nghệ mới trong các lĩnh vực kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung về đề tài/dự án KH&CN, cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm đề tài 1. Các đề tài/dự án KH&CN phải đáp ứng các yêu cầu qui định tại Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/05/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Cơ quan chủ trì phải...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 2. - TVTU, TTHĐND&UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh
- Điều 2. Yêu cầu chung về đề tài/dự án KH&CN, cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm đề tài
- Các đề tài/dự án KH&CN phải đáp ứng các yêu cầu qui định tại Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/05/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...
- 2. Cơ quan chủ trì phải là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài/dự án.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC
- CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định danh mục đề tài/dự án KH&CN . 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất hoặc đăng ký thực hiện các đề tài/dự á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh. 2. Đề tài và Dự án KH&CN phải có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN
- 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh.
- Đề tài và Dự án KH&CN phải có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phương, vùng và trong nước, xác định được mục tiêu, đối tượng, p...
- Điều 3. Xác định danh mục đề tài/dự án KH&CN .
- Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp Danh mục đề tài/dự án KH&CN cấp tỉnh được đề xuất từ các nguồn, thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành để sơ tuyển, đề xuất thứ tự ưu tiên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tuyển chọn, xét duyệt đề cương nghiên cứu. 1. Đối với các đề tài/dự án KH&CN giao trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài xây dựng đề cương nghiên cứu và dự toán kinh phí theo mẫu quy định. 2. Đối với các đề tài/dự án KH&CN thông qua tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện: Sở K...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các căn cứ khoa học và điều kiện đề xuất các Dự án KH&CN 1. Các căn cứ khoa học. Dự án KH&CN phải được lựa chọn từ các nguồn sau: a) Kết quả của các Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích đã được đăng ký bảo hộ, các kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các căn cứ khoa học và điều kiện đề xuất các Dự án KH&CN
- 1. Các căn cứ khoa học.
- Dự án KH&CN phải được lựa chọn từ các nguồn sau:
- Điều 4. Tuyển chọn, xét duyệt đề cương nghiên cứu.
- 1. Đối với các đề tài/dự án KH&CN giao trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài xây dựng đề cương nghiên cứu và dự toán kinh phí theo mẫu quy định.
- Đối với các đề tài/dự án KH&CN thông qua tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định dự toán, phân bổ dự toán thu chi đề tài/dự án KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính thành lập Tổ thẩm định để tư vấn cho việc thẩm định nội dung nhiệm vụ chi và dự toán kinh phí cho từng đề tài/dự án. Căn cứ kết quả thẩm định, Sở Tài chính tổng hợp dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các tiêu chuẩn làm căn cứ để xét chọn nhiệm vụ KH&CN. 1. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài KH&CN và Công trình khoa học. a) Ý nghĩa thực tiễn của Đề tài KH&CN và Công trình khoa học ( Sự cần thiết phải thực hiện Đề tài, Công trình ): Trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các tiêu chuẩn làm căn cứ để xét chọn nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài KH&CN và Công trình khoa học.
- a) Ý nghĩa thực tiễn của Đề tài KH&CN và Công trình khoa học ( Sự cần thiết phải thực hiện Đề tài, Công trình ): Trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và...
- Điều 5. Thẩm định dự toán, phân bổ dự toán thu chi đề tài/dự án KH&CN
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính thành lập Tổ thẩm định để tư vấn cho việc thẩm định nội dung nhiệm vụ chi và dự toán kinh phí cho từng đề tài/dự án.
- Căn cứ kết quả thẩm định, Sở Tài chính tổng hợp dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo, kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện đề tài/dự án KH&CN. 1. Chế độ báo cáo: a. Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đề tài/dự án KH&CN đã được phê duyệt trong đề cương nghiên cứu, tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí (kèm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đề xuất và tổng hợp danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KH&CN. 1. Hàng năm, vào tháng 3 và 4, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi cho các tổ chức, cá nhân về yêu cầu cấp thiết của địa phương, các lĩnh vực ưu tiên, trọng tâm, trọng điểm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để các tổ chức, cá nhân biết và đề xuất các nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đề xuất và tổng hợp danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KH&CN.
- Hàng năm, vào tháng 3 và 4, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi cho các tổ chức, cá nhân về yêu cầu cấp thiết của địa phương, các lĩnh vực ưu tiên, trọng tâm, trọng điểm nghiên cứu khoa học...
- 2. Các đề xuất nhiệm vụ KH&CN của các tổ chức và cá nhân được lập theo mẫu quy định của cơ quan quản lý Nhà nước về KH&CN gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp danh mục. Trong đó, cần có các...
- Điều 6. Chế độ báo cáo, kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện đề tài/dự án KH&CN.
- 1. Chế độ báo cáo:
- Báo cáo định kỳ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá, nghiệm thu, giao nộp kết quả thực hiện đề tài/dự án KH&CN và công nhận kết quả nghiên cứu. 1. Sau khi kết thúc đề tài/dự án KH&CN, phải tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện để đánh giá những kết quả đạt được về nội dung, tiến độ thực hiện, khối lượng công việc hoàn thành, chưa hoàn thành so với đề cương được duyệt. Cô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN 1. Thành lập Hội đồng KH&CN cấp tỉnh tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN (dưới đây gọi tắt là Hội đồng ). - Sở KH&CN tham mưu cho UBND tỉnh thành lập Hội đồng theo từng chuyên ngành khoa học để tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN vào tháng 5 và 6 hàng năm. - Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN
- 1. Thành lập Hội đồng KH&CN cấp tỉnh tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN (dưới đây gọi tắt là Hội đồng ).
- - Sở KH&CN tham mưu cho UBND tỉnh thành lập Hội đồng theo từng chuyên ngành khoa học để tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN vào tháng 5 và 6 hàng năm.
- Điều 7. Đánh giá, nghiệm thu, giao nộp kết quả thực hiện đề tài/dự án KH&CN và công nhận kết quả nghiên cứu.
- Sau khi kết thúc đề tài/dự án KH&CN, phải tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện để đánh giá những kết quả đạt được về nội dung, tiến độ thực hiện, khối lượng công việc hoàn thành, chưa hoàn thành so...
- Công tác nghiệm thu được tổ chức theo hai cấp:
- Left: 2. Giao nộp sản phẩm khoa học và công nghệ: Right: Thư ký hội đồng là cán bộ hoặc chuyên viên của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện đề tài/dự án KH&CN 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài/dự án KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chi tiêu đúng quy định hiện hành và thanh quyết toán kịp thời. Dự toán kinh phí được phê duyệt và phân bổ cho từng đề tài/dự án KH&CN là mức tối đa để thực hiện. 2. Tổ chức th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh . Sau khi có kết quả của Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ KH&CN trong tất cả các lĩnh vực, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét và trình UBND tỉnhphê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh .
- Sau khi có kết quả của Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ KH&CN trong tất cả các lĩnh vực, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét và trình UBND tỉnhphê duyệt.
- Điều 8. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện đề tài/dự án KH&CN
- Thủ trưởng cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài/dự án KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chi tiêu đúng quy định hiện hành và thanh quyết toán kịp thời.
- Dự toán kinh phí được phê duyệt và phân bổ cho từng đề tài/dự án KH&CN là mức tối đa để thực hiện.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi kinh phí đầu tư cho các đề tài, dự án KH&CN: Công tác thu, nộp kinh phí thu hồi đề tài dự án KH&CN thực hiện theo đúng các quy định hiện hành. Các đơn vị thực hiện đề tài, dự án từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm nộp kinh phí thu hồi đầy đủ, đúng thời gian theo hợp đồng nghiên cứu khoa học...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi thì các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi thì các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp tr...
- Điều 9. Thu hồi kinh phí đầu tư cho các đề tài, dự án KH&CN:
- Công tác thu, nộp kinh phí thu hồi đề tài dự án KH&CN thực hiện theo đúng các quy định hiện hành.
- Các đơn vị thực hiện đề tài, dự án từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm nộp kinh phí thu hồi đầy đủ, đúng thời gian theo hợp đồng nghiên cứu khoa học hoặc văn bản giao n...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký và lưu trữ kết quả nghiên cứu Các báo cáo kết quả thực hiện đề tài/dự án KH&CN trên địa bàn tỉnh Quảng Nam phải được đăng ký và lưu trữ tại Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ cấp Giấy xác nhận đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ứng dụng kết quả thực hiện đề tài/dự án Ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống là nhiệm vụ của các cấp, các ngành và toàn xã hội. Đối với những đề tài/dự án KH&CN đã được nghiệm thu, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các cơ quan có trách nhiệm chủ yếu như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ: - Đăng tải thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án KH&CN và các ngành, địa phương có liên quan 1. Tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án KH&CN: - Tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả các đề tài/dự án đã được giao. - Quản lý sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ và có hiệu quả số kinh phí được cấp để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III.
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và cá nhân có thẩm quyền quản lý đề tài/dự án KH&CN của tỉnh hoặc tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện đề tài/dự án KH&CN của tỉnh nếu có thành tích trong công tác nghiên cứu khoa học thì được xem xét, đề nghị khen thưởng; nếu vi phạm quy định này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật, xử phạt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections